EX9200-6QS Juniper 6 Port 40GbE QSFP+ or 24 Port 10GbE SFP+ combo line card
Juniper line card number : EX9200-6QS
Bảo hành : 12 tháng
List Price : $70,000
Madein : China
Stock : Liên hệ
Mô tả tổng quan
Juniper line card EX9200-6QS hỗ trợ rất nhiều các dịch vụ của layer 2 và layer 3 có thể được triển khai trong bất kỳ sự kết hợp nào của các ứng dụng L2 - L3.
Juniper line card EX9200-6QS được xây dựng dựa trên Juniper One, hỗ trợ chức năng trên Ethernet bao gồm VLAN 802.1Q, tập hợp liên kết (link aggregation), Giao thức dự phòng bộ định tuyến ảo (VRRP), ánh xạ L2 và L3 và giám sát cổng (port monitoring). Ngoài ra, Juniper line card EX9200-6QS còn hỗ trợ lọc, lấy mẫu, cân bằng tải, giới hạn tốc độ, lớp dịch vụ (CoS) và các tính năng chính cần thiết cho việc triển khai, có tính hiệu suất cao trên cơ sở hạ tầng Ethernet.
| View Datasheet EX9200-6QS |
Juniper line card EX9200-6QS có các FRUs (field-replaceable units) vậy nên có thể cài đặt trong các khe cắm line card từ mặt trước switch chassis. Có thể trực tiếp thêm, gỡ ra, tháo và thay thế chúng mà không cần ngắt điện hoặc làm gián đoạn truyền tin của switch.

Thông số kỹ thuật Juniper EX9200-6QS
|
Port |
6-port 40GbE QSFP+ or 24-port 10GbE SFP+ combo line card |
|
Power Consumption |
Typical Power: 511 W |
|
Line Card Capacities |
EX9204: 714 Mpps |
|
Junos OS Release Required |
12.3R2 or later |
|
Dimensions(W x H x D) |
1.25 x 17 x 22 in (3.2 x 43.2 x 55.9 cm) |
|
Weight |
21.4 lbs (9.7 kg) |
|
IEEE Compliance |
IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) |
|
IEEE 802.1D-2004: Spanning Tree Protocol (STP) |
|
|
IEEE 802.1p: Class-of-service (CoS) prioritization |
|
|
IEEE 802.1Q: Virtual Bridged Local Area Networks |
|
|
IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) |
|
|
IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) |
|
|
IEEE 802.3: 10BASE-T |
|
|
IEEE 802.3u: 100BASE-T |
|
|
IEEE 802.3ab: 1000BASE-T |
|
|
IEEE 802.3z: 1000BASE-X |
|
|
IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet |
|
|
IEEE 802.3ba: 40-Gigabit/100-Gigabit Ethernet |
|
|
IEEE 802.3ah: Operation, Administration, and Maintenance (OAM) |
|
|
IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP) |
|
|
IEEE 802.1ae: Media Access Control Security |
|
|
Troubleshooting |
• Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH • Diagnostics: Show, debug, and statistics commands • Firewall-based port mirroring • IP tools: Extended ping and trace • Juniper Networks commit and rollback |
|
Environmental Ranges |
• Operating temperature: 32° to 104° F (0° to 40° C) • Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) • Operating altitude: Up to 10,000 ft (3,048 m) • Relative humidity operating: 5 to 90% (noncondensing) • Relative humidity nonoperating: 5 to 95% (noncondensing) • Seismic: Designed to meet GR-63, Zone 4 earthquake requirements |
Module quang sử dụng cho EX9200-6QS
|
SFP+ 10GBASE-SR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+, 10GBASE-ZR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+ 10GBASE-LR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+ 10GBASE-SR; LC connector; 850nm; |
|
|
SFP+ 10GBASE-ER 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+, 10GBASE-LRM, LC connector; |
|
|
QFX-QSFP-40GE-SR4 |
QSFP+ 40GBASE-SR4 40-Gigabit Optics, |
|
40GBASE-LR4 QSFP+ pluggable module |
|
|
QSFP+ 40GBASE-LR4 40 gigabit optics for |
|
|
QSFP+ 40GBASE-SR4 40 gigabit optics, |
|
|
QSFPP-4X10GE-SR |
QSFP+ 40GBASE optics, up to 200m |
|
JNP-QSFP-4X10GE-LR |
QSFP+ 40GBASE optics, up to 10km |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: EX9200-6QS ?