Tăng cường dung lượng lưu trữ với HPE MSA 2062 10GBASE-T iSCSI SFF Storage
HPE MSA 2062 10GBASE-T iSCSI SFF Storage là thiết bị lưu trữ đột phá được thiết kế để cung cấp hiệu suất vượt trội, khả năng mở rộng linh hoạt, giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, dễ dàng quản lý và tối ưu hóa dung lượng lưu trữ. Đồi với các phiên bản của dòng sản phẩm thiết bị lưu trữ HPE MSA 2062 Storage, Hewlett Packard Enterprise khẳng định rằng nó sẽ mang lại tổng dung lượng lưu trữ của thiết bị lên tới 19% với các ổ cứng có dung lượng 24TB.
Thiết bị được cấu hình kết nối cổng iSCSI với tốc độ 10Gb. Để nâng cấp tốc độ cổng lên 25Gb, bạn có thể sử dụng bộ thu phát iSCSI SFP28 Short Range. HPE MSA 2062 10GBASE-T iSCSI SFF Storage được nhà sản xuất trang bị khá đầy đủ các tính năng để đảm bảo an toàn cho dữ liệu, một số tính năng nổi bật của thiết bị này gồm: mã hóa dữ liệu, kiểm soát truy cập, sao lưu và khôi phục,...
Ngoài ra, hiệu năng của thiết bị này cũng được cải thiện nhờ vào tính năng Tiering, tính năng sẽ tự động chia dữ liệu thành các tầng khác nhau dựa trên tần suất truy cập của người dùng. Như vậy, các dữ liệu được truy cập thường xuyên ẽ được lưu trữ ở tầng có tốc độ truy xuất cao (như SSD) để đảm bảo hiệu suất. Ngược lại, dữ liệu ít khi truy cập sẽ được lưu trữ ở tầng có chi phí thấp hơn (như HDD).

Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Array | |
| Access Type | Block |
| Form Factor | 2U, SFF or LFF |
| Number of controllers per array | 2 |
| Number of host ports per array | 8 |
| FC host connectivity | 8/16Gb |
| iSCSI host connectivity |
10/25GbE (SFP) 1/10G Base-T (RJ-45) |
| SAS host connectivity | 12Gb |
| Cache, per array | |
| Max Read cache per array | 8TB |
| Data (read/write) cache + system memory per array | 24GB |
| Pool Capacity | Two Pools with 1 PB each |
| RAID Levels supported: | RAID 0*,1, 5, 6, 10, MSA-DP+ |
| Enclosures | |
| Expansion Drive Enclosures | 0-9 enclosures |
| LFF/SFF array/enclosure mixing | Supported |
| Maximum number of drives per array enclosure | 24 SFF or 12 LFF |
| Maximum number of drives per drive enclosure | 24 SFF or 12 LFF |
| Drive enclosure interface type | 12Gb SAS |
| Drives | |
| Maximum total HDDs per array | 240 SFF / 120 LFF |
| Maximum total SSDs per array | 240 SFF / 120 LFF |
| Max raw capacity per array enclosure | 172.8TB SFF / 203.84TB LFF |
| Max raw capacity per drive enclosure | 184.32TB SFF / 240TB LFF |
| Max raw capacity per array | 1831.68TB (All SFF) / 2363.84TB (All LFF) |
| Drive Capacities | |
| SFF SSDs | 960GB, 1.92TB, 3.84TB, 7.68TB |
| LFF SSD | 1.92TB |
| SFF HDDs |
15K: 900GB 10K: 600GB, 1.2TB, 1.8TB, 2.4TB |
| LFF HDDs | 7.2K: 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB, 16TB, 18TB, 20TB |
| Software Features | |
| Thin Technologies | Thin Provisioning, Space Reclamation, Thin Rebuild |
| TieringTiering | Performance Tier, Standard Tier, Archive Tier |
| Replication | Snapshots (512), Volume Copy, Remote Snaps |
| Quality of Service | Virtual Tier Affinity |
| Bundled/Integrated Licenses |
Advanced Data Services LTU standard on MSA 2062 (preinstalled on the array) |
| Additional Features | |
| Maximum number of volumes per pool | 512 |
| Maximum number of volumes per array | 1024 |
| Maximum number of snapshots (included with array) | 64 |
|
Maximum number of snapshots (with Advanced Data Services License) |
512 |
| Maximum number of hosts | 512 |
| Maximum number of initiators | 1024 |
| Customer self-installable | Yes |
| Customer self-repairable | Yes |
| Customer self-upgradeable | Yes |
| Health Check analytics | Yes |
| Energy Star Certified | Yes |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R7J71B ?