ES-48-Lite Unifi EdgeSwitch LITE Managed Gigabit Switches with SFP.

Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite Managed Gigabit Switches with SFP, 48 RJ45 Gigabit ports, total non-blocking throughput: up to 70 Gbps.
Mã sản phẩm: ES-48-Lite
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Giải pháp mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite Managed Gigabit Switches with SFP.

Part Number                 : ES-48-Lite
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                       : $

Made In                         : China 
Stock                             : Liên hệ

Thiết bị chuyển mạch ES-48-Lite một sản phẩm thuộc dòng EdgeMAX của Ubiquiti Networks. Switch ES-48-Lite được trang bị PoE + Gigabit, quản lý hoàn toàn, mang lại hiệu suất mạnh mẽ và chuyển đổi thông minh cho các mạng đang phát triển.

View Datasheet ES-48-Lite 

EdgeSwitch cung cấp một bộ nâng cao các tính năng và giao thức chuyển đổi Lớp 2, đồng thời cũng cung cấp khả năng định tuyến Lớp 3.

Thiết bị chuyển mạch Unifi EdgeSwitch Lite ES-48-Lite

Thông số kỹ thuật.

Dimensions
443 x 43 x 286 mm (17.44 x 1.69 x 11.26")
Weight 
Rack-Mount Brackets Included : 3.65 kg (8.05 lb)
Rack-Mount Brackets Excluded : 3.56 kg (7.85 lb)
Total Non-Blocking Throughput
70 Gbps
Switching Capacity
140 Gbps
Forwarding Rate
104.16 Mpps
Max. AC Power Consumption
56W
Power Method 
  • AC: 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input
  • DC: DC 56W, 25 to 16V, with 2.5 mm DC Power Inline Connector
Power Supply
AC/DC, Internal, 56W DC
LEDs Per Port 
  • Serial Console Port: N/A
  • RJ45 Data Ports: Speed/Link/Activity
  • SFP Data Ports: Speed/Link/Activity
Networking Interfaces
 
(48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports
(2) 1/10 Gbps SFP+ Ethernet Ports
(2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports
Management Interface
(1) RJ45 Serial Port, Ethernet In/Out Band
Certifications
CE, FCC, IC
Rackmount Yes, 1U High
ESD/EMP Protection
Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV
Operating Temperature 
-5 to 40° C (23 to 104° F)
Operating Humidity
5 to 95% Noncondensing
Shock and Vibration
ETSI300-019-1.4 Standard
Software Information
Core Switching Features
• ANSI/TIA-1057: LLDP-Media Endpoint Discovery (MED)
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
• IEEE 802.1D: Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1S: Multiple Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1W: Rapid Spanning Tree Compatibility
• IEEE 802.1Q: Virtual LANs with Port-Based VLANs
• IEEE 802.1p: Ethernet Priority with User Provisioning and Mapping
• IEEE 802.1X: Port-Based Authentication with Guest VLAN Support
• IEEE 802.3: 10BASE-T
• IEEE 802.3u: 100BASE-T
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
• IEEE 802.1ak: Virtual Bridged Local Area Networks - Amendment 07: Multiple Registration Protocol
• IEEE 802.3ac: VLAN Tagging
• IEEE 802.3ad: Link Aggregation
• IEEE 802.3x: Flow Control
• IEEE 802.1D-2004: Generic Attribute Registration Protocol: Clause 12 (G)
• IEEE 802.1D-2004: Dynamic L2 multicast registration: Clause 10 (GMRP)
• IEEE 802.1Q-2003: Dynamic VLAN registration: Clause 11.2 (GVRP)
• RFC 4541: Considerations for Internet Group Management Protocol (IGMP) Snooping Switches
• RFC 5171: Unidirectional Link Detection (UDLD) Protocol
Advanced Layer 2 Features
• Broadcast Storm Recovery
• Broadcast/Multicast/Unknown Unicast Storm Recovery
• DHCP Snooping
• IGMP Snooping Querier
• Independent VLAN Learning (IVL) Support
• Jumbo Ethernet Frame Support
• Port MAC Locking
• Port Mirroring
• Protected Ports
• Static MAC Filtering
• TACACS+
• Voice VLANs
• Unauthenticated VLAN
• Internal 802.1X Authentication Server
Platform Specifications
• DHCP Server
  • Maximum Number of Pools: 128
  • Maximum Number of Leases (Total): 2048
• Routing
  • Number of Routes: 16
  • Number of Routing Interfaces: 15
• VLANs: 4093
• MAC Addresses: 16,384
• ARP Cache Size: 493
• MSTP Instances: 4
• LAGs: 6
• ACLs: 100 with 10 Rules per Port
• Traffic Classes (Queues): 8
System Facilities
• Event and Error Logging Facility
• Run-Time and Configuration Download Capability
• PING Utility
• FTP/TFTP Transfers via IPv4/IPv6
• Malicious Code Detection
• BootP and DHCP
• RFC 2021: Remote Network Monitoring Management Information Base Version 2
• RFC 2030: Simple Network Time Protocol (SNTP)
• RFC 2819: Remote Network Monitoring Management Information Base
• RFC 2865: RADIUS Client
• RFC 2866: RADIUS Accounting
• RFC 2868: RADIUS Attributes for Tunnel Protocol Support
• RFC 2869: RADIUS Extensions
• RFC 3579: RADIUS Support for EAP
• RFC 3580: IEEE 802.1X RADIUS Usage Guidelines
• RFC 3164: BSD Syslog Protocol
Management
• Web UI
• Industry-Standard CLI
• IPv6 Management
• Password Management
• Autoinstall Support for Firmware Images and Configuration Files
• SNMP v1, v2, and v3
• SSH 1.5 and 2.0
• SSL 3.0 and TLS 1.0
• Secure Copy (SCP)
• Telnet (Multi-Session Support)
Layer 3 Routing • Static Routing
QoS

• Access Control Lists (ACLs), Permit/Deny Actions for Inbound IP and Layer 2 Traffic Classification Based on:

  • Time-Based ACL
  • Source/Destination IP Address
  • TCP/UDP Source/Destination Port
  • IP Protocol Type
  • Type of Service (ToS) or Differentiated Services (DSCP) Field
  • Source/Destination MAC Address
  • EtherType
  • IEEE 802.1p User Priority
  • VLAN ID
  • RFC 1858: Security Considerations for IP Fragment Filtering

• Optional ACL Rule Attributes

  • Assign Flow to a Specific Class of Service (CoS) Queue
  • Redirect Matching Traffic Flows

• Differentiated Services (DiffServ)

  • Classify Traffic Based on Same Criteria as ACLs
  • Mark the IP DSCP or Precedence Header Fields, Optional
  • Police the Flow to a Specific Rate with Two-Color Aware Support
  • RFC 2474: Definition of the Differentiated Services Field (DS field) in the IPv4 and IPv6 Headers
  • RFC 2475: An Architecture for Differentiated Services
  • RFC 2597: Assured Forwarding Per-Hop Behavior (PHB) Group
  • RFC 3246: An Expedited Forwarding PHB
  • RFC 3260: New Terminology and Clarifications for DiffServ

• Class of Service (CoS) Queue Mapping Configuration

  • AutoVoIP: Automatic CoS Settings for VoIP
  • IP DSCP-to-Queue Mapping
  • Configurable Interface Trust Mode (IEEE 802.1p, DSCP, or Untrusted)
  • Interface Egress Shaping Rate
  • Strict Priority versus Weighted Scheduling per Queue

★ Sản phẩm ES-48-Lite có phải chính hãng không?

✓ Trả lời: Sản phẩm ES-48-Lite CNTTShop.vn bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng. Bảo hành chính hãng, chế độ bảo hành nhanh gọn.

★ Giá bán ES-48-Lite có cạnh tranh không?

✓ Trả lời: Cam kết giá sản phẩm ES-48-Lite cạnh tranh thấp nhất thị trường. Phương thức và quy trình thanh toán tiện lợi an toàn mang đến sự hài lòng tới khách hàng.

★ Mua ES-48-Lite có giao hàng toàn quốc 24/7?

✓ Trả lời: Khách hàng của CNTTShop đa dạng trong nhiều lĩnh vực, trên toàn quốc và ở nước ngoài. Từng tham gia cung cấp thiết bị và dịch vụ các dự án trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

★ Hỗ trợ kỹ thuật ES-48-Lite chuyên nghiệp không?

✓ Trả lời: Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security... Luôn sẵn sàng hỗ trợ nhiệt tình tới khách hàng 24/7.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #ES-48-Lite ?

Có 1 bình luận:
A
Quốc Anh
Cho mình xin báo giá tốt mã switch Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite này nhé
1 tháng
B
Hiếu BùiQuản trị viên

Báo giá mã switch Unifi EdgeSwitch LITE ES-48-Lite đã được gửi vào mail của anh rồi, anh vui lòng check mail để được tư vấn tốt nhất nhé

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile

CNTTShop.vn là Premium Distributor của hãng Allied Telesis và là Đối Tác của Cisco Systems VN.
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.

Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.