Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Teltonika TSW210
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Bộ chuyển mạch công nghiệp không được quản lý TSW210 hoạt động bền bỉ và đáng tin cậy. Được thiết kế với 2 cổng SFP cho các giao tiếp đi xa (từ trên 100m) và 8 cổng LAN Ethernet Gigabit.
Switch TSW210 được chế tạo với vỏ nhôm chắc chắn với các thanh ray DIN để gắn lên giá treo của máy móc trong nhà xưởng, các tùy chọn lắp đặt gắn tường hoặc bất cứ bề mặt phẳng nào.
Ngoài ra, TSW210 có thể chịu được nhiệt độ khắc nghiệt từ -40 °C đến +75 °C. Với tiêu chuẩn IP30 chống bụi và va đập và rung lắc mạnh, phù hợp cho các xưởng sản xuất công nghiệp, kho lạnh, trạm điện,..

Một nhà máy thường có nhiều dây chuyền sản xuất và mỗi dây chuyền cần được kết nối với một máy chủ để quản lý dữ liệu thích hợp và điều khiển từ xa. Switch TSW210 kết nối liền mạch các thiết bị HMI, máy PLC, cảm biến và robot giao tiếp với nhau và đồng bộ lên server. TSW210 được trang bị jack nguồn DC chuẩn công nghiệp với 2 chân với dải điện áp đầu vào 7-57 VDC, tương thích với hầu hết các loại nguồn công nghiệp có sẵn trong dây chuyền sản xuất, giúp dễ dàng lắp đặt.

Thông số kỹ thuật switch Teltonika TSW210
| Datasheet switch Teltonika TSW210 | |
| Specifications | |
| Ethernet | 8 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover 2 x SFP ports |
| PERFORMANCE SPECIFICATIONS | |
| Bandwidth (Non-blocking) | 20 Gbps |
| Packet buffer | 128 KB |
| MAC address table size | 2K entries |
| Jumbo frame support | 9216 bytes |
| POWER | |
| Connector | 2 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 7-57 VDC |
| Power consumption | Idle: ~1.03 W / Max: 3.71 W |
| PHYSICAL INTERFACES (PORTS, LEDS) | |
| Ethernet | 8 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps |
| Fiber | 2 x SFP ports |
| Status LED’s | 1 x Power LED, 16 x LAN status LED’s 2 x SFP status LED’s |
| Power | 1 x 2 pin industrial DC power socket |
| Ground | 1 x Grounding screw |
| PHYSICAL SPECIFICATION | |
| Casing material | Full aluminum housing |
| Dimensions (W x H x D) | 132 x 44.2 x 95.1 mm |
| Weight | 500 g |
| Mounting | DIN rail or wall mounting (additional kit needed), flat surface placement |
| OPERATING ENVIRONMENT | |
| Operating temperature | -40 °C to +75 °C |
| Operating humidity | 10 % to 90 % non condensing |
| Ingress Protection Rating | IP30 |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: TSW210 ?