CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0967 415 023

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Ruckus ZoneFlex R750 Indoor WiFi 6 802.11ax Access Point

Bộ phát wifi Ruckus 901-R750-WW00, 901-R750-US00, 901-R750-EU00, 901-R750-Z200 dual-band (5GHz and 2.4GHz) 802.11ax 4x4:4 wireless access point, onboard BLE and Zigbee, PoE support, One Ethernet port is 2.5GbE. Does not include power adaptor, Support 1024 clients per AP

Mã sản phẩm: R750
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Ruckus zoneflex R750 Indoor WiFi 6 802.11ax Access Point.

Ruckus Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Mô tả tổng quan

Bộ phát wifi Ruckus 901-R750-WW00 R750 sử dụng tiêu chuẩn mới nhất Wi-Fi 6 và công nghệ Multi-Gigabit để tăng hiệu suất cho Wi-Fi tốt hơn và nhanh hơn.

Bộ phát sóng không dây wifi Ruckus 901-R750-WW00 là Wi-Fi 6 AP cao cấp, hỗ trợ 8 luồng không gian (4x4:4 trong 5 GHz, 4x4:4 trong 2,4 GHz). R750, với khả năng OFDMA và MU-MIMO, quản lý tới 1024 kết nối máy khách với công suất tăng, độ phủ và cải thiện hiệu suất trong môi trường cực kỳ dày đặc.

Ruckus R750 Datasheet

Wifi Ruckus R750 có radio IoT tích hợp với BLE và Zigbee trên bo mạch. Ngoài ra, R750 là một điểm truy cập hội tụ cho phép khách hàng tích hợp liền mạch bất kỳ công nghệ không dây mới nào với cổng USB.

Bộ phát wifi Ruckus 901-R750-WW00 ZoneFlex R750 Indoor WiFi 6 802.11ax Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-R750-WW00 do CNTTShop cung cấp

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-R750-WW00

WI-FI
Wi-Fi Standards • IEEE 802/11a/b/g/n/ac/ax
Supported Rates

• 802.11ax: 4 to 2400 Mbps
• 802.11ac: 6.5 to 1732 Mbps
• 802.11n: 6.5 to 600 Mbps
• 802.11a/g: 6 to 54 Mbps
• 802.11b: 1 to 11 Mbps

Supported Channels • 2.4GHz: 1-13
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 4x4 SU-MIMO
• 4x4 MU-MIMO
Spatial Streams • 4 for both SU-MIMO & MU-MIMO
Radio Chains and Streams • 4x4:4
Channelization 20, 40, 80, 160/80+80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3, 802.11i, Dynamic PSK, OWE
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v
• Hotspot
• Hotspot 2.0
• Captive Portal
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity
• Adaptive antenna that provides 4,000+ unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) • Up to 3dBi
Peak Transmit Power (Tx port/chain + Combining gain) • 2.4GHz: 26dBm
• 5GHz: 28 dBm
Frequency Bands • ISM (2.4-2.484GHz)
• U-NII-1 (5.15-5.25GHz)
• U-NII-2A (5.25-5.35GHz)
• U-NII-2C (5.47-5.725GHz)
• U-NII-3 (5.725-5.85GHz)
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 1148 Mbps
• 5GHz: 2400 Mbps
Client Capacity • Up to 1024 clients per AP
SSID • Up to 31 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling 
• Directed Multicast 
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Unleashed
• Standalone
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh
IP IPv4, IPv6, dual-stack
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per user based on RADIUS) 
• VLAN Pooling 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Recognition and Control
• Access Control Lists
• Device Fingerprinting
• Rate Limiting
IoT Capbale • Yes
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet • One 2.5Gbps Ethernet port and one 1Gbps Ethernet port
• Power over Ethernet (802.3af/at/bt) with Category 5/5e/6 cable
• LLDP
USB • 1 USB 2.0 port, Type A
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 23.5cm (L), 20.6cm (W), 6.2cm (H)
• 9.3in (L) x 8.1in (W) x 2.4in (H)
Weight • 1.01 kg
• 2.23 lbs
Mounting • Wall, Acoustic ceiling, Desk 
• Secure Bracket (sold separately)
Physical Security • Hidden latching mechanism 
• Kensington Lock Hole 
• T-bar Torx 
• Bracket (902-0120-0000) Torx screw & padlock (sold separately)
Operating Temperature • 0ºC (32ºF) - 50ºC (122ºF)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
POWER
802.3af PoE
  • Operating Characteristics
    • 2.4GHz radio: 2x4, 19dBm per chain
    • 5GHz radio: 2x4, 20dBm per chain
    • 2nd Ethernet port & USB disabled
  • Max Power Consumption:  12.54W
802.3at PoE+
  • Operating Characteristics
    • Full Functionality
    • 2.4GHz radio: 4x4, 20 dBm per chain
    • 5GHz radio: 4x4, 22 dBm per chain
    • 2nd Ethernet Port & USB Enabled (3W)
  • Max Power Consumption:  PoE+ : 22.34W, DC Power: 22.69W
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac, ax
• Passpoint®, Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety
• EN 60601-1-2 Medical
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity
• EN 50121-1 Railway EMC
• EN 50121-4 Railway Immunity
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration
• UL 2043 Plenum
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure
• WEEE & RoHS
• ISTA 2A Transportation

Các mã đặt hàng R750

901-R750-WW00 Ruckus R750 for wordwide Region
901-R750-US00 Ruckus R750 for United States Region
901-R750-EU00 Ruckus R750 for Europe Region
901-R750-Z200 Ruckus R750 for Algeria, Egypt, Israel, Morocco, Tunisia, and Vietnam.

Lưu ý: Khi đặt mua nguồn hay PoE Injectors, bạn phải thêm subfix của các khu vực như -US, -EU, -AU, -BR, -CN, -IN, -JP, -KR, -SA, -UK, -UN để thay thế cho -XX

R750 Sử Dụng Cho:
Option sử dụng cho R750

PoE power Ruckus 902-0180-XX00 PoE 60W 48 VDC 1250mA Injector 10/100/1000 Ethernet Port .

#902-0180-XX00

List Price: Updating...

Ruckus 902-1170-XX00 48V, 36W Power Supply for ZoneFlex 7372, 7352, 7321, 7441, R600, R500, R300, R310, R510, R610, R700, R710 and ZoneDirector 1200.

#902-1170-XX00

List Price: Updating...

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #R750 ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370