Switch H3C LS-6805-54HT S6805-54HT
Hiên nay khi CNTT là phổ biến trong mọi hoạt động của hầu hết các lĩnh vực, việc nâng cấp và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng mạng là vô cùng quan trọng đặc biệt trong các trung tâm dữ liệu. Bộ chuyển mạch H3C LS-6805-54HT là sản phẩm hiệu năng cao cung cấp 48 cổng BASE-T tốc độ 10G và 6 cổng Uplink QSFP28 40G, phù hợp cho nhu cầu sử dụng kết nối trong trung tâm dữ liệu hiện đại, đòi hỏi băng thông chuyển mạch lớn, có tính dự phòng và độ tin cậy cao. Nó còn được hãng H3C tích hợp nhiều công nghệ thông minh hiện đại, hãy xem hết bài viết này để hiểu rõ hơn về cấu hình và tính năng của sản phẩm.
.jpg)
Mật độ cổng cao và khả năng chuyển mạch mạnh mẽ
H3C LS-6805-54HT cung cấp các cổng 10G/40G mật độ cao và khả năng chuyển mạch lên tới 2.16 Tbps, khả năng chuyển tiếp gói tin 1001.7 Mpps. Trong một thiết kế 1U rack bộ chuyển mạch này còn cung cấp 5 khay quạt có thể tháo lắp nóng và tùy chọn hướng gió, 2 module nguồn, đặc biệt có 1 cổng quang quan trị tốc độ nhanh hơn và khoảng cách xa hơn.
Sử dụng công nghệ Stacking (IRF2) độc quyền H3C
Switch H3C LS-6805-54HT hỗ trợ công nghệ IRF2 ảo hóa nhiều thiết bị vật lý thành một thiết bị Logic, đáp ứng một miến trúc mạng thống nhất trong trung tâm dữ liệu. Nó không chỉ có khả năng Stack các thiết bị trên cùng tủ rack mà công nghệ này còn có khả năng stack các thiết bị ở xa hàng trăm km qua cáp quang stack đáp ứng khả năng phân tán, mở rộng cao.
Các tính năng nổi bật
Ngoài thiết kế cao cấp linh hoạt, cấu hình mạnh mẽ. LS-6805-54HT còn có một loạt các tính năng hiện đại cho trung tâm dữ liệu như: VXLAN, MP-BGP EVPN, Fibre Channel over Ethernet (FCoE), Kiểm soát luồng dựa trên ưu tiên (PFC), Lựa chọn truyền dẫn nâng cao (ETS), DCBX, RDMA và điện toán tốc độ cao.
Cung cấp các tính năng kiểm soát an ninh toàn diện, cung cấp nhiều biện pháp bảo vệ đáng tin cậy ở cả cấp độ chuyển mạch và liên kết đa dạng như: RRPP, VRRPE, Smart Link ..vv
Khả năng quản lý tuyệt vời
· Cung cấp nhiều giao diện quản lý, bao gồm cổng bảng điều khiển nối tiếp, cổng bảng điều khiển USB mini, cổng USB, hai cổng quản lý ngoài băng tần và hai cổng SFP. Các cổng SFP có thể được sử dụng làm cổng quản lý trong băng thông qua đó các gói lấy mẫu đóng gói được gửi đến bộ điều khiển hoặc các thiết bị quản lý khác để phân tích sâu.
· Hỗ trợ nhiều phương thức truy cập, bao gồm SNMPv1/v2c/v3, Telnet, SSH 2.0, SSL và FTP.
· Hỗ trợ API NETCONF tiêu chuẩn cho phép người dùng định cấu hình và quản lý switch, tăng cường khả năng tương thích với các ứng dụng của bên thứ ba.
Thông số kỹ thuật
| Datasheet LS-6805-54HF | |
| Hardware Specification | |
| Dimensions (H × W × D) |
44 × 440 × 460 mm (1.74×17.32×18.11 in) |
| Weight | ≤ 10 kg (22.04 lb) |
| Serial console port | 1 |
| Mini USB console port | 1 |
| USB port | 1 |
| QSFP28 port | 6 |
| SFP+ port | N/A |
| 10G Base-T port | 48 |
| CPU Main frequency | 2.4 GHz |
| CPU Cores | 4 |
| Buffer | 32M |
| AC-input voltage | 90v AC to 290v AC |
| DC-input voltage | –36v DC to –72v DC |
| Power module slot | 2 |
| Fan tray slot | 5 Hot-swappable fan, fan speed adjustable and wind invertible |
| Air flow direction | From front to rear or from rear to front |
| Operating temperature | 0°C to 45°C (32°F to 113°F) |
| Operating humidity (noncondensing) |
5% to 95% |
| Software Specification | |
| Switching capacity | 2.16 Tbps |
| Forwarding capacity | 1000 Mpps |
| Interface Latency | <1μs |
| MAC address table | 288K max |
| IPv4 routing table | 324K max |
| IPv6 routing table | 162K max |
| Dynamic ARP table | 272K max |
| Virtualization | IRF2 Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing Stacking through standard Ethernet port Local and remote stacking |
| Link aggregation | 10GE/40GE/100GE port aggregation Static aggregation, dynamic aggregation |
| Data center | EVPN distributed gateway VXLAN Service chain RDMA and RoCE FCoE 802.1Qbb PFC, 802.1Qaz ETS, ECN, QCN,DCBX OpenFlow 1.3.1 NETCONF, Python,Ansible |
| Jumbo Frame | Supported |
| MAC address table | Static MAC address Blackhole MAC address |
| VLAN | Port-based VLAN (quantity: 4094) Default VLAN |
| Traffic monitoring | sFlow/NetStream Telemetry INT (In-band Network Telemetry) |
| DHCP | DHCP server/client DHCP snooping/DHCP relay |
| ARP | Gratuitous ARP Dynamic ARP inspection ARP source-suppression ARP blackhole Multicast ARP ARP detection |
| IP routing | Stating routing, RIPv1/v2, OSPFv1/v2/v3, BGP, IS-IS ECMP, VRRP, policy-based routing BGP4+ for IPv6, VRRP, IPv6 policy-based routing RIPng, OSPFv3, ISISv6 |
| IPV6 | IPv6 ND IPv6 PMTU ICMPv6, Telnetv6, SFTPv6, SNMPv6, BFDv6, VRRPv3 IPv6 portal/IPv6 tunnel |
| Multicast | IGMP snooping v2/v3 IGMPv1/v2/v3 PIM-DM/SM MLD snooping Multicast policy Multicast VLAN Multicast VLAN Multicast over VXLAN |
| MPLS | MPLS MCE MPLS VPN, VPLS MPLS TE |
| MSTP | STP/RSTP/MSTP PVST+/RPVST+ STP Root Guard BPDU Guard |
| QoS/ACL | Inbound and outbound traffic rate limit CAR Eight output queues on each port Flexible port-and queue-based queuing and scheduling algorithms SP, WRR, WFQ, SP+WRR, and SP+WFQ queuing 802.1p and DSCP priority re-marking Packet filtering at Layer 2 to Layer 4 Traffic classification based on source MAC address, destination MAC address, VLAN, source IP(IPv4/IPv6) address, destination IP(IPv4/IPv6) address, port number, protocol type Time range Inbound and outbound ACL VLAN-based ACL WRED |
| Mirroring | Traffic mirroring N:4 port mirroring Local port mirroring Remote port mirroring (ERSPAN) |
| Security | Hierarchical user management and password protection AAA /RADIUS/HWTACACS IP address+MAC address+port number binding IP source guard HTTPs/SSL |
| Loading and upgrading | Loading/upgrading through the XMODEM protocol Loading/upgrading through FTP and TFTP |
| Management and maintenance | Telemetry Micro-burst detection Auto-config Configuration via CLI, Telnet, and Console port RMON (Remote Monitoring) SNMPv1/v2c/v3 IMC Netconf, Python System logs Hierarchical alarms NTP, SNTP Jumbo Frame Ping and tracert Debugging information output File uploading and downloading through the USB port |
| EMC | FCC Part 15 Subpart B CLASS A ICES-003 CLASS A VCCI CLASS A CISPR 32 CLASS A EN 55032 CLASS A AS/NZS CISPR32 CLASS A CISPR 24 EN 55024 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 ETSI EN 300 386 GB/T 9254 YD/T 993 |
| Safety | UL 60950-1 CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1 AS/NZS 60950-1 FDA 21 CFR Subchapter J GB 4943.1 |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: LS-6805-54HT ?