CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W Switch

Switch JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W. Thiết bị chuyển mạch 48 Ports RJ-45 autosensing 10/100/1000, IEEE 802.3at Class 4 PoE (ports 1-24), 4 Ports SFP Uplink 1GbE Transceiver. Báo Giá Tốt Nhất 2022 - Số Lượng Stock Lớn Sẵn Hàng Trong Kho.

✓ Mã sản phẩm: JL815A
✓ Tình trạng: Còn Hàng

So sánh với các sản phẩm Switch khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Switch JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W

Aruba Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

JL815A là sản phẩm chuyển mạch cao cấp nhất trong dòng Switch Aruba Instant On 1830 được ra mắt đầu năm 2022. Thiết kế 48 cổng Gigabit RJ-45 1Gbe tích hợp tính năng Autosensing và Auto-Port Shutdown, từ cổng 1 đến cổng 24 tích hợp cấp nguồn PoE Class 4 tổng mức công suất lên đến 370W, 4 cổng Uplink quang SFP 1GbE Transceiver.

Switch JL815A Aruba Instant On 1830 48G 24p Class4 PoE 4SFP 370W

Switch Aruba JL815A được quản lý dễ dàng mọi lúc mọi nơi bằng ứng dụng trên điện thoại, trên clound hoặc giao diện Web GUI. Tích hợp các tính năng bảo mật nâng cao như Vlans, automatic Denial-of-service protection, Global Storm Control dựa trên nền tảng TPM đáng tin cậy.

Thông số kỹ thuật Switch Aruba JL815A

Datasheet JL815A
Specifications
I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports

IEEE 802.3at Class 4 PoE (ports 1-24) (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP 1GbE ports

Physical Characteristics
Dimensions 351.0(d) x 443.0(w) x 43.9(h) mm
Weight 10.90 lb (4.94 kg)
Memory and Flash ARM Cortex-A9 @ 800MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5MB
Performance
Throughput (Mpps) 77.37 Mpps
Switching capacity 104 Gbps
100 Mb latency < 5.2 uSec
1000 Mb latency < 2.8 uSec
MAC address table size (# of entries) 16,000 entries
Reliability MTBF (years) 83.5
Environment
Operating temperature 32°F to 104°F (0°C to 40°C)
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C)
Nonoperating/ storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/ storage relative humidity 15% to 95% @ 140°F (60°C)
Altitude up to 10,000 ft (3 km)
Acoustics1
Idle LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB
100% traffic LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB
100% traffic / 0% PoE LWAd = 3.5 Bel LpAm (Bystander) = 20 dB
100% traffic / 50% PoE LWAd = 4.0 Bel LpAm (Bystander) = 25 dB
100% traffic / 100% PoE LWAd = 5.7 Bel LpAm (Bystander) = 41 dB
Electrical Characteristics
Frequency 50Hz/60Hz
AC voltage 100-127VAC / 200- 240VAC
Current 5.2A/2.6A
Maximum power rating 100-127V: 462.5W 200-220V: 452.5W
Idle power 100-127V: 25.8W 200-220V: 25.4W
PoE power 370 W Class 4 PoE
Power supply Internal power supply
Safety

EN/IEC 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013

EN/IEC 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

UL 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1, 2nd. & 3rd. Ed.

EN/IEC 60825-1:2014 Class 1

Emissions

EN 55032:2015/CISPR 32, Class A

FCC CFR 47 Part 15: 2018 Class A

ICES-003 Class A

VCCI Class A

CNS 13438 Class A

KN 32 Class A

AS/NZS CISPR 32 Class A

Immunity
Generic EN 55035, CISPR 35, KN35
EN EN 55035, CISPR 35
ESD EN/IEC 61000
-4-2
Radiated EN/IEC 61000
-4-3
EFT/Burst EN/IEC 61000
-4-4
Surge EN/IEC 61000
-4-5
Conducted EN/IEC 61000
-4-6
Power frequency magnetic field EN/IEC 61000
-4-8
Voltage dips and interruptions EN/IEC 61000-4-11
Harmonics EN/IEC 61000
-3-2
Flicker EN /IEC 61000-3-3
Device Management Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP Manager
Mounting
Mounting positions and supported racking

Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. 2-post rack kit included

Supports table-top mounting

Supports rack-mounting

Supports wall-mounting with ports facing either up or down

Supports under-table mounting using the brackets provided

Option Sử Dụng Cho JL815A

Module quang 1G sử dụng switch Arruba Instant On 1830 Series

Module quang Aruba J4858D 1990-4415 1000Base- SX SFP LC Duplex 500m OM2 850nm MMF Multi Mode Transceiver

#J4858D

List Price:$340

Module quang Aruba J4859D 1990-4416 1000Base-LX SFP LC XCVR 10km 1310nm SMF Single-mode Transceiver

#J4859D

List Price:$730

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JL815A ?

Có 26 bình luận:
N
Nam
Mua hàng bên shop rất yên tâm chất lượng, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ kỹ thuật nhiệt tình
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Cảm ơn anh đã luôn tin tưởng và ủng hộ CNTTShop ạ.

L
Linh
Module quang Aruba J4859D có tương thích với bộ chia mạng aruba JL815A ko em
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Module quang Aruba J4859D có tương thích với bộ chia mạng aruba JL815A nha anh.

D
Diệu
Switch Aruba JL815A còn hàng ko em, ship cho anh 3 chiếc đến hoàng mai nhé
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Nhân viên kinh doanh sẽ liên hệ trực tiếp để tư vấn và báo giá tốt nhất, anh vui lòng để ý điện thoại giúp em ạ.

P
Phong
Bên em có nhận cấu hình thiết bị này nếu mua hàng ko nhỉ
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Anh vui lòng check mail để xem thông tin chi tiết nhất về sản phẩm ạ.

P
Phương
Switch Aruba JL815A có mấy cổng uplink vậy em
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Anh vui lòng check mail để xem thông tin chi tiết nhất về sản phẩm ạ.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370