CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0866 966 008

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

901-T750-WW01 Ruckus T750 Outdoor Wi-fi 6 Access Point.

Ruckus 901-T750-WW01 802.11ax Outdoor Wireless Access Point, 4x4:4 Stream, Omnidirectional Beamflex+ coverage, 2.4GHz and 5GHz concurrent dual band, worldwide version.

✓ Mã sản phẩm: 901-T750-WW01
✓ Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Ruckus 901-T750-WW01 WI-FI 6 T750 worldwide version.

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Các địa điểm ngoài trời như sân vận động, hội chợ luôn yêu cầu kết nối mạng không dây tốt trong môi trường mật độ cao. Bộ phát wifi 901-T750-WW01 được trang bị tiêu chuẩn Wi-Fi 6 mới nhất, mang lại tốc độ multi-gigabit có thể nâng cao chất lượng dịch vụ cho người dùng. T750 cũng có tiêu chuẩn IP-67 để chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết khi triển khai ngoài trời.

Ruckus T750 Datasheet


Ruckus T750 sử dụng băng tần kép, đồng thời hỗ trợ tám luồng không gian (4 x 4: 4 với cả 2 băng tần 5 GHz và 2,4 GHz). Access point 901-T750-WW01 được trang bị các công nghệ hàng đầu như OFDMA và MU-MIMO, quản lý hiệu quả tới 1.024 kết nối máy khách với dung lượng, tầm phủ sóng và hiệu suất trong môi trường cực kỳ dày đặc. Ngoài ra, thiết bị cũng sử dụng cổng ethernet 2,5 GbE nhằm giảm thiểu hiện thượng thắt cổ chai để sử dụng đầy đủ dung lượng WiFi có sẵn.

Ruckus 901-T750-WW01 WI-FI 6 T750 worldwide version.

Thông số kỹ thuật.

WI-FI
Wi-Fi Standards • IEEE 802/11a/b/g/n/ac/ax
Supported Rates

• 802.11ax: 4 to 2400 Mbps
• 802.11ac: 6.5 to 1732 Mbps
• 802.11n: 6.5 to 600 Mbps
• 802.11a/g: 6 to 54 Mbps
• 802.11b: 1 to 11 Mbps

Supported Channels • 2.4GHz: 1-13
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 4x4 SU-MIMO
• 4x4 MU-MIMO
Spatial Streams • 4 for both SU-MIMO & MU-MIMO
Radio Chains and Streams • 4x4:4
Channelization • 20, 40, 80, 160MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3, 802.11i, Dynamic PSK, OWE
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v
• Hotspot
• Hotspot 2.0
• Captive Portal
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity
• Adaptive antenna that provides 4,000+ unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) • Up to 3dBi
Peak Transmit Power (Tx port/chain + Combining gain) • 2.4GHz: 26dBm
• 5GHz: 28 dBm
Frequency Bands • ISM (2.4-2.484GHz)
• U-NII-1 (5.15-5.25GHz)
• U-NII-2A (5.25-5.35GHz)
• U-NII-2C (5.47-5.725GHz)
• U-NII-3 (5.725-5.85GHz)
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 1148 Mbps
• 5GHz: 2400 Mbps
Client Capacity • Up to 1024 clients per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling 
• Directed Multicast 
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Standalone
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh
IP IPv4, IPv6, dual-stack
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per user based on RADIUS) 
• VLAN Pooling 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Recognition and Control
• Access Control Lists
• Device Fingerprinting
• Rate Limiting
IoT Capbale • Yes
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet • 1x2.5 Gbps, 1 x 10/100/1000 Mbps ports, RJ-45
• LLDP
Fiber • SFP, 1Gbps, SFP+ 10 Gbps 
USB • 1 USB 2.0 port, Type A
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 34.64cm (L), 24.06cm (W), 10.17cm (H)
• 13.64in (L) x 9.47in (W) x 4.0in (H)
Weight • 2.84 kg
• 6.27 lbs
Mounting • Pole Mount
Operating Temperature • -40°C (-40°F) to 65°C (145°F)
Operating Humidity • Up to 95%, non-condensing
Wind Survivabiity • Up to 266km/h (165mph)
POWER
AC Power • 64.6W (SFP+ Backhaul)
• 63.7W (Ethernet Backhaul)
802.3bt Class 7 (Maximum Functionality With PSE Out) • 57W
802.3bt Class 5 (Reduced Functionality With PSE Out Disabled)  • 31W
802.3at (Reduced Functionality Without USB) • 24.2W
Idle • 10.75W
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac, ax
• Passpoint®, Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety
• EN 60601-1-2 Medical
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity
• EN 50121-1 Railway EMC
• EN 50121-4 Railway Immunity
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration
• UL 2043 Plenum
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure
• WEEE & RoHS
• ISTA 2A Transportation

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #901-T750-WW01 ?

Có 1 bình luận:
C
Chỉnh
Bộ phát wifi Ruckus 901-T750-WW01 này giá bao nhiêu thế shop?
3 tháng
G
Đạt GiangQuản trị viên

Chào anh/chị, báo giá bộ phát wifi Ruckus 901-T750-WW01 đã được gửi vào mail của anh/chị.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Ms. Minh
0862 158 859
Ms. Nhi
0365 462 524
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370