Mở rộng không gian lưu trữ với HPE MSA 2050 SAS Dual Controller SFF Storage
Thiểt bị lưu trữ là một trong những thành phần cốt lõi cho mọi doanh nghiệp, đặc biệt trong kỷ nguyên số hiện nay. HPE MSA 2050 SAS Dual Controller SFF Storage là một dòng thiết bị lưu trữ nổi bật, nó giúp bảo vệ dữ liệu, nâng cao hiệu suất làm việc, đảm bảo tính bảo mật cho doanh nghiệp. HPE MSA 2050 SAN Storage là thiết bị lưu trữ SAN, sử dụng phương pháp lưu trữ dữ liệu dạng Block Storage, đảm bảo hiệu suất cao, đáp ứng được yêu cầu của môi trường cần sự linh hoạt và tốc độ nhanh. Cấu hình kết nối SAS 6Gb/12Gb mang lại khả năng kết nối đa dạng cho thiết bị này, cho phép bạn dễ dàng lắp đặt thiết bị vào hệ thống hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc hệ thống.
Với cấu tạo Dual Controller, HPE MSA 2050 SAS Dual Controller SFF Storage luôn đảm bảo tính sẵn sàng cho dữ liệu sao lưu của doanh nghiệp. Cấu hình phiên bản này được thiết kế để tương thích với loại ổ cứng SFF với nhiều dung lượng khác nhau để người dùng có thể tùy chọn theo nhu cầu sử dụng của mình. Khả năng mở rộng dễ dàng nên đáp ứng được sự phát triển của doanh nghiệp trong tương lai mà không cần tốn quá nhiều chi phí cho các thiết bị mới.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Array | |
| Access Type | Block |
| Form Factor | 2U, SFF or LFF |
| Number of controllers per array | 2 |
| Number of host ports per array | 8 |
| FC host connectivity | 8/16Gb |
| iSCSI host connectivity | 1Gb or 10Gb |
| SAS host connectivity | 6Gb or 12Gb |
| Cache, per array | |
| Max Read cache per array | 8TB |
| Data (read/write) cache + system memory per array | 16GB |
| Pool Capacity (with Large Pool Support) | 562 TB (512 TiB) |
| RAID Levels supported: Virtual mode | RAID 0,1, 5, 6, 10 |
| Enclosures | |
| Expansion Drive Enclosures | 0-7 enclosures |
| LFF/SFF array/enclosure mixing | Supported |
| Maximum number of drives per array enclosure | 24 SFF/12 LFF |
| Maximum number of drives per drive enclosure | 24 SFF/12 LFF |
| Drive enclosure interface type | 6Gb SAS |
| Drives | |
| Maximum total HDDs per array | 192 SFF / 96 LFF |
| Maximum total SSDs per array | 192 SFF / 96 LFF |
| Max raw capacity per array enclosure | 76.8 TB SFF / 168TB LFF |
| Max raw capacity per drive enclosure | 76.8 TB SFF / 168TB LFF |
| Max raw capacity per array | 614.4TB SFF / 1344TB LFF |
| Drive Capacities | |
| SFF SSDs | 800GB, 960GB, 1.6TB, 1.92TB, 3.2TB |
| LFF SSDs | 800GB, 960GB, 1.92TB |
| SFF HDDs |
15K: 600GB, 900GB 10K: 600GB, 1.2TB, 1.8TB, 2.4TB |
| LFF HDDs | 7.2K: 4TB, 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB |
| SEDs |
SSDs: 800GB, 1.6TB SFF 10K HDD: 1.2TB LFF 7.2K HDD: 4TB |
| Software Features | |
| Thin Technologies | Thin Provisioning, Space Reclamation, Thin Rebuild |
| Tiering | Performance Tier, Standard Tier, Archive Tier |
| Replication | Snapshots (512), Volume Copy, Remote Snaps |
| Quality of Service | Virtual Tier Affinity |
| Additional Features | |
| Maximum number of volumes | 512 |
| Maximum number of snapshots | 512 |
| Maximum number of hosts | 512 |
| Maximum number of initiators | 1024 |
| Customer self-installable | Yes |
| Customer self-repairable | Yes |
| Customer self-upgradeable | Yes |
| Health Check analytics | Yes |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: Q1J29B ?