CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Switch Aruba JW670A S2500-48P 48x 1 GbE, 4x SFP/SFP+, PoE 400W

Aruba JW670A S2500-48P 48-port 10/100/1000BASE-T GbE/10GbE SFP/SFP+ PoE+ w/AC PS Mobility Access Switch. Thiết bị chuyển mạch Aruba JW670A thuộc dòng S2500 nổi bật với khả năng áp dụng các chính sách dựa trên vai trò với người dùng. Những chính sách này dựa trên các người dùng hoặc nhóm người dùng cụ thể được xác định băng Vlan-ID, chính sách QoS, VoIP, ACL

✓ Mã sản phẩm: JW670A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
JW670A Datasheet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Aruba JW670A S2500-48P Mobility Access Switch

Aruba JW670A trang bị 48 cổng mạng, 4 cổng uplink SFP/SFP+, cấp nguồn PoE, tự động MDI/MDIX tương thích với nhiều thiết bị đầu cuối. Sản phẩm có thể cấp nguồn PoE với mức công suất lên đến 400W rất thuận tiện cho kết nối AP, Camera, các thiết bị IoT.

Switch Aruba JW670A S2500-48P 48x 1 GbE, 4x SFP/SFP+, PoE 400W

Aruba JW670A được tự động hóa khả năng vận hành và giám sát với Aruba Instant và tích hợp với ClearPass và Mobility Controllers, giúp đơn giản hóa quá trình cài đặt và triển khai. Hệ điều hành ArubaOS có khả năng ưu tiên mức PoE phù hợp theo công suất của thiết bị đầu cuối để đảm bảo khả năng hoạt động liền mạch.

Thông số kỹ thuật Aruba JW670A Specifications

Datasheet Aruba S2500 JW670A Mobility Access Switch
Physical  Interfaces 
Port - 48x10/100/1000BASE-T  PoE  RJ-45 
- 4xSFP/SFP+ 
- RJ-45/mUSB console port  (RS-232)
- Out-of-band  10/100/1000BASE-T  management  port 
- USB interface  for software/configuration  files 
Common interface feature support - Diagnostic  LEDs  (link/admin/duplex/PoE/speed/fault) 
- LCD management display
- Time domain reflectometry on 10/100/1000bASE-T models only
PoE feature  support - IEEE  802.3af:  PoE  (15.4 watts)
- IEEE  802.3at:  PoE+ (30 watts)
- Pre-standard/Legacy   PoE
Performance 
switching capacity 176 Gbps
forwarding rate 131 Mpps
Power Options Autosensing 100 - 240 VAC, 580 watts
PoE  budget 400 watts 
Layer  2  Features  And  Scaling  • MAC addresses  per  system:  12,000
•  Jumbo frames:  9,216 bytes
•  Number of VLANS:  4,094
•  Port- and MAC-based VLAN
•  IEEE 802.1Ab:  Link-layer discovery protocol  (LLDP) - Device  discovery and  advertisement - Voice  VLAN  support  using  LLDP-MED
•  Cisco discovery  protocol  (CDP) - Device  discovery - Voice  VLAN  support
•  IEEE 802.1Q:  VLAN  tagging •  GARP VLAN registration  Protocol (GVrP)
•  IEEE 802.1D:  Spanning  tree protocol  (STP) •  IEEE 802.1w:  rapid  reconfiguration  of  spanning  tree  protocol  (RSTP)
•  IEEE 802.1s:  Multiple spanning  trees  protocol  (MSTP) - Maximum  number  of  supported instances:  64
•  Rapid per-VLAN  spanning  tree  plus  (PVST+)
•  Spanning tree protocol  features: - Portfast - - - Root  guard Loop guard BPDU guard
•  Aruba loop protect
•  Link aggregation  groups - Static - - - IEEE  802.3ad:  Link-aggregation  control  protocol  (LACP) Number  of  link  aggregation  groups:  64 Number  of  ports  per  aggregation  group:  8
•  Aruba hot  Standby  Link  (hSL)
•  IEEE 802.3ah:  Ethernet  operations,  administration and  maintenance  (OAM)
•  Layer 2 Generic  routing  Encapsulation  (GrE)
•  Aruba AirGroup
Layer  3  Features  And  Scaling  • Unicast routes:  8000
•  Routed VLAN Interface (rVI)
•  Loopback interface
•  Multinetting
•  Static routing
•  Open shortest  path  first  (oSPF)  v2
•  Equal cost  multi-path
•  Route filtering
•  DHCP server/client
•  DHCP relay (including  Option  82)
•  Network time protocol  (NTP)
•  Network address translation
•  IP directed broadcast 
Security • 802.1X
•  MAC authentication
•  Captive portal
•  RADIUS (device  management, 802.1X,  accounting)
•  RADIUS fail open
•  TACACS+   (device   management, accounting) •  LDAP (802.1X)
•  Digital certificates
•  Internal  user  database
•  Aruba ClearPass  Policy  Manager  downloadable  roles
•  Aruba Tunneled Node
•  Access control  lists (ACLs)
•  Storm control
•  IPv6 router-advertisement  (RA)  guard
•  DhCP guard
•  MAC limiting
•  Site-to-site  IPSEC  VPN
Quality  Of  Service • 802.1p
•  DSCP
•  IP precedence
•  QoS trust  (802.1p/DSCP/auto)
•  QoS classification  by  ACL  (L3/L4), user  and  interface
•  Policer  classification  by  ACL  (L3/L4), user  and  interface
•  Egress strict  priority  queuing
•  Eight hardware  queues  per  port 
Management  And  Monitoring • Command line interface (serial,  telnet,  SShv2)
• Graphical  user  interface  (HTTP/HTTPs)
•  Aruba Central  cloud-based  network   management •  AirWave network  management
•  DhCP   auto-configuration
•  SNMP v1, v2c, v3
•  IPv6 management •  Port mirroring  (single   destination)
•  Remote monitoring  (RMON)
Dimensions H x W x  D:  1.75”  x  17.5”  x  12.5” (4.4 cm  x  44.5 cm  x  30.5 cm)
Weight 13.3 lbs  (6.2 kg) 
Environmental  • Operating  temperature:  32°F  to  122°F  (0°C  to  50°C)
•  Storage temperature:  -40°F  to  158°F  (-40°C  to  70°C)
•  Operating  humidity:  5% to  95%   non-condensing •  Operating  altitude:  10,000 feet  (3,048 meters)
•  Acoustic  noise:  42  dB  with  AC  power  supply 
Safety  Certifications • UL-UL60950-1 (second  edition)
•  C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (second  edition)
•  TUV/GS to EN  60950-1,  Amendment  A1-A4,  A11 •  Cb-IEC60950-1, all  country  deviations 
Electromagnetic  Compatibility  Certifications  FCC 47CFR Part  15,  Class  A
•  EN 55022 Class  A
•  ICES-003 Class  A
•  VCCI Class  A
•  AS/NZS CISPR  22  Class  A
•  CISPR 22 Class  A
•  EN 55024

Option Sử Dụng Cho JW670A

Module quang 1 GbE dùng cho Aruba S2500 Mobility Access Switch
Module quang Aruba JW088A SFP-SX 1000BASE-SX SFP 850nm 550m Multi Mode LC Connector Pluggable GbE XCVR Optic Transceiver
#JW088A

List Price:$395

Module quang Aruba JW087A SFP-LX 1000BASE-LX SFP 1310nm 10km Single Mode LC Connector Pluggable GbE XCVR Optic Transceiver
#JW087A

List Price:$460

Xem thêm
Module quang 10 GbE dùng cho Aruba S2500 Mobility Access Switch
Module quang Aruba JW090A SFP-10GE-LRM 10GBASE-LRM SFP+ 1310nm 220m LC Connector Pluggable 10GbE XCVR Transceiver
#JW090A

List Price:$1,345

Module quang Aruba JW091A SFP-10GE-SR 10GBASE-SR SFP+ 850nm 300m Pluggable LC Connector 10GbE XCVR Optic Transceiver
#JW091A

List Price:$1,245

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JW670A ?

Có 0 bình luận:

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370