Firewall Fortinet FG-81E FortiGate 81E 14x GE RJ45 ports
| FortiGate Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Firewall Fortinet FortiGate FG-81E cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Firewall FortiGate FG-81E bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

Thông số kỹ thuật Firewall FortiGate FG-81E
| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45/SFP Shared Media Pairs | 2 |
| GE RJ45 PoE/+ Ports | - |
| GE RJ45 DMZ/HA Ports | 2 |
| GE RJ45 Ports | 12 |
| Console Port | 1 |
| USB Port | 1 |
| Internal Storage | 128 GB |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 4 / 4 / 4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.3 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 30,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 2.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 200 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 180 Mbps |
| Application Control Throughput | 900 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 2.2 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 32 / 16 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.5 Gbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 450 Mbps |
| NGFW Throughput | 360 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 250 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.65 x 8.5 x 7 |
| Height x Width x Length (mm) | 42 x 216 x 178 |
| Weight | 2.65 lbs (1.2 kg) |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-81E ?
Chào anh!
Cảm ơn anh đã quan tâm đến sản phẩm đang được CNTTShop phân phối. CNTTShop chuyên phân phối thiết bị Fortinet chính hãng. CNTTShop sẽ liên hệ với anh để báo giá và tư vấn thiết bị tường lửa Fortinet FortiGate FG-81E, anh vui lòng để ý điện thoại ạ.
Trân trọng./.
Chào anh!
Cảm ơn anh đã quan tâm đến sản phẩm đang được CNTTShop phân phối. CNTTShop chuyên phân phối thiết bị Fortinet chính hãng. Anh vui lòng liên hệ email kd5@cnttshop.vn, hotline: 0967 415 023 để nhận báo giá thiết bị tường lửa Fortinet FortiGate FG-81E và được tư vấn tốt nhất.
Trân trọng./.
Chào anh,
CNTTShop đã gửi báo giá FG-81E kèm gói bảo hành 36 tháng qua email, anh vui lòng check inbox ạ.
Thiết bị tường lửa Fortinet Fortigate FG-81E hoạt động ở layer 2/3, hỗ trợ đầy đủ các tính năng định tuyến static, RIP, OSPF, ...
Bảng báo giá và phí dịch vụ cấu hình Firewall FG-40F đã được gửi vào mail, anh vui lòng check mail để biết được thông tin!