Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



AIR-AP1815m-S-K9C Cisco Aironet wireless 1815M Series Access Point

Cisco wifi AIR-AP1815m-S-K9C Aironet wireless 1815 Access Point Dual-band, controller-based 802.11a/g/n/ac with Mobility Express. Wave 2 data rates up to 866.7 Mbps, 1x1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet (PoE). Not include power.

Mã sản phẩm: AIR-AP1815m-S-K9C



CHI TIẾT

Cisco wifi AIR-AP1815m-S-K9C Aironet wireless 1815M Access Point default software option Mobility Express internal antennas

Cisco Part Number     : AIR-AP1815m-S-K9C
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $595
Stock                              : Liên hệ

Mô tả Cisco Aironet AIR-AP1815m-S-K9C:

Bộ phát wifi Cisco Aironet AIR-AP1815m-S-K9C access point là bô phát wifi chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac (Wave 2) với antena được thiết kế ở bên trong thuộc dòng Cisco Aironet wireless 1815 Access Point. Bạn có thể gắn cisco wireless trên bàn hoặc trên tường sử dụng bộ kit đi kèm. Cisco Aironet AIR-AP1815m-S-K9C hỗ trợ cả 2 dải tần là 2.4 GHz 2x2 802.11b/g/n MU-MIMO và 5 GHz 2x2 802.11 a/n/ac (Wave 2) MU-MIMO.

View Datasheet

Cisco AIR-AP1815m-S-K9C Access Point sử dụng công nghệ mới nhất 802.11ac Wave 2, hỗ trợ công nghệ multiple-input multiple-output (MIMO) cung cấp tốc độ lên tới 867Mbps cho công suất và độ tin cậy cao hơn.

Cisco wifi AIR-AP1815m-S-K9C Aironet wireless 1815M Access Point

Cisco wireless AIR-AP1815m-S-K9C cung cấp kết nối có dây và không dây cho các doanh nghiệp với tốc độ cao và độ bảo mật cao. AP cho phép nhân viên có thể truy cập dữ liệu, thoại, video và điện toán đám mây từ xa, phù hợp với các văn phòng công ty có số lượng laptop điện thoại di động hay các thiết bị không dây lớn và cần tốc độ truy cập cao.

Thông số kỹ thuật Cisco Aironet AIR-AP1815m-S-K9C Access Point:

Integrated antennas

●  2.4 GHz, gain 2 dBi

●  5 GHz, gain 4 dBi

Interfaces

●  1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet (PoE)

●  Management console port (RJ-45)

Indicators

●  Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors

Dimensions (W x L x H) ●  Access point (without mounting bracket): 6 x 6 x 1.3 in. (150.8 x 150.8 x 33mm)
Weight ●  Access point without mounting bracket or any other accessories: 1.01 lb (460 grams)
Environmental

●  Operating

◦   Temperature: 32° to 104°F (0° to 40°C)

◦   Humidity: 10% to 90% (noncondensing)

◦   Max. altitude: 9,843 ft (3,000m) @ 40’C

●  Nonoperating (storage and transportation)

◦   Temperature: –22° to 158°F (–30° to 70°C)

◦   Humidity: 10% to 90% (noncondensing)

◦   Max. altitude: 15,000 ft (4,500m) @ 25’C

System

●  1-GB DRAM

●  256-MB flash memory

●  710-MHz quad-core

Powering options

●  802.3af/at Ethernet switch

●  Optional Cisco power injectors (AIR-PWRINJ5=, AIR-PWRINJ6=)

Power draw

●  12.5W (maximum, on PoE)

Physical security

●  Torx security screw, included with the access point

Accessories

●  Mounting bracket: AIR-AP-BRACKET-8= (available as spare)

●  Physical security kit: AIR-SEC-50= (sold separately), with 50 pcs. security screws used to secure the access point onto wall-mounting bracket, 50 pcs. RJ-45 caps and 2 pcs. unlock keys used to block physical access to Ethernet ports

Compliance

●  Safety: UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, UL 2043, IEC 60950-1, EN 60950-1

●  Radio approvals: FCC Part 15.247, 15.407, RSS-247 (Canada), EN 300.328, EN 301.893 (Europe), ARIB-STD 66 (Japan), ARIB-STD T71 (Japan), EMI and susceptibility (Class B), FCC Part 15.107 and 15.109, ICES-003 (Canada), VCCI (Japan), EN 301.489-1 and -17 (Europe), EN 50385

●  IEEE standards: IEEE 802.11a/b/g, 802.11n, 802.11h, 802.11d, IEEE 802.11ac

●  Security: 802.11i, WPA2, WPA, 802.1X, AES

●  Extensible Authentication Protocol (EAP) types: EAP-Transport Layer Security (TLS), EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol Version 2 (MSCHAPv2), Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAPv2, EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (FAST), PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC), EAP-Subscriber Identity Module (SIM)

●  Multimedia: Wi-Fi Multimedia (WMM)

●  Other: FCC Bulletin OET-65C, RSS-102

Authentication and security

●  Advanced Encryption Standard (AES) for Wi-Fi Protected Access 2 (WPA2)

●  802.1X, RADIUS authentication, authorization, and accounting (AAA)

●  802.11r

●  802.11i

Software

●  Cisco Unified Wireless Network Software with AireOS Wireless Controllers Release 8.5 or later

●  Cisco Mobility Express

Maximum clients ●  Maximum number of associated wireless clients: 200 per Wi-Fi radio, in total 400 clients per access point
802.11ac

●  2 x 2 single-user/multiuser MIMO with two spatial streams

●  Maximal ratio combining (MRC)

●  20-, 40-, and 80-MHz channels

●  PHY data rates up to 866.7 Mbps (80 MHz on 5 GHz)

●  Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Rx)

●  802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)

●  Cyclic shift diversity (CSD) support

Ethernet ports

●  Authentication with 802.1X or MAC filtered

●  Dynamic VLAN or per port

●  Traffic locally switched or tunneled back to wireless LAN controller

Bluetooth (future availability)

●  Integrated Bluetooth 4.1 (including BLE) radio

●  Maximum transmit power: 4 dBm

●  Antenna gain: 2 dBi