Tổng quan về HPE MSA 2060 10GBASE-T iSCSI LFF Storage
HPE MSA 2060 10GBASE-T iSCSI LFF Storage là thiết bị lưu trữ hybrid, dễ sử dụng và tiết kiệm chi phí được sản xuất bởi thương hiệu HPE nhằm cung cấp giải pháp lữu trữ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ hoặc văn phòng chi nhánh. Thiết bị có khả năng cung cấp lên đến 395,000 IPOS, nhanh hơn đến 80% so với các thiết bị thế hệ trước. Nhờ hiệu năng này, thiết bị có thể đáp ứng tốt mọi nhu cầu công việc, kể cả những yêu cầu khắt khe nhất.
HPE MSA 2060 10GBASE-T iSCSI LFF Storage được cấu hình tương thích với các ổ cứng SSD hoặc HDD LFF (3.5 inch) để lưu trữ dữ liệu. Hệ thống kết nối với máy chủ thông qua giao thức iSCSI trên mạng 10GBASE-T, cho phép người dùng quản lý và truy cập dữ liệu một cách hiệu quả và linh hoạt qua mạng. Cấu hình tối đa của thiết bị này có thể hỗ trợ lên đến 2400 TB dung lượng lưu trữ.
Thiết bị lưu trữ này cũng gồm nhiều tính năng nổi bật, giúp tăng bảo mật và hiệu suất làm việc của người dùng. Việc mã hóa dữ liệu giúp doanh nghiệp tránh khỏi truy cập trái phép. Tiering 2.0 giúp phân tầng dữ liệu một cách thông minh, tự động di chuyển dữ liệu nóng sang các ổ SSD để tăng tốc độ truy xuất, trong khi dữ liệu lạnh được chuyển sang các ổ HDD để tiết kiệm chi phí.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Array | |
| Access Type | Block |
| Form Factor | 2U, SFF or LFF |
| Number of controllers per array | 2 |
| Number of host ports per array | 8 |
| FC host connectivity | 8/16Gb |
| iSCSI host connectivity | 10/25GbE, 10GBase-T |
| SAS host connectivity | 12Gb |
| Cache, per array | |
| Max Read cache per array | 8TB |
| Data (read/write) cache + system memory per array | 24GB |
| Pool Capacity | Two Pools with 1 PB each |
| RAID Levels supported: | RAID 0*,1, 5, 6, 10, MSA-DP+ |
| Enclosures | |
| Expansion Drive Enclosures | 0-9 enclosures |
| LFF/SFF array/enclosure mixing | Supported |
| Maximum number of drives per array enclosure | 24 SFF or 12 LFF |
| Maximum number of drives per drive enclosure | 24 SFF or 12 LFF |
| Drive enclosure interface type | 12Gb SAS |
| Drives | |
| Maximum total HDDs per array | 240 SFF / 120 LFF |
| Maximum total SSDs per array | 240 SFF / 120 LFF |
| Max raw capacity per array enclosure | 184.32TB SFF / 240TB LFF |
| Max raw capacity per drive enclosure | 184.32TB SFF / 240TB LFF |
| Max raw capacity per array | 1843.2TB (All SFF) / 2.4 PB (All LFF) |
| Drive Capacities | |
| SFF SSDs | 960GB, 1.92TB, 3.84TB, 7.68TB |
| LFF SSD | 1.92TB |
| SFF HDDs |
15K: 900GB 10K: 600GB, 1.2TB, 1.8TB, 2.4TB |
| LFF HDDs | 7.2K: 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB, 16TB, 18TB, 20TB |
| Self-Encrypting SSDs |
SFF: 960GB, 1.92TB LFF: 1.92TB |
| Self-Encrypting HDDs |
SFF: 900GB, 2.4TB LFF: 12TB |
| Software Features | |
| Thin Technologies | Thin Provisioning, Space Reclamation, Thin Rebuild |
| Tiering | Performance Tier, Standard Tier, Archive Tier |
| Replication | Snapshots (512), Volume Copy, Remote Snaps |
| Quality of Service | Virtual Tier Affinity |
| Additional Features | |
| Maximum number of volumes | 512 |
| Maximum number of snapshots | 512 |
| Maximum number of hosts | 512 |
| Maximum number of initiators | 1024 |
| Customer self-installable | Yes |
| Customer self-repairable | Yes |
| Customer self-upgradeable | Yes |
| Health Check analytics | Yes |
| Energy Star Certified | Yes |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R7J72B ?