Switch Aruba JL264A 2930F 48G PoE+ 4SFP+ TAA-compliant
Aruba Part Number : JL264A
Bảo hành : 12 tháng
Made In : China
Stock : Hàng có sẵn
Mô tả sản phẩm
Switch Aruba JL264A được thiết kế cho khách hàng tạo ra các không gian làm việc kỹ thuật số được tối ưu hóa cho người dùng di động với cách tiếp cận có dây và tích hợp không dây. Switch Aruba JL264A dễ triển khai và quản lý với các công cụ quản lý mạng và bảo mật tiên tiến như Aruba ClearPass Policy Manager và Aruba AirWave.
| View Datasheet JL264A |
Thiết bị chuyển mạch Aruba JL264A được tích hợp công nghệ Cloud, cho phép người quản trị có thể nhanh chóng thiết lập các văn phòng từ xa. Công cụ Aruba ProVision ASIC mạnh mẽ mang lại hiệu suất, hỗ trợ tính năng mạnh mẽ và giá trị với khả năng lập trình linh hoạt cho các ứng dụng trong tương lai.

Switch Aruba JL264A hỗ trợ công nghệ Stack Virtual Switching Framework (VSF) lên tới 10 switch trên 1 stack. Switch Aruba JL264A cung cấp 1 số tính năng như các cổng 1GbE hoặc 10GbE tích hợp sẵn, định tuyến PoE +, Access OSPF, nút Tunnel, QoS mạnh mẽ, định tuyến RIP và IPv6 mà không cần phải mua license
Thông số kỹ thuật chi tiết của switch Aruba JL264A
| I/O ports and slots |
48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASETX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only 4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less |
| Additional ports and slots |
1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port |
| Physical characteristics |
Dimensions: 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in. (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height) |
| Memory and processor |
Dual Core ARM® Cortex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB; 4.5 MB Ingress/7.785 MB Egress, 4 GB eMMC |
| Mounting and enclosure | Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting |
| Performance |
1000 Mb Latency < 3.8 µs (64-byte packets) |
| Environment |
Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C) |
| Electrical characteristics |
Frequency: 50/60 Hz |
| Safety | UL 69050-1: 2nd Edition; EN 60950-1:2006 +A11:2009 +A1:2010 +A12:2011+A2:2013; IEC 60950-1:2005 +A1:2009 +A2:2013; CSA 22.2 No. 60950-1-07 2nd; EN 60825-1:2014 / IEC 60825-1:2014 Class 1 |
| Emissions |
EN 55032:2012/CISPR 32 Class A; FCC CFR 47 Part 15 Class A; VCCI Class A; ICES-003 Class A; CNS 13438 |
| Management | Aruba AirWave Network Management; IMC - Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; SNMP manager; Telnet; RMON1; FTP; Out-of-band management (serial RS-232C or micro USB) |
Module quang HP được sử dụng cho Switch Aruba JL264A
| J4858C | HPE X121 1G SFP LC SX Transceiver |
| J4859C | HPE X121 1G SFP LC LX Transceiver |
| J4860C | HPE X121 1G SFP LC LH Transceiver |
| J8177C | HPE X121 1G SFP RJ45 T Transceiver |
| J9054C | HPE X111 100M SFP LC FX Transceiver |
| J4858D | Aruba 1G SFP LC SX 500m OM2 MMF Transceiver |
| J4859D | Aruba 1G SFP LC LX 10km SMF Transceiver |
| J4860D | Aruba 1G SFP LC LH 70km SMF Transceiver |
| J8177D | Aruba 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e Transceiver |
| J9054D | Aruba 100M SFP LC FX 2km MMF Transceiver |
| J9150A | HPE X132 10G SFP+ LC SR Transceiver |
| J9151A | HPE X132 10G SFP+ LC LR Transceiver |
| J9153A | HPE X132 10G SFP+ LC ER Transceiver |
| J9150D | Aruba 10G SFP+ LC SR 300m OM3 MMF Transceiver |
| J9151D | Aruba 10G SFP+ LC LR 10km SMF Transceiver |
| J9153D | Aruba 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver |
| J9281D | Aruba 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable |
| J9283D | Aruba 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable |
| J9281B | HPE X242 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable |
| J9283B | HPE X242 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable |
Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng switch thuộc Aruba 2930F Switch Series
| JL253A | Aruba 2930F 24G 4SFP+ Switch |
| JL254A | Aruba 2930F 48G 4SFP+ Switch |
| JL255A | Aruba 2930F 24G PoE+ 4SFP+ Switch |
| JL256A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP+ Switch |
| JL258A | Aruba 2930F 8G PoE+ 2SFP+ Switch |
| JL259A | Aruba 2930F 24G 4SFP Switch |
| JL260A | Aruba 2930F 48G 4SFP Switch |
| JL261A | Aruba 2930F 24G PoE+ 4SFP Switch |
| JL262A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP Switch |
| JL263A | Aruba 2930F 24G PoE+ 4SFP+ TAA-compliant Switch |
| JL264A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP+ TAA-compliant Switch |
| JL557A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP 740W Switch |
| JL558A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP+ 740W Switch |
| JL559A | Aruba 2930F 48G PoE+ 4SFP+ 740W TAA-compliant Switch |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JL264A ?
Báo giá thiết bị chuyển mạch Switch Aruba JL264A 2930F 48G PoE+ 4SFP+ TAA-compliant đã được gửi qua mail, bạn vui lòng check mail nhé.
Chào anh/chị, Switch Aruba JL264A hiện tại đang sẵn hàng, báo giá và thông tin sản phẩm đã được gửi vào email ạ.
Switch Aruba JL264A 2930F tư vấn cho mình module chạy cho được switch này nhé có thể dùng module, báo mình loại của Aruba và của Handa tương thích cũng được
Nhân viên kinh doanh đã báo giá và mã thiết bị module sử dụng cho thiết bị chuyển mạch Aruba JL264A, bạn check inbox nhé.
Nhân viên kinh doanh đã liên hệ tới bạn để báo giá tốt nhất, bạn check inbox nhé.
Thiết bị chuyển mạch Aruba JL264A hoạt động ở layer 3, có thể làm core switch nhé bạn.