Firewall Fortinet Fortigate FG-400F-BDL-950-60
Tường lửa FG-400F-BDL-950-60 bao gồm phần cứng FortiGate-400F Hardware và bộ License 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có thời hạn 5 năm. Firewall có hiệu suất mạnh mẽ nhờ bộ xử lý SPU tùy chỉnh của Fortinet cung cấp sức mạnh mà bạn cần, lên đến
520Gbps để phát hiện các mối đe dọa mới nổi và chặn nội dung độc hại trong khi vẫn đảm bảo mạng của bạn mượt mà không bị nút cổ chai.
Thiết kế phần cứng
Firewall FG-400F-BDL-950-60 cung cấp 16 x GE RJ45 Ports, 4 x 1GE/10GE SFP+ Slots, 4 x 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots, 8x 1GE SFP Slots, 2 x GE RJ45 MGMT/HA Ports, 1 x Console Port, 1 x USB Port, đáp ứng các kết nối linh hoạt tốc độ cao dễ dàng mở rộng.
Giấy phép bản quyền
Đi kèm thiết bị tường lửa là bộ giấy phép bản quyền 5 Year FortiCare Premium and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP) có hiệu lực 5 năm.
- FortiCare Premium cung cấp các dịch vụ hỗ trợ và bảo hành để giúp bạn giải quyết các vấn đề về thiết bị bảo mật mạng của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Dịch vụ này cũng cung cấp các tài liệu và dịch vụ hỗ trợ để giúp bạn tối ưu hóa và duy trì các tính năng bảo mật của thiết bị.
- FortiGuard UTP cung cấp một giải pháp bảo mật toàn diện cho mạng của bạn bằng cách sử dụng các công nghệ phát hiện và phòng chống mối đe dọa tiên tiến và cập nhật liên tục. Nó giúp bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa độc hại và giảm thiểu rủi ro cho doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Datasheet Fortigate FG-400F-BDL-950-60 | |
| Specifications | |
| Interfaces and Modules | |
| Hardware Accelerated GE RJ45 Interfaces | 16 |
| Hardware Accelerated GE SFP Slots | 8 |
| Hardware Accelerated 10GE SFP+ Slots | 4 |
| Hardware Accelerated 10GE SFP+ Ultra Low Latency Slots |
4 |
| GE RJ45 Management Ports | 2 |
| USB Ports | 1 |
| RJ45 Console Port | 1 |
| Onboard Storage | 0 |
| Trusted Platform Module (TPM) | yes |
| Included Transceivers | 2x SFP (SX 1 GE) |
| System Performance Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 12 Gbps |
| NGFW Throughput | 10 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 9 Gbps |
| System Performance and Capacity | |
| IPv4 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) |
79.5 / 78.5 / 70 Gbps |
| IPv6 Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) |
79.5 / 78.5 / 70 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 4.19 μs / 2.5 μs* |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 105 Mbps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 7.8 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 500 000 |
| Firewall Policies | 10 000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 55 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2000 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 50 000 |
| SSL-VPN Throughput | 3.6 Gbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) |
5000 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) |
8 Gbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 6000 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) |
800 000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 28 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 65 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported |
72 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) |
512 / 256 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5000 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.75 x 17.0 x 15.0 |
| Height x Width x Length (mm) | 44.45 x 432 x 380 |
| Weight | 14.11 lbs (6.4 kg) |
| Form Factor | Rack Mount, 1 RU |
| AC Power Consumption (Average / Maximum) |
154.8 W / 189.2 W |
| AC Power Input | 100–240V AC, 50/60Hz |
| AC Current (Maximum) | 6A |
| Heat Dissipation | 645.58 BTU/h |
| Power Supply Efficiency Rating | 80Plus Compliant |
| Redundant Power Supplies (Hot Swappable) |
Yes (Default dual AC PSU for 1+1 Redundancy) |
| Operating Environment and Certifications | |
| Operating Temperature | 32°–104°F (0°–40°C) |
| Storage Temperature | -31°–158°F (-35°–70°C) |
| Humidity | 5%–90% non-condensing |
| Noise Level | LPA 48 dBA / LWA 55 dBA |
| Airflow | Side and Front to Back |
| Operating Altitude | Up to 10 000 ft (3048 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class A, RCM,VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | USGv6/IPv6 |








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-400F-BDL-950-60 ?