NAS QNAP TS-233
TS-233 là thiết bị lưu trữ NAS QNAP dòng Home & SOHO từ thương hiệu QNAP, hỗ trợ 2 Bay ổ cứng SATA 3.5"/ 2.5" lưu trữ dung lượng tối đa 48TB đáp ứng nhu cầu lưu trữ dữ liệu cho văn phòng, cá nhân và gia đình. Được thiết kế dễ sử dung, đơn giản hóa việc lưu trữ và tích hợp các ứng dụng đa phương tiện phong phú như một cổng thông tin giải trí hoàn chỉnh.

Thiết kế nhỏ gọn, tối giản
TS-233 được thiết kế theo phong cách tối giản, nhỏ gọn, mỏng và hài hòa với không gian nội thất gia đình. Đặc biệt, việc lắp đặt ổ cứng vào thiết bị này rất dễ dàng, không cần sử dụng công cụ phức tạp.

Tuy nhỏ gọn nhưng TS-233 vẫn được trang bị 1 quạt tản nhiệt hiệu quả, yên tĩnh, giúp thiết bị hoạt động với hiệu suất cao và ổn định. Nó chỉ có kích thước 186 × 91.7 × 157.6 mm với cân nặng là 1.69 kg, dễ dàng để trên bàn, kệ tivi hoặc bất kỳ đâu trong không gian của bạn mà không chiếm nhiều diện tích.
Cấu hình mạnh mẽ, hiệu suất lưu trữ tuyệt vời
Được trang bị bộ vi xử lý ARM® Cortex-A55 4 nhân 2 GHz, bộ nhớ RAM 2 GB tích hợp trên main, một cổng Gigabit LAN, và hỗ trợ hai ổ cứng SATA 6Gb/s, TS-233 cung cấp hiệu suất đọc/ghi dữ liệu nhanh chóng đáng tin cậy cho việc chạy các ứng dụng NAS trong gia đình và văn phòng.

TS-233 còn được trang bị một cổng kết nối internet RJ45 với tốc độ 1GbE (Gigabit Ethernet). Cổng này cho phép truyền tải và chia sẻ dữ liệu nhanh chóng, đảm bảo việc lưu trữ và truy cập dữ liệu trên mạng nội bộ mượt mà.
NAS QNAP TS-233 được trang bị hệ điều hành QTS 5, mang đến một trải nghiệm sử dụng hiện đại. QTS 5 được xây dựng trên một nhân hệ thống mới, giúp cải thiện hiệu suất và ổn định, đảm bảo việc quản lý dữ liệu và ứng dụng trên NAS diễn ra mượt mà hơn. Trên hệ điều hành mới này được thiết kế giao diện người dùng tối ưu hóa và tích hợp các tính năng bảo mật tiên tiến.
Thiết bị lưu trữ này được trang bị tính năng mã hóa tăng tốc phần cứng AES-NI 256 cho cả toàn bộ phân vùng NAS và các thư mục chia sẻ, giúp tăng cường hiệu suất hệ thống đồng thời bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.
Các tính năng và lợi ích của QNAP TS-233
- Quản lý đa phương tiện tập trung: Lưu trữ ảnh, nhạc và video tập trung dễ dàng xem, sắp xếp và chia sẻ các tập tin đa phương tiện.
- Truy cập từ xa an toàn: TS-233 đồng bộ với myQNAPcloud cho phép bạn dễ dàng truy cập, quản lý và chia sẻ các tập tin NAS qua Internet.
- Nhận dạng hình ảnh hỗ trợ AI: Thiết bị được tích hợp bộ xử lý NPU tăng cường hiệu suất nhận dạng khuôn mặt và vật thể tốc độ cao.
- Bảo vệ ảnh chụp nhanh chống lại Ransomware: Các tính năng bảo mật hiện đại bảo vệ các tệp và dữ liệu của bạn khỏi việc xóa nhầm và tấn công bằng phần mềm độc hại bằng cách sử dụng tính năng bảo vệ ảnh chụp nhanh nâng cao.
- Trung tâm giải trí tại nhà: TS-233 hỗ trợ công nghệ ARM NEON giúp tăng tốc xử lý video, mang lại trải nghiệm giải trí tuyệt vời hơn.
- Quản lý an ninh toàn diện: Hoạt động như một đám mây riêng tại nhà an toàn và hỗ trợ bảo vệ tài khoản người dùng, chặn IP, xác minh 2 bước, truy cập mã hóa, v.v.
Thông số kỹ thuật phần cứng của QNAP TS-233
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| CPU | ARM 4-core Cortex-A55 2.0GHz processor |
| CPU Architecture | 64-bit ARM |
| Graphic Processors | Mali-G52 |
| Floating Point Unit | Có |
| Encryption Engine | Có |
| Hardware-accelerated Transcoding | Có |
| Neural Processing Unit (NPU) | Có |
| System Memory | 2 GB on board (non-expandable) |
| Note: | Reserves some RAM for use as shared graphics memory. |
| Maximum Memory | 2 GB on board (non-expandable) |
| Flash Memory | 4 GB (Dual boot OS protection) |
| Drive Bay | 2 x 3.5-inch SATA 6Gb/s, 3Gb/s |
| Drive Compatibility | 3.5-inch SATA hard disk drives 2.5-inch SATA solid state drives |
| Hot-swappable | Có |
| Gigabit Ethernet Port (RJ45) | 1 |
| Wake on LAN (WOL) | Có |
| Jumbo Frame | Có |
| USB 2.0 port | 2 |
| USB 3.2 Gen 1 port | 1 |
| Form Factor | Tower |
| LED Indicators | System Status, LAN, USB, HDD1~2 |
| Buttons | Power, Reset, USB Copy |
| Dimensions (HxWxD) | 186 × 91.7 × 157.6 mm |
| Note: | Dimensions do not include foot pad (foot pad may be up to 30mm / 1.18 inches high depending on model) |
| Weight (Net) | 1.69 kg |
| Weight (Gross) | 1.89 kg |
| Operating Temperature | 0 - 40 °C (32°F - 104°F) |
| Storage Temperature | -20 - 70°C (-4°F - 158°F) |
| Relative Humidity | 5-95% RH non-condensing, wet bulb: 27˚C (80.6˚F) |
| Power Supply Unit | Minimum 48W adapter (12VDC), 100-240VAC |
| Power Consumption: HDD Sleep Mode | 3.43 W |
| Power Consumption: Operating Mode, Typical | 10.81 W |
| Note: | Tested with drives fully populated. |
| Fan | 1 x 80mm, 12VDC |
| System Warning | Buzzer |
| Standard Warranty | 2 |
| Max. Number of Concurrent Connections (CIFS) - with Max. Memory | 200 |
Thông số của hệ điều hành, và ứng dụng
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Operating System | QTS 5.2.0 |
| Supported Client Operating Systems | Apple Mac OS 10.10 or later Ubuntu 14.04, CentOS 7, RHEL 6.6, SUSE 12 or later Linux IBM AIX 7, Solaris 10 or later UNIX Microsoft Windows 7, 8, 10 and 11 |
| Supported Browsers | Apple Safari (latest version) Google Chrome (latest version) Microsoft Edge (latest version) Mozilla Firefox (latest version) |
| Supported Languages | Chinese (Traditional & Simplified), Czech, Danish, Dutch, English, Finnish, French, German, Greek, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Polish, Portuguese (Brazil), Romanian, Russian, Spanish, Swedish, Thai, Turkish |
| Storage Pool | SED Storage Pool |
| Maximum Pool size | 308 TB |
| Maximum number of storage pool | 128 |
| Volume Type | Thick, Thin, Static |
| Maximum volume size | 250 TB |
| Note | At least 4 GB RAM is required. |
| Maximum number of volume | 128 |
| Maximum shared folder size | 250 TB |
| Maximum number of shared folder | 512 |
| JBOD Expansion | VJBOD / VJBOD Cloud |
| iSCSI Service | Có |
| Fibre Channel Service | Có |
| LUN Type | Thick, Thin |
| File-based iSCSI LUN | Có |
| Block-based iSCSI LUN | Có |
| Maximum LUN size | 250 TB |
| Note | At least 4 GB RAM is required. |
| Maximum number of targets LUN | 128 |
| LUN feature | LUN Mapping (LUN can be moved between iSCSI and FC) LUN Masking WWPN Aliases Import/Export FC Port Group |
| Auto Tiering | Requires minimum 2GB memory. |
| RAID Type | 8-bay (and more): JBOD, Single, RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60 6-bay: JBOD, Single, RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50 4-bay: JBOD, Single, RAID 0, 1, 5, 6, 10 2-bay: JBOD, Single, RAID 0, 1 |
| RAID Group | To ensure data security, system stability, and storage performance, the maximum number of drives for a single RAID group is now 16. Users can combine multiple RAID groups into a large storage pool using RAID 50, RAID 60, or RAID 10 as the RAID configuration. |
| RAID Level Migration | Có |
| RAID Expansion (by adding Disk) | Có |
| RAID Expansion (by replacing bigger Disks) | Có |
| Storage Pool Expansion (by adding RAID Group) | Có |
| RAID Hot Spare | Global, Local |
| RAID Sync/Rebuild/Scrubbing | Có |
| Internal drive | EXT4 |
| External drive | EXT3, EXT4, NTFS, FAT32, HFS+, and exFAT (optional for ARM model) Note: To use exFat in certain models you must purchase an exFAT driver license from License Center |
| Disk, Enclosure Locate | Có |
| Disk S.M.A.R.T. Scan | Có |
| Disk S.M.A.R.T. Data Migration | Có |
| Ironwolf Health Management | Có |
| Secure Erase | Có |
| SSD Trim | Có |
| SSD Life Estimation | Có |
| Disk Roaming | Có |
| Disk Standby | Có |
| Volume Snapshot | Có |
| LUN Snapshot | Có |
| Maximum Snapshot (Per System) | Check maximum number of snapshots of your NAS |
| Maximum Snapshot (Per Volume / LUN) | Check maximum number of snapshots of your NAS |
| Minimum Snapshot Interval | 5 minutes |
| Snapshot Retention Policy | Có |
| Self-serve Snapshot Recovery | Có |
| Application Consisted Snapshot | Có |
| Snapshot Full Clone | Có |
| Snapshot Replica / Vault | Có |
| SSD profiling tool | Có |
| External Device Management | Có |
| Mount Smart Phone (MTP) | Có |
| External RAID Device (QNAP so on) Management (External Device Mode) | Có |
| External RAID Device (QNAP so on) Management (NAS Mode) | Có |
| File Server | File sharing across Windows, Mac, and Linux/UNIX Microsoft networking (CIFS/SMB) Apple networking (AFP) NFS version 3/4 services |
| FTP Server | QuFTP FTP, SFTP and TFTP protocols FTP over SSL/TLS (explicit FTPS) FXP support |
| Maximum FTP connection | 1024 |
| File Station (Web) | Có |
| Object Storage | Có |
| Local user account | 4,096 |
| Local group account | 512 |
| Domain user/group account | 200,000 |
| Domain Security | Có |
| Domain Controller | Có |
| Shared folder permission | Advanced folder permission (AFP, CIFS/SMB, FTP, and File Station) |
| Windows ACL | CIFS/SMB |
| User quota | Có |
| Group quota | Có |
| Folder quota | Snapshot shared folder |
| Home folder | Có |
| Resource Monitor | Có |
| SNMP | V2, V3 |
| Network recycle bin | Recover files deleted using AFP, CIFS/SMB, and File Station Automatic cleanup and file type filter |
| System Log & Notification Center | Log recording: 3,000 event per second |
| Smart Fan | Schedule on/off |
| Internet protocol | IPv4, IPv6 |
| Virtual Switch | Có |
| Port trunking | 7 modes |
| VLAN | Có |
| DHCP Server | Có |
| DDNS (Dynamic Domain Name Service) | Có |
| Network access protection with auto-blocking | SSH, Telnet, HTTP(S), FTP, CIFS/SMB, and AFP |
| Security Counselor | Có |
| Malware Remover | Có |
| AES 256-bit Volume Encryption validated by FIPS 140-2 CAVP | Có |
| 2-step verification | Có |
| Allow/Deny List | Có |
| Access Protection | Có |
| Service binding | Có |
| Firewall | Có |
| vSphere Web Client Plug-in | Có |
| VMware vSphere VAAI for iSCSI | Có |
| VMware vSphere VAAI for NAS | Có |
| Windows ODX | Có |
| Windows/VMware Snapshot Agent | Có |
| HTTP/HTTPS Connections | TLS 1.0/1.1/1.2/1.3 |
| Supports WebDAV Connection | Có |
| Supports Virtual Hosts | 32 |
| Qsync | Note: At least 1 GB RAM is required. |
| [Qsync] Management Mode | User customization, Central |
| [Qsync] Qsync client supported platforms | Windows, macOS, Ubuntu, Android, and iOS |
| [Qsync] Maximum number of version control | 64 |
| HybridMount | Note: At least 1 |
Địa chỉ mua NAS QNAP TS-233 chính hãng, giá tốt
QNAP TS-233 là một lựa chọn tốt cho những người cần một giải pháp lưu trữ đơn giản nhưng hiệu quả, với khả năng lưu trữ 48GB và quản lý dễ dàng. Thiết bị lưu trữ này cũng tích hợp nhiều tính năng tiện ích, bảo mật và giải trí. Nếu bạn có nhu cầu mua sản phẩm này vui lòng liên hệ tới chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.

CNTTShop là đơn vị uy tin cung cấp sản phẩm NAS TS-233 chính hãng QNAP. Chúng tôi cam kết sản phẩm chất lượng, hỗ trợ cài đặt miễn phí, giao hàng trên toàn quốc, giá cạnh tranh thấp nhất trị trường, cùng nhiều ưu đãi giá trị hấp dẫn.







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: TS-233 ?