Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



FG-80E-BDL Firewall Fortinet FortiGate 80E series

Phân phối FG-80E-BDL Firewall FortiGate 14x GE RJ45 ports (1x DMZ, 1x Mgmt, 1x HA, 12x RJ45 ports) 2 combo RJ45/SFP 1 year 8x5 Forticare FortiGuard giá tốt

Mã sản phẩm: FG-80E-BDL



CHI TIẾT

FG-80E-BDL Firewall Fortinet FortiGate 14x GE RJ45 ports (1x DMZ, 1x Mgmt, 1x HA, 12x RJ45 ports), 2 combo RJ45/SFP, Maximum managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16, 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard

Firewall Fortinet FortiGate FG-80E-BDL cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Firewall FortiGate FG-80E-BDL bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

FG-80E-BDL Firewall Fortinet FortiGate

FortiGate mid-range firewalls include

Công nghệ bảo mật được đánh giá cao nhất bởi NSS Labs, Virus Bulletin và AV Comparatives

Khả năng hiển thị và kiểm soát chi tiết các ứng dụng, người dùng và thiết bị IOT

Bảo vệ mối đe dọa cao nhất và hiệu năng kiểm tra SSL

Chế độ quản lý single-pane-glass với quản lý và báo cáo tập trung

Khả năng bảo mật đa lớp để giảm sự phức tạp

View Datasheet 

Thông số kỹ thuật Firewall FortiGate FG-80E-BDL

Interfaces and Modules
GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 PoE/+ Ports -
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
GE RJ45 Ports 12
Console Port 1
USB Port 1
Internal Storage -
System Performance and Capacity
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 3 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Million
New Sessions/Sec (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users 200
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 180 Mbps
Application Control Throughput 900 Mbps
CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 2.2 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 100
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 1.5 Gbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 450 Mbps
NGFW Throughput 360 Mbps
Threat Protection Throughput 250 Mbps
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 1.65 x 8.5 x 7
Height x Width x Length (mm) 42 x 216 x 178
Weight 2.65 lbs (1.2 kg)
Environment
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current 100V AC / 0.65A, 240V AC / 0.29A
Total Available PoE Power Budget N/A
Power Consumption (Average / Maximum) 20 W / 70 W
Heat Dissipation 238.85 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
License Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle