CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Aruba AP-515 RW Dual Radio 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP

Aruba AP 515 là bộ phát wifi 6 chuẩn AX tốc độ 2.69Gbps, MU-MIMO 4x4 giúp tăng tốc độ phát và OFDMA giảm độ trễ tối đa được lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời có mái che với bộ chân đế kèm theo đa năng. Liên hệ với CNTTShop để nhận báo giá tốt thiết bị này với mã sản phẩm là (Q9H62A), Regulatory Model Numbers APIN0515.

✓ Mã sản phẩm: Q9H62A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Models:

Q9H62A

Q9H72A

So sánh với bộ phát Wifi khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Wifi chuyên dụng Aruba AP 515 Dual Radio 802.11ax AP

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Bộ phát thu phát wifi Aruba AP 515 cung cấp 4 luồng dữ liệu Wi-Fi 6 đảm bảo khả năng kết nối hiệu suất cao cho các thiết bị di động và IOT với độ trễ thấp. Với tốc độ dữ liệu tổng hợp tối đa là 2.69 Gbps (HE80 / HE20), với mức giá cực tốt sản phẩm này là điểm truy cập wifi tin cậy cho bất kỳ môi trường làm việc nào.

Wifi Aruba Ap 515

Thông tin về Wifi Aruba AP 515

- Hãng sản Xuất: Aruba Network Inc - trụ sở tại Santa Clara, California (Mỹ)

- Tên sản phẩm: Wifi Aruba Ap 515

- Loại wifi: Wifi 6 Indoor

- Chế độ hoạt động: Access Point

- Cổng kết nối: E0 RJ45 2.5Gpbs cấp nguồn PoE 802.3af/at/bt, E1 RJ45 10/100/1000BASE-T

- Anten tích hợp: MIMO 4x4(2,4GHz)  & MU-MIMO 4x4 ( 5GHz)

- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3, 802.11i

- Kiểu lắp đặt: chân đế ốp tường hoặc trần

- Phụ kiện đi kèm: chân đế gắn tường, sách hướng dẫn (không bao gồm nguồn POE)

- Phần mềm: ArubaOS, Aruba InstantOS 8.4.0.0

- Bảo hành: theo chính sách bảo hành của hãng Aruba: 12 tháng đối với thiết bị, 1 đổi 1.

- Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội và TP HCM

- Thời gian giao hàng:

+ Nội thành: trong vòng từ 1 đến 2 tiếng kể từ khi khách đặt hàng. Làm việc từ 8h đến 17h30

+ Ngoại thành và các tỉnh: chúng tôi sẽ giao hàng qua dịch vụ chuyển phát nhanh hoặc gửi nhà xe. ưu tiên miễn phí vận chuyển cho khách hàng mua lẻ chuyển khoản thanh toán trước.

Tính năng nổi bật của wifi aruba ap 515

AP 515 chuẩn WiFi 6 áp dụng công nghệ OFMDA giúp giảm độ trễ xuống mức thấp nhất, nâng cao khả năng kết nối wifi trơn tru ở các tác vụ sử dụng ít dữ liệu như chơi game, gọi điện, thoại video ...

Wifi aruba ap 515 công nghệ OFDMA

- Bộ phát WiFi 6 cung cấp tốc độ tổng lên đến 2.69 Gbps ở 2 băng tần 5Ghz (4x4 MU-MIMO và OFDMA) và 2.4Ghz (4x4 MIMO)

- Bộ phát wifi đạt công suất cao, cho phạm vi phủ sóng rộng, chịu tải cao đáp ứng mật độ truy cạp trung bình tới cao.

- Công nghệ tích hợp hiện đại giúp giải quyết các vấn đề của khách hàng dùng các thiết bị Wi-Fi 6 và Wi-Fi 5

- Hỗ trợ Bluetooth 5 và Zigbee sẵn sàng cho các kết nối và giao tiếp cho các thiết bị IoT

- Bảo mật wifi 3 lớp với tính năng WPA3 mới nhất

- Hỗ trợ 512 thiết bị truy cập cùng lúc, Roaming mượt mà, 16 BSSIDs, VLAN và ACLs, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng

Thông số kỹ thuật

Q9H62A Aruba Ap 515 Datasheet
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz 802.11ax 4x4 MIMO and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO
Radio 5Ghz - Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 802.11ax client devices (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 802.11ax client devices (typical)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Radio 2.4Ghz - Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 574Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 802.11ax client devices or to two 1SS HE40 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 802.11ax client devices or to two 1SS HE20 802.11ax DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Maximum number of associated client devices Up to 512 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (for an 80MHz channel)
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40)
- 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MVC31, HT20 to HT40)
- 802.11ac: 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160)
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 4,803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna Four integrated dual-band downtilt omni-directional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 4.2dBi in 2.4GHz and 7.5dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the effective per-antenna pattern is 3.8dBi in 2.4GHz and 4.6dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Interfaces • E0: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 2.5Gbps)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
- PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt (class 3 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• E1: 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
- Auto-sensing link speed and MDI/MDX
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 12Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 2.1mm/5.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
- Zigbee: up to 8dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
- Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of 3.5dBi
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by DC or 802.3at (class 4) / 802.3bt (class 5) PoE, the AP will operate without restrictions
- When powered by 802.3af (class 3) PoE and with the IPM feature enabled, the AP will start up in unrestricted  mode, but it may apply restrictions depending on the PoE budget and actual power. What IPM restrictions to apply, and in what order, is programmable.
-  Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) PoE source and IPM disabled is not supported.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 16.0W
- PoE powered (802.3af, IPM enabled): 13.5W
- PoE powered (802.3at/bt): 20.8W
- All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 5.7W (PoE powered) or 5.5W (DC powered).
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
12.6W (PoE) or 9.7W (DC).
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
5.9W (PoE) or 1.5W (DC).
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 200mm (W) x 200mm (D) x 46mm (H)/ 7.9” (W) x 7.9” (D) x 1.8” (H)
- 810g/28.5oz
Dimensions/weight (shipping): - 230mm (W) x 220mm (D) x 72mm (H)/ 9.1” (W) x 8.7” (D) x 2.8” (H)
- 1010g/35.5oz
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions  Operating conditions
- Temperature: 0C to +50C/+32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C/-40F to +158F 
- Humidity: 5% to 93% non-condensing 
​- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF):  560,000hrs (64yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.4.0.0, 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.4.0.0, 8.6.0.0
Các tùy chọn Option, License cho Q9H62A
Nguồn cho AP-510 series
PD-9001GR-AC 30W 802.3at POE+ 10/100/1000 Ethernet Indoor Rated Midspan Injector
#JW629A

List Price:$155

AP-POE-ATSR 1-Port Smart Rate 802.3at 30W midspan injector
#R6P67A

List Price:$155

AP-AC2-12B 12V/48W AC/DC desktop style power adapter with 2.1/5.5mm connector
#R3K00A

List Price:$70

Aruba AP-AC2-12B 12V/48W AC/DC desktop style power adapter with 2.1/5.5mm connector
#R3K00ACM

List Price:$70

Aruba CM PD-9001GR-AC 802.3at PoE+ 10/100/1000 Ethernet Indoor Rated Midspan Injector
#JW629ACM

List Price:$155

Mount Kits cho AP-510 series
AP-MNT-MP10-A Campus AP mount bracket kit (10-pack) type A: suspended ceiling rail, flat 9/16
#JZ370A

List Price:$205

AP-MNT-MP10-B Campus AP mount bracket kit (10-pack) type B: suspended ceiling rail, flat 15/16
#Q9G69A

List Price:$205

AP-MNT-MP10-B1 Campus AP mount bracket kit (10-pack) type B1: suspended ceiling rail, flat 15/16 thick
#R6T34A

List Price:$260

AP-MNT-MP10-C Campus AP mount bracket kit (10-pack) type C: suspended ceiling rail, profile 9/16
#Q9G70A

List Price:$205

AP-MNT-MP10-D Campus AP mount bracket kit (10-pack) type D: solid surface
#Q9G71A

List Price:$260

AP-MNT-MP10-E Campus AP mount bracket kit (10-pack) type E: wall-box
#R1C72A

List Price:$310

AP-MNT-MP10-X Campus AP mount adapter kit (10-pack) for existing W2/W3 mounts
#R3T20A

List Price:$310

Aruba CM AP-MNT-MP10-A Campus AP mount bracket kit (10-pack) type A: flat rail 9/16
#JZ370ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-B Campus AP mount bracket kit (10-pack) type B: flat rail 15/16
#Q9G69ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-C Campus AP mount bracket kit (10-pack) type C: profile rail 9/16
#Q9G70ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-D Campus AP mount bracket kit (10-pack) type D: solid surface
#Q9G71ACM

List Price:$260

Aruba CM AP-MNT-MP10-E Campus AP mount bracket kit (10-pack) type E: wall-box
#R1C72ACM

List Price:$310

Aruba CM AP-MNT-MP10-X Campus AP mount adapter kit (10-pack) for existing W2/W3 mounts
#R3T20ACM

List Price:$310

AP-MNT-A Campus AP mount bracket kit (individual) type A: suspended ceiling rail, flat 9/16
#R3J15A

List Price:$30

AP-MNT-B Campus AP mount bracket kit (individual) type B: suspended ceiling rail, flat 15/16
#R3J16A

List Price:$30

AP-MNT-C Campus AP mount bracket kit (individual) type C: suspended ceiling rail, profile 9/16
#R3J17A

List Price:$30

AP-MNT-D Campus AP mount bracket kit (individual) type D: solid surface
#R3J18A

List Price:$35

AP-MNT-E Campus AP mount bracket kit (individual) type E: wall-box
#R3J19A

List Price:$40

Aruba CM AP-MNT-A Campus AP mount bracket kit (individual) type A: flat rail 9/16
#R3J15ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-B Campus AP mount bracket kit (individual) type B: flat rail 15/16
#R3J16ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-C Campus AP mount bracket kit (individual) type C: profile rail 9/16
#R3J17ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-D Campus AP mount bracket kit (individual) type D: solid surface
#R3J18ACM

List Price:$35

Aruba CM AP-MNT-E Campus AP mount bracket kit (individual) type E: wall-box
#R3J19ACM

List Price:$40

Xem thêm: Aruba 500

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Q9H62A ?

Có 9 bình luận:
B
Bách
Mình cần tư vấn giải pháp wifi cho hệ thống khách sạn, model Aruba Q9H62A AP-515 (RW) này bên bạn có sẵn hàng không?
7 tháng
T
Vũ ThảoQuản trị viên

Cảm ơn anh đã quan tâm đến sản phẩm Aruba Q9H62A , bên em sẽ liên hệ ngay để tư vấn giải pháp cho anh ạ

M
bộ phát wifi 6 Aruba Q9H62A Aruba AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac không vậy
2 năm
O
Tú OanhQuản trị viên

Bộ phát wifi 6 Aruba Q9H62A Aruba AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac bạn nhé.

M
Mến
cho mình hỏi bộ phát wifi 6 chuyên dụng Aruba AP-515 (RW) Aruba Q9H62A có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac không vậy
2 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi 6 chuyên dụng Aruba AP-515 có hỗ trợ các thiết bị sử dụng chuẩn wifi cũ hơn như 802.11a/g/n/ac.

B
Bốn
công ty mình phân phối bộ phát wifi Aruba à, cho xin báo giá đại lý của bộ phát wifi 6 Aruba Q9H62A AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
2 năm
Q
Thúy QuỳnhQuản trị viên

CNTTShop chuyên phân phối bộ phát wifi Aruba với giá tốt nhất thị trường, mình sẽ báo giá bộ phát wifi 6 Aruba Q9H62A AP-515 (RW) Dual Radio 4x4:4 + 2x2:2 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP qua mail của bạn, bạn check mail giúp mình nhé.

H
Hoa
Aruba AP-515 Dual Radio 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP có cấu hình được qua web không vậy
2 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi Aruba AP-515 có thể cấu hình được qua giao diện web.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370