Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



Switch Aruba J9565A 2615 8 port PoE

Phân phối Thiết bị chuyển mạch Aruba J9565A 2615 8 port PoE Switch thiết bị mạng switch aruba network J9565A chính hãng giá tốt nhất thị trường

Mã sản phẩm: J9565A



CHI TIẾT

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba Network J9565A 2615 8 port PoE Switch

Aruba Part Number     : J9565A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China 
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9565A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng Aruba 2615 Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9565A cung cấp 8 RJ-45 autosensing 10/100 PoE ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3af PoE); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: half or full, 2 dual-personality ports; each port can be used as either an RJ-45 10/100/1000 port (IEEE 802.3 Type 10Base-T; an IEEE 802.3u Type 100Base-TX; an IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet); or an SFP slot (for use with SFP transceivers), 1 RJ-45 serial console port

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9565A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch Aruba J9565A​ sử dụng điện AC 220V.

thiết bị chuyển mạch switch aruba J9565A

Switch Aruba J9565A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9565A được thiết kế theo chuẩn EIA 1U phù hợp với tất cả các loại tủ rack hoặc gắn trên tường.

Thông số kỹ thuật chi tiết của switch​ Aruba network ​J9565A:

I/O ports and slots

8 RJ-45 autosensing 10/100 PoE ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3af PoE); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: half or full

2 dual-personality ports; each port can be used as either an RJ-45 10/100/1000 port (IEEE 802.3 Type 10Base-T; an IEEE 802.3u Type 100Base-TX; an IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet); or an SFP slot (for use with SFP transceivers)

Additional ports and slots 1 RJ-45 serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 10(w) x 6.28(d) x 1.75(h) in (25.4 x 15.95 x 4.45 cm) (1U height)
Weight: 3.66 lb (1.66 kg) including power adapter and power cord

Memory and processor

Freescale PowerPC 8313 @ 333 MHz, 32 MB flash, 128 MB DDR2 SDRAM; packet buffer size: 512 KB dynamically allocated

Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

100 Mb Latency < 5.3 µs (LIFO 64-byte packets)
1000 Mb Latency < 2.7 µs (LIFO 64-byte packets)
Throughut up to 4.1 Mpps
Switching capacity: 5.6 Gbps
MAC address table size: 8000 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Altitude: up to 10,000 ft (3 km)
Acoustic: Power: 0 dB, Pressure: 0 dB

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 87 BTU/hr (91.79 kJ/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 86 W
Idle power: 11 W
PoE power: 67 W
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety cUL (CSA 22.2 No. 60950); CE Labeled; UL 60950-1; UL Listed; CAN/CSA 22.2 No. 60950; EN 60825; AS/NZS 60950; IEC 60950-1; EN 60950-1
Emissions

FCC part 15 Class A; VCCI Class A; EN 55022 Class A; CISPR 22 Class A; ICES-003 (Canada); AS/NZS CISPR 22; IEC/EN 61000-3-2; IEC/EN 61000-3-3; IEC 61000:4-2, 4-3, 4-4, 4-5, 4-6, 4-8, 4-11

Management HPE PCM+; HPE PCM (included); command-line interface; Web browser; configuration menu; out-of-band management (serial RS-232C); IEEE 802.3 Ethernet MIB; Repeater MIB; Ethernet Interface MIB, aruba switch configuration guide, aruba switch configuration

Các loại Module quang HP được sử dụng cho switch Aruba ​J9565A:

J4858C HP X121 1G SFP LC SX Transceiver

J4859C HP X121 1G SFP LC LX Transceiver

J4860C HP X121 1G SFP LC LH Transceiver

J9054C HPE X111 100M SFP LC FX Transceiver

J9142B HP X122 1G SFP LC BX-D Transceiver

J9143B HP X122 1G SFP LC BX-U Transceiver