HPE MSA 2050 SAN Dual Controller SFF Storage mở rộng khả năng lưu trữ cho doanh nghiệp
HPE MSA 2050 SAN Dual Controller SFF Storage là thiết bị lưu trữ có khả năng cấu hình linh hoạt, giúp tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất công việc thuộc dòng sản phẩm HPE 2050 của Hewlett Packard Enterprise. Thiết bị đảm bảo về sự tối ưu hóa dành cho các doanh nghiệp vừa vả nhỏ, hoặc các văn phòng chi nhánh. Nó được được trang bị 2 bộ điều khiển giúp tăng khả năng chịu lỗi, cân bằng tải. Các cổng kết nối của HPE MSA 2050 SAN Dual Controller SFF Storage có thể được cấu hình tương thích với FC (Fibre Channel) hoặc iSCSI, mang lại sự linh hoạt cho người dùng, dễ dàng chuyển đổi công nghệ hoặc tích hợp nó vào hệ thống đang có của doanh nghiệp.
HPE MSA 2050 SAN Storage có thể kết nối với 192 ổ SFF, với nhiều tùy chọn dung lượng lưu trữ khác nhau, cung cấp dung lượng lưu trữ lên đến 614.4TB, đảm bảo không gian lưu trữ dữ liệu và các ứng dụng doanh nghiệp. Khả năng xử lý 200.000 IOPS làm cho thiết bị này trở nên lý tưởng cho các ứng dụng như cơ sở dữ liệu, máy chủ ảo và phân tích dữ liệu, nơi mà tốc độ đọc/ghi dữ liệu là yếu tố then chốt. Việc bảo mật dữ liệu của hệ thống cũng không phải là thách thức quá lớn với mã sản phẩm này khi mà nhà sản xuất đã cung cấp cho thiết bị khả năng tương thích với các cấp độ RAID khác nhau, cho phép người dùng cấu hình hệ thống sao cho dữ liệu luôn được sao lưu và bảo vệ an toàn, ngay cả khi có ổ cứng bị hỏng.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Array | |
| Access Type | Block |
| Form Factor | 2U, SFF or LFF |
| Number of controllers per array | 2 |
| Number of host ports per array | 8 |
| FC host connectivity | 8/16Gb |
| iSCSI host connectivity | 1Gb or 10Gb |
| SAS host connectivity | 6Gb or 12Gb |
| Cache, per array | |
| Max Read cache per array | 8TB |
| Data (read/write) cache + system memory per array | 16GB |
| Pool Capacity (with Large Pool Support) | 562 TB (512 TiB) |
| RAID Levels supported: Virtual mode | RAID 0,1, 5, 6, 10 |
| Enclosures | |
| Expansion Drive Enclosures | 0-7 enclosures |
| LFF/SFF array/enclosure mixing | Supported |
| Maximum number of drives per array enclosure | 24 SFF/12 LFF |
| Maximum number of drives per drive enclosure | 24 SFF/12 LFF |
| Drive enclosure interface type | 6Gb SAS |
| Drives | |
| Maximum total HDDs per array | 192 SFF / 96 LFF |
| Maximum total SSDs per array | 192 SFF / 96 LFF |
| Max raw capacity per array enclosure | 76.8 TB SFF / 168TB LFF |
| Max raw capacity per drive enclosure | 76.8 TB SFF / 168TB LFF |
| Max raw capacity per array | 614.4TB SFF / 1344TB LFF |
| Drive Capacities | |
| SFF SSDs | 800GB, 960GB, 1.6TB, 1.92TB, 3.2TB |
| LFF SSDs | 800GB, 960GB, 1.92TB |
| SFF HDDs |
15K: 600GB, 900GB 10K: 600GB, 1.2TB, 1.8TB, 2.4TB |
| LFF HDDs | 7.2K: 4TB, 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB |
| SEDs |
SSDs: 800GB, 1.6TB SFF 10K HDD: 1.2TB LFF 7.2K HDD: 4TB |
| Software Features | |
| Thin Technologies | Thin Provisioning, Space Reclamation, Thin Rebuild |
| Tiering | Performance Tier, Standard Tier, Archive Tier |
| Replication | Snapshots (512), Volume Copy, Remote Snaps |
| Quality of Service | Virtual Tier Affinity |
| Additional Features | |
| Maximum number of volumes | 512 |
| Maximum number of snapshots | 512 |
| Maximum number of hosts | 512 |
| Maximum number of initiators | 1024 |
| Customer self-installable | Yes |
| Customer self-repairable | Yes |
| Customer self-upgradeable | Yes |
| Health Check analytics | Yes |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Q1J01B ?