ES-48-Lite Unifi EdgeSwitch LITE Managed Gigabit Switches with SFP.

Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite Managed Gigabit Switches with SFP, 48 RJ45 Gigabit ports, total non-blocking throughput: up to 70 Gbps.
Mã sản phẩm: ES-48-Lite
Tình trạng: Còn Hàng
Check Giá List

Câu hỏi thường gặp khi mua hàng?

✓ Trả lời: CNTTShop là đối tác phân phối chính thức của các hãng lớn Cisco, HPE, Juniper, Cambium... Tất cả các sản phẩm được phân phối tại CNTTShop.vn đều là sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm tại CNTTShop đều được bảo hành chính hãng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành nếu có lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ, hoặc CNTTShop sẽ có các sản phẩm thay thế để khách hàng sử dụng trong thời gian bảo hành nên khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
✓ Trả lời: Đối với các sản phẩm mua tại CNTTShop, chúng tôi hỗ trợ tư vấn, xây dựng thiết kế hệ thống mạng và cấu hình hoàn toàn MIỄN PHÍ với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security...
✓ Trả lời: Với những khách hàng thuộc các huyện tỉnh ở xa, trường hợp nhân viên CNTTShop không thể giao hàng được, Quý khách có thể báo CPN của bên mình tới lấy hàng hoặc CNTTShop sẽ ủy quyền cho 1 số đơn vị chuyển phát như VNPT, Viettel, hoặc 1 số đơn vị chuyển phát có uy tín khác.
✓ Trả lời: Đến với CNTTShop, quý khách sẽ được hỗ trợ hoàn toàn MIỄN PHÍ kể từ khi khảo sát, xây dựng danh mục thiết bị cho đến khi triển khai, nghiệm thu dự án với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, từng tham dự nhiều dự án lớn trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite Managed Gigabit Switches with SFP.

Part Number                 : ES-48-Lite
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                       : $

Made In                         : China 
Stock                             : Liên hệ

Thiết bị chuyển mạch ES-48-Lite một sản phẩm thuộc dòng EdgeMAX của Ubiquiti Networks. Switch ES-48-Lite được trang bị PoE + Gigabit, quản lý hoàn toàn, mang lại hiệu suất mạnh mẽ và chuyển đổi thông minh cho các mạng đang phát triển.

View Datasheet ES-48-Lite 

EdgeSwitch cung cấp một bộ nâng cao các tính năng và giao thức chuyển đổi Lớp 2, đồng thời cũng cung cấp khả năng định tuyến Lớp 3.

Thiết bị chuyển mạch Unifi EdgeSwitch Lite ES-48-Lite

Thông số kỹ thuật.

Dimensions
443 x 43 x 286 mm (17.44 x 1.69 x 11.26")
Weight 
Rack-Mount Brackets Included : 3.65 kg (8.05 lb)
Rack-Mount Brackets Excluded : 3.56 kg (7.85 lb)
Total Non-Blocking Throughput
70 Gbps
Switching Capacity
140 Gbps
Forwarding Rate
104.16 Mpps
Max. AC Power Consumption
56W
Power Method 
  • AC: 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input
  • DC: DC 56W, 25 to 16V, with 2.5 mm DC Power Inline Connector
Power Supply
AC/DC, Internal, 56W DC
LEDs Per Port 
  • Serial Console Port: N/A
  • RJ45 Data Ports: Speed/Link/Activity
  • SFP Data Ports: Speed/Link/Activity
Networking Interfaces
 
(48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports
(2) 1/10 Gbps SFP+ Ethernet Ports
(2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports
Management Interface
(1) RJ45 Serial Port, Ethernet In/Out Band
Certifications
CE, FCC, IC
Rackmount Yes, 1U High
ESD/EMP Protection
Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV
Operating Temperature 
-5 to 40° C (23 to 104° F)
Operating Humidity
5 to 95% Noncondensing
Shock and Vibration
ETSI300-019-1.4 Standard
Software Information
Core Switching Features
• ANSI/TIA-1057: LLDP-Media Endpoint Discovery (MED)
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
• IEEE 802.1D: Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1S: Multiple Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1W: Rapid Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1Q: Virtual LANs with Port-Based VLANs
• IEEE 802.1p: Ethernet Priority with User Provisioning and Mapping
• IEEE 802.1X: Port-Based Authentication with Guest VLAN Support
• IEEE 802.3: 10BASE-T
• IEEE 802.3u: 100BASE-T
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
• IEEE 802.1ak: Virtual Bridged Local Area Networks - Amendment 07: Multiple Registration Protocol
• IEEE 802.3ac: VLAN Tagging
• IEEE 802.3ad: Link Aggregation
• IEEE 802.3x: Flow Control
• IEEE 802.1D-2004: Generic Attribute Registration Protocol: Clause 12 (G)
• IEEE 802.1D-2004: Dynamic L2 multicast registration: Clause 10 (GMRP)
• IEEE 802.1Q-2003: Dynamic VLAN registration: Clause 11.2 (GVRP)
• RFC 4541: Considerations for Internet Group Management Protocol (IGMP) Snooping Switches
• RFC 5171: Unidirectional Link Detection (UDLD) Protocol
Advanced Layer 2 Features
• Broadcast Storm Recovery
• Broadcast/Multicast/Unknown Unicast Storm Recovery
• DHCP Snooping
• IGMP Snooping Querier
• Independent VLAN Learning (IVL) Support
• Jumbo Ethernet Frame Support
• Port MAC Locking
• Port Mirroring
• Protected Ports
• Static MAC Filtering
• TACACS+
• Voice VLANs
• Unauthenticated VLAN
• Internal 802.1X Authentication Server
Platform Specifications
• DHCP Server
  • Maximum Number of Pools: 128
  • Maximum Number of Leases (Total): 2048
• Routing
  • Number of Routes: 16
  • Number of Routing Interfaces: 15
• VLANs: 4093
• MAC Addresses: 16,384
• ARP Cache Size: 493
• MSTP Instances: 4
• LAGs: 6
• ACLs: 100 with 10 Rules per Port
• Traffic Classes (Queues): 8
System Facilities
• Event and Error Logging Facility
• Run-Time and Configuration Download Capability
• PING Utility
• FTP/TFTP Transfers via IPv4/IPv6
• Malicious Code Detection
• BootP and DHCP
• RFC 2021: Remote Network Monitoring Management Information Base Version 2
• RFC 2030: Simple Network Time Protocol (SNTP)
• RFC 2819: Remote Network Monitoring Management Information Base
• RFC 2865: RADIUS Client
• RFC 2866: RADIUS Accounting
• RFC 2868: RADIUS Attributes for Tunnel Protocol Support
• RFC 2869: RADIUS Extensions
• RFC 3579: RADIUS Support for EAP
• RFC 3580: IEEE 802.1X RADIUS Usage Guidelines
• RFC 3164: BSD Syslog Protocol
Management
• Web UI
• Industry-Standard CLI
• IPv6 Management
• Password Management
• Autoinstall Support for Firmware Images and Configuration Files
• SNMP v1, v2, and v3
• SSH 1.5 and 2.0
• SSL 3.0 and TLS 1.0
• Secure Copy (SCP)
• Telnet (Multi-Session Support)
Layer 3 Routing • Static Routing
QoS

• Access Control Lists (ACLs), Permit/Deny Actions for Inbound IP and Layer 2 Traffic Classification Based on:

  • Time-Based ACL
  • Source/Destination IP Address
  • TCP/UDP Source/Destination Port
  • IP Protocol Type
  • Type of Service (ToS) or Differentiated Services (DSCP) Field
  • Source/Destination MAC Address
  • EtherType
  • IEEE 802.1p User Priority
  • VLAN ID
  • RFC 1858: Security Considerations for IP Fragment Filtering

• Optional ACL Rule Attributes

  • Assign Flow to a Specific Class of Service (CoS) Queue
  • Redirect Matching Traffic Flows

• Differentiated Services (DiffServ)

  • Classify Traffic Based on Same Criteria as ACLs
  • Mark the IP DSCP or Precedence Header Fields, Optional
  • Police the Flow to a Specific Rate with Two-Color Aware Support
  • RFC 2474: Definition of the Differentiated Services Field (DS field) in the IPv4 and IPv6 Headers
  • RFC 2475: An Architecture for Differentiated Services
  • RFC 2597: Assured Forwarding Per-Hop Behavior (PHB) Group
  • RFC 3246: An Expedited Forwarding PHB
  • RFC 3260: New Terminology and Clarifications for DiffServ

• Class of Service (CoS) Queue Mapping Configuration

  • AutoVoIP: Automatic CoS Settings for VoIP
  • IP DSCP-to-Queue Mapping
  • Configurable Interface Trust Mode (IEEE 802.1p, DSCP, or Untrusted)
  • Interface Egress Shaping Rate
  • Strict Priority versus Weighted Scheduling per Queue

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #ES-48-Lite ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2020 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.