Switch Cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE 48 SFP+ and 6 QSFP+ ports

Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE (N3K C3172PQ 10GE) 48 SFP+ and 6 QSFP+ ports chính hãng giá tốt , bảo hành chính hãng 24 tháng
Mã sản phẩm: N3K-C3172PQ-10GE
Tình trạng: Còn Hàng
Check Giá List

Câu hỏi thường gặp khi mua hàng?

✓ Trả lời: CNTTShop là đối tác phân phối chính thức của các hãng lớn Cisco, HPE, Juniper, Cambium... Tất cả các sản phẩm được phân phối tại CNTTShop.vn đều là sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm tại CNTTShop đều được bảo hành chính hãng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành nếu có lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ, hoặc CNTTShop sẽ có các sản phẩm thay thế để khách hàng sử dụng trong thời gian bảo hành nên khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
✓ Trả lời: Đối với các sản phẩm mua tại CNTTShop, chúng tôi hỗ trợ tư vấn, xây dựng thiết kế hệ thống mạng và cấu hình hoàn toàn MIỄN PHÍ với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security...
✓ Trả lời: Với những khách hàng thuộc các huyện tỉnh ở xa, trường hợp nhân viên CNTTShop không thể giao hàng được, Quý khách có thể báo CPN của bên mình tới lấy hàng hoặc CNTTShop sẽ ủy quyền cho 1 số đơn vị chuyển phát như VNPT, Viettel, hoặc 1 số đơn vị chuyển phát có uy tín khác.
✓ Trả lời: Đến với CNTTShop, quý khách sẽ được hỗ trợ hoàn toàn MIỄN PHÍ kể từ khi khảo sát, xây dựng danh mục thiết bị cho đến khi triển khai, nghiệm thu dự án với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, từng tham dự nhiều dự án lớn trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE 48 SFP+ and 6 QSFP+ ports

Switch Cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE thuộc dòng sản phẩm Cisco Nexus 3000 series. Thiết bị mạng switch Cisco N3K-C3172PQ-10GE được thiết kế để phù hợp layer 2 và layer 3. Switch Cisco N3K-C3172PQ-10GE cung cấp 48 SFP+ and 6 QSFP+ ports cho các kết nối tại các trung tâm dữ liệu hay trong công nghiệp. Switch Cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE sử dụng các cổng 10G và 40G, sử dụng hệ điều hành Cisco® NX-OS cung cấp các kết nối tốc độ cao, phù hợp với tát cả các chuẩn công nghiệp và datacenter.

Những lợi ích mà thiết bị mạng cisco Nexus N3K-C3172PQ-10GE mang lại:

- Cung cấp thông lượng lên tới 1.4 Tbps ở layer 2 và layer 3, truyền tải lên tới 1 tỷ gói dữ liệu trên 1 giây.
- Sử dụng công nghệ Virtual port-channel (vPC) để thay thế cho giao thức Spanning Tree (STP) ở lớp 2. Công nghệ vPC cho phép tối đa hóa băng thông và đơn giản hóa kiến trúc mạng lớp 2 mà không cần thay đổi mô hình quản lý và triển khai hiện tại.
- Sử dụng định tuyến đa đường (ECMP) cho phép sử dụng thiết kế fat-tree ở layer 3 giúp giảm thiểu sự tắc nghẽn mạng, tăng khả năng phục hồi mạng và khả năng phân chia thành các mạng nhỏ.
- Tính năng khởi động nhanh sử dụng công nghệ Service Software Upgrade (ISSU) and Fast Reboot capabilities.
- Sử dụng nguồn và quạt dạng module hot swappable cho phép thay thế hay nâng cấp mà không phải tắt thiết bị.
- Sử dụng công nghệ Power-on auto provisioning (POAP) cho phép vô hiệu hóa khởi động và cấu hình switch, giảm đáng kể thời gian khởi động
- Sử dụng công nghệ Embedded Event Manager (EEM) and Python cho phép tự động hóa và quản lý từ xa.
- Sử dụng công nghệ quản lý thời gian thực trên mỗi cổng vật lý và trên từng hàng đợi, cho phép theo dõi giám sát các lượng truy cập và các gói tin ngay tại thời điểm hiện tại.
-  Precision Time Protocol (PTP; IEEE 1588) cho phép đồng bộ hóa chính xác mối tương quan dữ liệu với các sự kiện xáy ra trong mạng và hệ thống.
- Hỗ trợ các giao thức định tuyến unicast và  multicast bao gồm Border Gateway Protocol (BGP), Open Shortest Path First (OSPF), Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP), Routing Information Protocol Version 2 (RIPv2), Protocol-Independent Multicast sparse mode (PIM-SM), Source-Specific Multicast (SSM), and Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)

Nexus N3K-C3172PQ-10GE

Thông số kỹ thuật :

Description

Specification

Physical

-  1RU fixed form factor

◦   48 SFP ports support 1 and 10 Gigabit Ethernet

◦   6 QSFP ports support 4 x 10 Gigabit Ethernet or 40 Gigabit Ethernet each

Performance

-  1.4-Tbps switching capacity

-  Forwarding rate of up to 1 bpps

-  Line-rate traffic throughput (both Layer 2 and 3) on all ports

-  Configurable maximum transmission units (MTUs) of up to 9216 bytes (jumbo frames)

Hardware tables and scalability

Number of MAC addresses

288,000

Number of VLANS

4096

Number of spanning-tree instances

-  RSTP: 512

-  MSTP: 64

Number of ACL entries

-  4000 ingress

-  1000 egress

Routing table

-  16,000 prefixes and 16,000 host entries*

-  8000 multicast routes*

Number of EtherChannels

64 (with vPC)

Number of ports per EtherChannel

32

System memory

4 GB (3172PQ, 3172TQ, and 3172TQ-32T)

Buffer size

12 MB shared

Boot flash

2 GB (3172PQ, 3172TQ, and 3172TQ-32T)

Power

Number of power supplies

Điểm neo2

Typical operating power

143 W

Maximum power

293W

AC PSUs

-  Input voltage

-  Frequency

-  Efficiency

-  100 to 240 VAC

-  50 to 60 Hz

-  89 to 91% at 220V

DC PSUs

-  Input voltage

-  Maximum current (PSU output – System input)

-  Efficiency

-  –40 to –72 VDC

-  33A (400W unit), 42A (500W unit)

-  85 to 88%

Typical heat dissipation

488 BTU/hr

Maximum heat dissipation

1000 BTU/hr

Cooling

-  Forward and reversed airflow schemes:

◦   Forward airflow: Port-side exhaust (air enters through fan-tray and power supplies and exits through ports)

◦   Reversed airflow: Port-side intake (air enters through ports and exits through fan-tray and power supplies)

-  Redundant fans

-  Hot swappable (must swap within 1 minute)

Sound

Điểm neoMeasured sound power (maximum)

-  Fan speed: 40% duty cycle

-  Fan speed: 70% duty cycle

-  Fan speed: 100% duty cycle



-  64.9 dBA

-  69.3 dBA

-  76.7 dBA

Environment

Dimensions
(height x width x depth)

1.72 x 17.3 x 17 in. (4.4 x 43.9 x 43.2 cm)

Điểm neoWeight

18.6 lb (8 4 kg)

Operating temperature

-  32 to 104°F (0 to 40°C)

Storage temperature

-  -40 to 158°F (-40 to 70°C)

Operating relative humidity

-  10 to 85% noncondensing

-  Up to 5 days at maximum (85%) humidity

-  Recommend ASHRAE data center environment

Storage relative humidity

-  5 to 95% noncondensing

Altitude

-  0 to 10,000 ft (0 to 3000m)

Các giao thức và ứng dụng của thiết bị mạng cisco N3K-C3172PQ-10GE :

Description

Specification

Layer 2

-  Layer 2 switch ports and VLAN trunks

Điểm neo-  IEEE 802.1Q VLAN encapsulation

Điểm neo-  Support for up to 4096 VLANs

Điểm neoĐiểm neo-  Rapid Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVRST+) (IEEE 802.1w compatible)

Điểm neo-  MSTP (IEEE 802.1s): 64 instances

Điểm neo-  Spanning Tree PortFast

-  Spanning Tree Root Guard

Điểm neo-  Spanning Tree Bridge Assurance

Điểm neo-  Cisco EtherChannel technology (up to 32 ports per EtherChannel)

Điểm neoĐiểm neoĐiểm neo-  LACP: IEEE 802.3ad

Điểm neo-  Advanced port-channel hashing based on Layer 2, 3, and 4 information

Điểm neo-  vPC

-  Jumbo frames on all ports (up to 9216 bytes)

Điểm neoĐiểm neo-  Storm control (unicast, multicast, and broadcast)

Điểm neo-  Private VLANsĐiểm neo

-  NvGRE entropy

-  Resilient hashing

Layer 3

-  Layer 3 interfaces: Routed ports on interfaces, switch virtual interfaces (SVIs), port channels, and subinterfaces (total: 1024)

-  64-way ECMP

-  4000 ingress and 1000 egress ACL entries

-  IPv6 routing: Static, OSPFv3, and BGPv6

-  Routing protocols: Static, RIPv2, EIGRP, OSPF, and BGP

-  Bidirectional Flow Detection (BFD) for BGP, OSPF, and IPv4 static routes

-  HSRP and VRRP

-  ACL: Routed ACL with Layer 3 and 4 options to match ingress and egress ACLs

-  VRF: VRF-lite (IP VPN), VRF-aware unicast (BGP, OSPF, and RIP), and VRF-aware multicast

-  Unicast Reverse-Path Forwarding (uRPF) with ACL; strict and loose modes

-  Jumbo frame support (up to 9216 bytes)

-  Generic Routing Encapsulation (GRE) tunneling

-  Advanced BGP features including BGP add-path for eBGP and iBGP, remove-private-as enhancements and eBGP next hop unchanged

-  IP-in-IP Tunnel support

Multicast

-  Multicast: PIMv2, PIM-SM, and PIM-SSM

-  Bootstrap router (BSR), Auto-RP, and Static RP

-  MSDP and Anycast RP

-  Internet Group Management Protocol (IGMP) Versions 2 and 3

Quality of Service (QoS)

-  Layer 2 IEEE 802.1p (class of service [CoS])

Điểm neo-  8 hardware queues per port

Điểm neo-  Per-port QoS configuration

Điểm neo-  CoS trust

Điểm neo-  Port-based CoS assignment

Điểm neo-  Modular QoS CLI (MQC) compliance

-  ACL-based QoS classification (Layers 2, 3, and 4)

Điểm neo-  MQC CoS marking

-  Differentiated services code point (DSCP) marking

-  Weighted Random Early Detection (WRED)

Điểm neo-  CoS-based egress queuing

Điểm neo-  Egress strict-priority queuing

Điểm neo-  Egress port-based scheduling: Weighted Round-Robin (WRR)

-  Explicit Congestion Notification (ECN)

-  Configurable ECN marking per port

-  Priority Flow Control (with 3 no-drop queues and 1 default queue with strict priority scheduling between queues

-  Policy Based Routing (PBR)

Security

-  Ingress ACLs (standard and extended) on Ethernet

Điểm neo-  Standard and extended Layer 3 and 4 ACLs include IPv4, Internet Control Message Protocol (ICMP), TCP, and User Datagram Protocol (UDP)

Điểm neo-  VLAN-based ACLs (VACLs)

Điểm neo-  Port-based ACLs (PACLs)

Điểm neo-  Named ACLs

Điểm neoĐiểm neoĐiểm neo-  ACLs on virtual terminals (vtys)

Điểm neo-  DHCP snooping with Option 82

-  Port number in DHCP Option 82

-  DHCP relay

-  Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) inspection

-  Configurable CoPP

-  SPAN with ACL filtering

Cisco Nexus Data Broker

-  Topology support for TAP and SPAN aggregation

-  Support for QinQ to tag input source TAP and SPAN ports

-  Configuration of symmetric hashing to load-balance traffic to multiple tools

-  Traffic filtering based on Layer 1 through Layer 4 header information

-  Traffic replication and forwarding to multiple monitoring tools

-  Robust RBAC

-  Northbound representational state transfer (REST) API for all programmability support

Management

-  POAP

-  Python scripting

-  Cisco EEM

-  Switch management using 10/100/1000-Mbps management or console ports

Điểm neo-  CLI-based console to provide detailed out-of-band management

Điểm neo-  In-band switch management

Điểm neo-  Locator and beacon LEDs

Điểm neoĐiểm neoĐiểm neoĐiểm neo-  Configuration rollback

Điểm neo-  SSHv2

-  Secure Copy (SCP) server

Điểm neo-  Telnet

Điểm neo-  AAA

Điểm neo-  AAA with RBAC

Điểm neo-  RADIUS

Điểm neo-  TACACS+

Điểm neo-  Syslog

-  Syslog generation on system resources (for example, FIB tables)

Điểm neo-  Embedded packet analyzer

Điểm neo-  SNMP v1, v2, and v3

Điểm neo-  Enhanced SNMP MIB support

Điểm neo-  XML (NETCONF) support

Điểm neo-  Remote monitoring (RMON)

Điểm neo-  Advanced Encryption Standard (AES) for management traffic

Điểm neo-  Unified username and passwords across CLI and SNMP

Điểm neo-  Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol (MS-CHAP)

Điểm neo-  Digital certificates for management between switch and RADIUS server

Điểm neo-  Cisco Discovery Protocol Versions 1 and 2

Điểm neo-  RBAC

Điểm neo-  SPAN on physical layer, port channel, and VLAN

-  Tunable buffer allocation for SPAN

-  Encapsulated Remote SPAN (ERSPAN)

Điểm neo-  Ingress and egress packet counters per interface

Điểm neo-  PTP (IEEE 1588) boundary clock

-  Network Time Protocol (NTP)

Điểm neo-  Cisco OHMS

Điểm neo-  Comprehensive bootup diagnostic tests

Điểm neo-  Cisco Call Home

Điểm neoĐiểm neoĐiểm neo-  Cisco DCNMĐiểm neo

-  Advanced buffer utilization monitoring

-  sFlow

Các loại nguồn sử dụng cho switch cisco N3K-C3172PQ-10GE :

N2200-PAC-400W

N2K/3K 400W AC Power Supply, Forward airflow (port side exhaust)

N2200-PAC-400W-B

N2K/3K 400W AC Power Supply, Reversed airflow (port side intake)

NXA-PAC-500W

Nexus 3K 500W AC PSU, Forward airflow (port side exhaust)

NXA-PAC-500W-B

Nexus 3K 500W AC PSU, Reversed airflow (port side intake)

N2200-PDC-400W

N2K/3K 400W DC Power Supply, Forward airflow (port side exhaust)

N3K-PDC-350W-B

N3K Series 350W DC Power Supply, Reversed airflow (port side intake)

NXA-PDC-500W

Nexus 3K 500W DC PSU, Forward airflow (port side exhaust)

NXA-PDC-500W-B

Nexus 3K 500W DC PSU, Reversed airflow (port side intake)

Các loại Fan sử dụng cho switch cisco N3K-C3172PQ-10GE :

NXA-FAN-30CFM-F

Nexus 2K/3K single fan, Forward airflow (port side exhaust)

NXA-FAN-30CFM-B

Nexus 2K/3K single fan, Reversed airflow (port side intake)

License sử dụng cho switch cisco N3K-C3172PQ-10GE :

N3K-BAS1K9*

Nexus 3000 Layer 3 Base License

N3K-LAN1K9*

Nexus 3000 Layer 3 LAN Enterprise License (Requires N3K-BAS1K9 License)

NDB-FX-SWT-K9

License for Tap/SPAN aggregation using Cisco Nexus Data Broker

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #N3K-C3172PQ-10GE ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2020 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.