CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0968 559 435

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Aruba AP-535 Dual Radio 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP

Aruba 530 series AP-535 Dual Radio 4x4:4 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP, support 2048 client. Thiết bị phát sóng không dây JZ336A wifi 6 trong nhà sở hữu công nghệ nhanh nhất MU-MIMO với chuẩn wifi 802.11ax, giúp Aruba AP 535 có hiệu suất phát wifi cao độ phụ sóng rộng phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và lớn.

✓ Mã sản phẩm: JZ336A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Models:

JZ336A

JZ346A

So sánh với bộ phát Wifi khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Wifi Aruba AP-535 Dual Radio 802.11ax Indoor

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Bộ phát sóng wifi Aruba AP-535 là một siêu phẩm wifi 6 cao cấp thế hệ mới được trang bị các công nghệ hiện đại thông minh. Thiết bị được trang bị 4 anten trong, hỗ trợ hai băng tần 2.4 và 5 GHz cùng công nghệ MU-MIMO cho phép AP-535 giao tiếp được với nhiều thiết bị cùng lúc.

Aruba AP 535 access point cho tốc độ tối đa lên tới 2.4 Gbps ở băng tần  5GHz và 1,147 Gbps ở băng tần 2.4 GHz cùng với cổng uplink 5G giúp giảm hiện tượng nghẽn cổ chai. Sản phẩm cũng hỗ trợ các kênh 160 MHz và công nghệ OFDMA, Bluetooth 5, Zigbee cho các thiết bị IoT.

Aruba AP-534 Dual Radio 802.11ax External Antennas Unified Campus AP

Thông tin chi tiết Aruba AP 535

Tên sản phẩm: wifi aruba ap 535

Loại wifi: Indoor

Chuẩn wifi: 802.11ax

Băng tần: 2.4Ghz và 5Ghz

Tốc độ phát wifi: 1,147 Gbps

Cổng kết nối: 5 Gbps

Độ lợi ăng-teng: 5.4dBi

Công suất phát: +24 dBm

Wifi aruba ap 535

Wifi Aruba 535 (JZ336A) là sản phẩm wifi chuyên dụng cao cấp dành cho doanh nghiệp (Enterprise) tuy nhiên không phải thế mà thiết bị có mức giá quá cao. Aruba AP 535 đáp ứng các tiêu chí giá hợp lý cùng với chất lượng tốt và công nghệ hiện đại, tối ưu giải pháp mạng không dây của doanh nghiệp mang lại hiệu quả trong việc sản xuất và kinh doanh.

Thông số kỹ thuật

Datasheet Aruba AP 535
TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Indoor, dual radio, 5GHz and 2.4GHz 802.11ax 4x4 MIMO
Radio 5Ghz Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate with individual 4SS HE80 (or 2SS HE160) 802.11ax client devices, or with four 1SS or two 2SS HE80 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Radio 2.4Ghz  Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1,147Mbps (574Mbps) wireless data rate with individual 4SS HE40 (HE20) 802.11ax client devices or with two 2SS HE40 (HE20) 802.11ax MU-MIMO capable client devices simultaneously
Maximum number of associated client devices Up to 1,024 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 37 resource units (for an 80MHz channel)
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE)
support:
HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n: 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40), 800 with 256-QAM
- 802.11ac: 6.5 to 1,733 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4, VHT20 to VHT160), 2,166 with 1024-QAM
- 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 1,147 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 3.6 to 2,402 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +24 dBm (18dBm per chain)
- 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna  Four integrated dual-band downtilt omnidirectional antennas for 4x4 MIMO with peak antenna gain of 3.5dBi in 2.4GHz and 5.4dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
- A mix of horizontally and vertically polarized antenna elements is used
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 1.9dBi in 2.4GHz and 3.5dBi in 5GHz. 
OTHER INTERFACES
Interfaces E0, E1: HPE SmartRate port (RJ-45, maximum negotiated speed 5Gbps)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500/5000BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps and 5Gbps speeds comply with NBase-T and 802.3bz specifications
- POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3at/bt POE (class 4 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
DC power interface 48Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 1.35mm/3.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A
connector)
Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and
Zigbee (802.15.4) radio
- BLE: up to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity
- Zigbee: up to 8dBm transmit power and 99dBm receive sensitivity
- Integrated vertically polarized omnidirectional antenna with roughly 30 degrees downtilt and peak gain of  3.1dBi. 
Visual indictors (two multi-color
LEDs):
For System and Radio status
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
Security slot Kensington security slot
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally
managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement.
Management options Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports
direct DC power and Power over
Ethernet

- The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (POE; on port E0 and/or E1)
- When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power sources
- When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by DC, 802.3bt (class 5) POE or 2x 802.3at (class 4) POE, the AP will operate without restrictions.
- When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and disable the other Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and order can be programmed.
- Operating the AP with an 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported.

Maximum (worst-case) power
consumption (without / with a USB
device attached):
- DC powered: 23.3W
- POE powered (802.3bt or dual 802.3at): 26.4W
- POE powered (802.3at, IPM disabled): 23.3W
- All numbers above are without an external USB device connected. When sourcing the full 5W power budget to such a device, the incremental (worst-case) power consumption for the AP is up to 5.7W ( POE powered) or 5.5W ( DC powered).
Maximum (worst-case) power
consumption in idle mode:
13.3W ( POE) or 14.3W (DC)
Maximum (worst-case) power
consumption in deep-sleep mode:
3.8W (POE) or 3.6W (DC)
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 240mm (W) x 240mm (D) x 57mm (H) / 9.4” (W) x 9.4” (D) x 2.2” (H)
- 1,270g / 44.8oz
Dimensions/weight (shipping): - 285mm (W) x 300mm (D) x 105mm (H) / 11.2” (W) x 11.9” (D) x 4.1” (H)
- 1,930g / 68.1oz
Mounting details A mounting bracket has been pre-installed on the back of the AP. This bracket is used to secure the AP to any of the mount kits (sold separately); see the 500 Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions Operating conditions
- Temperature: 0C to +50C / +32F to +122F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- AP is plenum rated for use in air-handling spaces
- ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions - Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
- Humidity: 5% to 93% non-condensing
- ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF): 995,000hrs (114yrs) at +25C operating temperature.
MINIMUM OPERATING SYSTEM SOFTWARE VERSIONS​
ArubaOS 8.5.0.0, 8.6.0.0
Minimum Software Release 8.5.0.0, 8.6.0.0
Các tùy chọn Option, License cho JZ336A
Nguồn cho AP-530 series
AP-POE-BTSR 1-Port Smart Rate 802.3bt 60W midspan injector
#R1C73A

List Price:$205

AP-AC2-48C 48V/50W AC/DC desktop style power adapter with 1.35/3.5mm connector
#R3K01A

List Price:$70

Aruba CM AP-AC2-48C 48V/50W AC/DC desktop style power adapter with 1.35/3.5mm connector
#R3K01ACM

List Price:$70

Aruba CM AP-POE-BTSR 1-Port Smart Rate 802.3bt 60W midspan injector
#R1C73ACM

List Price:$205

Mount Kits cho AP-530 series
AP-MNT-MP10-A Campus AP mount bracket kit (10-pack) type A: suspended ceiling rail, flat 9/16
#JZ370A

List Price:$203

AP-MNT-MP10-B Campus AP mount bracket kit (10-pack) type B: suspended ceiling rail, flat 15/16
#Q9G69A

List Price:$205

AP-MNT-MP10-C Campus AP mount bracket kit (10-pack) type C: suspended ceiling rail, profile 9/16
#Q9G70A

List Price:$205

AP-MNT-MP10-D Campus AP mount bracket kit (10-pack) type D: solid surface
#Q9G71A

List Price:$260

Aruba CM AP-MNT-MP10-A Campus AP mount bracket kit (10-pack) type A: flat rail 9/16
#JZ370ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-B Campus AP mount bracket kit (10-pack) type B: flat rail 15/16
#Q9G69ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-C Campus AP mount bracket kit (10-pack) type C: profile rail 9/16
#Q9G70ACM

List Price:$205

Aruba CM AP-MNT-MP10-D Campus AP mount bracket kit (10-pack) type D: solid surface
#Q9G71ACM

List Price:$260

Aruba CM AP-MNT-MP10-E Campus AP mount bracket kit (10-pack) type E: wall-box
#R1C72ACM

List Price:$310

Aruba CM AP-MNT-A Campus AP mount bracket kit (individual) type A: flat rail 9/16
#R3J15ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-B Campus AP mount bracket kit (individual) type B: flat rail 15/16
#R3J16ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-C Campus AP mount bracket kit (individual) type C: profile rail 9/16
#R3J17ACM

List Price:$30

Aruba CM AP-MNT-D Campus AP mount bracket kit (individual) type D: solid surface
#R3J18ACM

List Price:$35

Aruba CM AP-MNT-E Campus AP mount bracket kit (individual) type E: wall-box
#R3J19ACM

List Price:$40

Aruba CM AP-MNT-MP10-X Campus AP mount adapter kit (10-pack)
#R3T20ACM

List Price:$310

AP-MNT-MP10-E Campus AP mount bracket kit (10-pack) type E: wall-box
#R1C72A

List Price:$310

AP-MNT-A Campus AP mount bracket kit (individual) type A: suspended ceiling rail, flat 9/16
#R3J15A

List Price:$30

AP-MNT-B Campus AP mount bracket kit (individual) type B: suspended ceiling rail, flat 15/16
#R3J16A

List Price:$30

AP-MNT-C Campus AP mount bracket kit (individual) type C: suspended ceiling rail, profile 9/16
#R3J17A

List Price:$30

RAP-MNT-D Campus AP mount bracket kit (individual) type D: solid surface
#R3J18A

List Price:$35

AP-MNT-E Campus AP mount bracket kit (individual) type E: wall-box
#R3J19A

List Price:$40

AP-MNT-MP10-X AP mount adapter 10-pack
#R3T20A

List Price:$310

Xem thêm: Aruba 530

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JZ336A ?

Có 5 bình luận:
M
Mai
Cho mình xin báo giá bộ phát wifi Aruba AP-535 vào mail. Thank
2 năm
H
Vũ HằngQuản trị viên

Nhân viên kinh doanh sẽ liên hệ báo giá qua mail, bạn check inbox nhé. Liên hệ 0862323559 (ms Hằng) để được hỗ trợ sớm nhất.

M
Mai
bộ phát wifi 6 Aruba JZ336A Aruba AP-535 (RW) Dual Radio 4x4:4 802.11ax có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac không vậy
2 năm
O
Tú OanhQuản trị viên

Bộ phát wifi 6 Aruba JZ336A Aruba AP-535 (RW) Dual Radio 4x4:4 802.11ax có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac bạn nhé.

M
Mận
cho mình hỏi bộ phát wifi 6 chuyên dụng Aruba AP-535 (RW) Aruba JZ336A có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac không vậy
2 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi 6 chuyên dụng Aruba AP-535 có hỗ trợ các thiết bị sử dụng chuẩn wifi cũ hơn như  802.11a/g/n/ac.

B
Bình
công ty mình phân phối bộ phát wifi Aruba à, cho xin báo giá đại lý của bộ phát wifi 6 Aruba JZ336A Aruba AP-535 (RW) Dual Radio 4x4:4 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP
2 năm
Q
Thúy QuỳnhQuản trị viên

CNTTShop chuyên phân phối bộ phát wifi Aruba với giá tốt nhất thị trường, mình sẽ báo giá bộ phát wifi 6 Aruba JZ336A Aruba AP-535 (RW) Dual Radio 4x4:4 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP qua mail của bạn, bạn check mail giúp mình nhé.

H
Hoan
Aruba AP-535 Dual Radio 802.11ax Internal Antennas Unified Campus AP dùng cho công ty 30 người thì có đáp ứng được không shop? Hay phải kéo dây mạng đến từng máy tính
2 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi Aruba AP-535 hoàn toàn có thể chịu tải tốt cho công ty khoảng 30 người.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Huyền
0979 925 386
Ms. Tuyên
0369 832 657
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Quỳnh Anh
0966 658 525
Ms. Lan Anh
0862 158 859
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Thảo
0358 265 666

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Đạt
0941 164 370
Mr. Vinh
0973 805 082