C9800-L-C-K9 Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller.

Cisco Catalyst 9800-L series C9800-L-C-K9  Wireless Controller.

Mã sản phẩm: C9800-L-C-K9
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Giải pháp mạng trên toàn quốc.

NTT03 Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. số 31B, đường 1, phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Cisco Catalyst C9800-L-C-K9 Wireless Controller.

Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Mô tả tổng quan.

Cisco Catalyst 9800-L-C-K9 là bộ điều khiển các thiết bị access point của Cisco với các bản cập nhật phần mềm phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Cisco Catalyst 9800-L series được xây dựng dựa trên sự kết hợp phần mềm Cisco IOS XE và Cisco RF để tạo ra trải nghiệm không dây tốt nhất cho các thiết bị trong hệ thống mạng của bạn.

Cisco Catalyst C9800-L-C-K9 Wireless Controller

Cisco Catalyst 9800-L cũng cung cấp tính năng bảo mật cao với khả năng phân tích lưu lượng truy cập được mã hóa và quyền truy cập bằng phần mềm SD-Access, ngoài ra là hàng loạt các tính năng bảo mật khác như: secure boot, runtime defenses, image signing, xác minh tính toàn vẹn và xác thực phần cứng.

Cisco 9800-L Datasheet

Thông số kỹ thuật.

Maximum number of access points 250, 500 (with performance license)
Maximum number of clients 5000, 10000 (with performance license)
Maximum throughput 5 Gbps, 10 Gbps (with performance license)
Maximum WLANs 4096
Maximum VLANs 4096
Fixed uplinks 2x 10G/Multigigabit copper
Power supply 110W, 12VDC, AC/DC adapter
Maximum power consumption 84.5W (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)
Deployment modes Centralized, Cisco FlexConnect®, and fabric
Form factor 1RU; half-width chassis allows side-by-side installation in standard 19-in. rack
License Smart License enabled
Software Cisco IOS XE
Management Cisco DNA Center, Cisco Prime® Infrastructure, and third party (open standards APIs)
Interoperability AireOS-based controllers
Access points Cisco Aironet® 802.11ac Wave 1 and Wave 2 access points, Cisco Catalyst 9100 802.11ax access points
Dimension 8.5 x 9.06 x 1.85 in (21.59 x 9.06 x 1.58 cm)
Weight 3.95 lb. (1.79 kg)
Interface

1x RJ-45 console port
1x Micro USB console port
1x USB 3.0 port
1x RJ-45 management port
1x RJ-45 redundancy port4x 2.5G/1G and 2x 10G copper ports

Wireless IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11d, WMM/802.11e, 802.11h, 802.11n, 802.11k, 802.11r, 802.11u, 802.11w, 802.11ac Wave1 and Wave2, 802.11ax
Wired, switching, and routing IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX specification, 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000-BASE-LH, IEEE 802.1Q VLAN tagging, IEEE 802.1AX Link Aggregation
Data Requests For Comments (RFCs)
●  RFC 768 UDP
●  RFC 791 IP
●  RFC 2460 IPv6
●  RFC 792 ICMP
●  RFC 793 TCP
●  RFC 826 ARP
●  RFC 1122 Requirements for Internet Hosts
●  RFC 1519 CIDR
●  RFC 1542 BOOTP
●  RFC 2131 DHCP
●  RFC 5415 CAPWAP Protocol Specification
●  RFC 5416 CAPWAP Binding for 802.11
Security standards
●  Wi-Fi Protected Access (WPA)
●  IEEE 802.11i (WPA2, RSN)
●  RFC 1321 MD5 Message-Digest Algorithm
●  RFC 1851 ESP Triple DES Transform
●  RFC 2104 HMAC: Keyed-Hashing for Message Authentication
●  RFC 2246 TLS Protocol Version 1.0
●  RFC 2401 Security Architecture for the Internet Protocol
●  RFC 2403 HMAC-MD5-96 within ESP and AH
●  RFC 2404 HMAC-SHA-1-96 within ESP and AH
●  RFC 2405 ESP DES-CBC Cipher Algorithm with Explicit IV
●  RFC 2407 Interpretation for ISAKMP
●  RFC 2408 ISAKMP
●  RFC 2409 IKE
●  RFC 2451 ESP CBC-Mode Cipher Algorithms
●  RFC 3280 Internet X.509 PKI Certificate and CRL Profile
●  RFC 4347 Datagram Transport Layer Security
●  RFC 5246 TLS Protocol Version 1.2
Encryption
●  Wired Equivalent Privacy (WEP) RC4 40, 104 and 128 bits (both static and shared keys)
●  Advanced Encryption Standard (AES): Cipher Block Chaining (CBC), Counter with CBC-MAC (CCM), Counter with Cipher Block Chaining Message Authentication Code Protocol (CCMP)
●  Data Encryption Standard (DES): DES-CBC, 3DES
●  Secure Sockets Layer (SSL) and Transport Layer Security (TLS): RC4 128-bit and RSA 1024- and 2048-bit
●  DTLS: AES-CBC
●  IPsec: DES-CBC, 3DES, AES-CBC
●  802.1AE MACsec encryption
Authentication, Authorization, and Accounting (AAA)
●  IEEE 802.1X
●  RFC 2548 Microsoft Vendor-Specific RADIUS Attributes
●  RFC 2716 PPP EAP-TLS
●  RFC 2865 RADIUS Authentication
●  RFC 2866 RADIUS Accounting
●  RFC 2867 RADIUS Tunnel Accounting
●  RFC 2869 RADIUS Extensions
●  RFC 3576 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS
●  RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS
●  RFC 3579 RADIUS Support for EAP
●  RFC 3580 IEEE 802.1X RADIUS Guidelines
●  RFC 3748 Extensible Authentication Protocol (EAP)
●  Web-based authentication
●  TACACS support for management users
Management
●  Simple Network Management Protocol (SNMP) v1, v2c, v3
●  RFC 854 Telnet
●  RFC 1155 Management Information for TCP/IP-Based Internets
●  RFC 1156 MIB
●  RFC 1157 SNMP
●  RFC 1213 SNMP MIB II
●  RFC 1350 TFTP
●  RFC 1643 Ethernet MIB
●  RFC 2030 SNTP
●  RFC 2616 HTTP
●  RFC 2665 Ethernet-Like Interface Types MIB
●  RFC 2674 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and Virtual Extensions
●  RFC 2819 RMON MIB
●  RFC 2863 Interfaces Group MIB
●  RFC 3164 Syslog
●  RFC 3414 User-Based Security Model (USM) for SNMPv3
●  RFC 3418 MIB for SNMP
●  RFC 3636 Definitions of Managed Objects for IEEE 802.3 MAUs
●  RFC 4741 Base NETCONF protocol
●  RFC 4742 NETCONF over SSH
●  RFC 6241 Network Configuration Protocol (NETCONF)
●  RFC 6242 NETCONF over SSH
●  RFC 5277 NETCONF event notifications
●  RFC 5717 Partial Lock Remote Procedure Call
●  RFC 6243 With-Defaults capability for NETCONF
●  RFC 6020 YANG
●  Cisco private MIBs
Management interfaces
●  Web-based: HTTP/HTTPS
●  Command-line interface: Telnet, Secure Shell (SSH) Protocol, serial port
●  Cisco Prime Infrastructure
Environmental conditions supported

Operating temperature:

●  32° to 113°F (0° to 45°C)

Note: The maximum temperature is derated by 1.0°C for every 1000 ft (305 m) of altitude above sea level.

Nonoperating temperature:

●  –13° to 158°F (–25° to 70°C)

Operating humidity:

●  10% to 95% noncondensing

Nonoperating humidity:

●  0% to 95% noncondensing

Altitude:

●  Operating altitude: 0 to 3000 m (0 to 10,000 ft)
●  Nonoperating altitude: 0 to 12,192 m (0 to 40,000 ft.)

Electrical input:

●  AC input frequency range: 47 to 63 Hz
●  AC input range: 90 to 264 VAC

Maximum power:

●  9800-L-C max measured power = 86.9W (with 4.5W USB load)
●  9800-L-F max measured power = 84.5W (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)

Maximum heat dissipation:

●  9800-L-C: 296.4 Btu/hr (with 4.5W USB load)
●  9800-L-F: 288.2 Btu/hr (assumes 2pc 2.5W SFP and with 4.5W USB load)

Sound power level measure:

●  Normal: 40 dBA at 25C
●  Maximum: 42.9 dBA at 40C

Power adapter:

●  Input power: 100 to 240 VAC; 50/60 Hz

 

Option Sử Dụng Cho C9800-L-C-K9
License cho Cisco C9800-L

Cisco Catalyst 9800 Series LIC-C9800-DTLS-K9 Wireless Controller DTLS License.

#LIC-C9800-DTLS-K9

List Price: Updating...

Cisco C9800 Series LIC-C9800L-PERF Wireless Controller upgrade license.

#LIC-C9800L-PERF

List Price: Updating...

Phụ kiện cho C9800-L

Cisco Catalyst Wireless Controller 110W AC Power Supply C9800-AC-110W=

#C9800-AC-110W=

List Price: Updating...

★ Sản phẩm C9800-L-C-K9 có phải chính hãng không?

✓ Trả lời: Sản phẩm C9800-L-C-K9 CNTTShop.vn bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng. Bảo hành chính hãng, chế độ bảo hành nhanh gọn.

★ Giá bán C9800-L-C-K9 có cạnh tranh không?

✓ Trả lời: Cam kết giá sản phẩm C9800-L-C-K9 cạnh tranh thấp nhất thị trường. Phương thức và quy trình thanh toán tiện lợi an toàn mang đến sự hài lòng tới khách hàng.

★ Mua C9800-L-C-K9 có giao hàng toàn quốc 24/7?

✓ Trả lời: Khách hàng của CNTTShop đa dạng trong nhiều lĩnh vực, trên toàn quốc và ở nước ngoài. Từng tham gia cung cấp thiết bị và dịch vụ các dự án trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

★ Hỗ trợ kỹ thuật C9800-L-C-K9 chuyên nghiệp không?

✓ Trả lời: Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security... Luôn sẵn sàng hỗ trợ nhiệt tình tới khách hàng 24/7.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #C9800-L-C-K9 ?

Có 2 bình luận:
P
Phúc
đánh giá 5 sao
Cisco controller C9800-L-C-K9 có quản lý được các thiết bị wifi dòng 2800, 1530 không ạ?
1 tháng
B
Hiếu BùiQuản trị viên

Cisco Controller C9800-L-C-K9 vẫn hỗ trợ quản trị các dòng wifi 802.11ac anh nhé.

T
Thắng
đánh giá 5 sao
Bộ điều khiển C9800-L-C-K9 Cisco Catalyst 9800-L Wireless Controller hỗ trợ bao nhiêu AP ạ?
4 tháng
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ điều khiển C9800-L-C-K9 hỗ trợ tối đa 500 AP với performance license, và 250 AP nếu không có performance license.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.