EX4650-48Y-AFO Switch Juniper EX4650 48 Port 25GbE, 8 Port 100GbE

Phân phối thiết bị mạng Switch Juniper EX4650-48Y-AFO​​​​ (EX4650 48Y AFO) EX4650, 48 25GbE/10GbE/GbE SFP28/SFP+/SFP ports, 8 100GbE/40GbE QSFP28/QSFP+ ports, redundant fans, 2 AC power supplies, 2 power cords, 4-post rack mount kit, and front to back airflow chính hãng giá tốt
Mã sản phẩm: EX4650-48Y-AFO
Tình trạng: Còn hàng
Check Giá List

Câu hỏi thường gặp khi mua hàng?

✓ Trả lời: CNTTShop là đối tác phân phối chính thức của các hãng lớn Cisco, HPE, Juniper, Cambium... Tất cả các sản phẩm được phân phối tại CNTTShop.vn đều là sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm tại CNTTShop đều được bảo hành chính hãng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành nếu có lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ, hoặc CNTTShop sẽ có các sản phẩm thay thế để khách hàng sử dụng trong thời gian bảo hành nên khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
✓ Trả lời: Đối với các sản phẩm mua tại CNTTShop, chúng tôi hỗ trợ tư vấn, xây dựng thiết kế hệ thống mạng và cấu hình hoàn toàn MIỄN PHÍ với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security...
✓ Trả lời: Với những khách hàng thuộc các huyện tỉnh ở xa, trường hợp nhân viên CNTTShop không thể giao hàng được, Quý khách có thể báo CPN của bên mình tới lấy hàng hoặc CNTTShop sẽ ủy quyền cho 1 số đơn vị chuyển phát như VNPT, Viettel, hoặc 1 số đơn vị chuyển phát có uy tín khác.
✓ Trả lời: Đến với CNTTShop, quý khách sẽ được hỗ trợ hoàn toàn MIỄN PHÍ kể từ khi khảo sát, xây dựng danh mục thiết bị cho đến khi triển khai, nghiệm thu dự án với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, từng tham dự nhiều dự án lớn trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

EX4650-48Y-AFO Switch Juniper EX4650 48 Port 25GbE, 8 Port 100GbE, front to back airflow

Juniper Part Number     : EX4650-48Y-AFO
Bảo hành                       : 12 tháng
Made In                          : China 
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Thiết bị chuyển mạch Ethernet EX4650-48Y-AFO của Juniper cung cấp khả năng chuyển mạch lên đến 2Tbps cho các kết nối ở Layer 2 và Layer 3, hoạt động như 1 Secure Router, Servers, hay 1 switch. Switch Juniper EX4650-48Y-AFO cung cấp 48 cổng tốc độ 1GbE, 10 GbE hoặc 25 GbE sử dụng module quang SFP/SFP+/SFP28 của Juniper và 8 cổng 40GbE/100GbE quad SFP+ transceiver (QSFP+/QSP28).

View Datasheet EX4650-48Y-AFO 

Để đơn giản hóa hoạt động của mạng, switch Juniper EX4650-48Y-AFO sử dụng các công nghệ như Python và Zero Touch Provisioning (ZTP), cho phép quản trị viên dễ dang cấu hình và quản trị thiết bị.

EX4650-48Y-AFO Switch Juniper EX4650 48 Port 25GbE, 8 Port 100GbE, front to back airflow

Thiết bị mạng Juniper EX4650-48Y-AFO cũng hỗ trợ công nghệ ảo hóa như Virtual Extensible LAN (VXLAN), các tính năng Layer 3 như EVPN, BGP add-path, MPLS, L3 VPN, và IPv6 6PE.

Thông số kỹ thuật Switch Juniper EX4650-48Y-AFO

Hardware Specifications
CPU 2.3 GHz quad-core Intel CPU
Memory 16 GB
Storage 64 GB SSD storage
Switching Capacity 2 Tbps/1.49 Bpps
Weight 23.7 lb (10.75 kg)
Dimensions (HxWxD) • 1.72 x 17.36 x 20.48 in (4.37 x 44.09 x 52.02 cm) 
• Switching mode: Cut-through and store-and-forward 
• front to back airflow for cold aisle deployment 
• Management and console port connections
Power Consumption

• Max load 450 W; typical load 260 W; idle load 160 W

Interface Options • 1GbE SFP: 48 (24 copper 1GbE) 
• 10GbE SFP+: 48/80 (with breakout cable) 
• 25GbE SFP28: 48/80 (with breakout cable) 
• 40GbE QSFP+: 8 
• 100GbE QSFP28: 8 
• Each QSFP+ port can be configured as a 4 x 10GbE interface or as a 40 Gbps port 
• Each QSFP28 port can be configured as a 4 x 25GbE interface or as a 100 Gbps port 
• 1 USB 2.0 port 
• 1 RS-232 console port 
• 2 management ports: 2 x RJ-45 ports 
• Supported transceiver and direct attach cable (DAC) 
• SFP 1GbE optical and copper module 
• SFP+ 10GbE optical modules 
• SFP+ DAC cables: 1/3 m twinax copper and 1/3/5/7 m active twinax copper 
• SFP28 DAC cables: 1 m twinax copper 
• SFP28 optics: SR, LR 
• QSFP+ DAC cables: 1/3 m twinax copper 
• QSFP+ optics: SR4, LX4, ESR4, ER4, LR4 
• QSFP+ to SFP+ 10GbE direct attach breakout copper (1/3 m twinax copper cable) 
• QSFP28 to SFP28 25GbE direct attach breakout copper (1 m twinax copper cable) 
• QSFP28 optics: SR4, ER4, PSM4, CWDM4, LR4
Rack Installation Kit • Versatile four-post mounting options for 19-in server rack or datacom rack
Airflow • Redundant (N+1) and hot-pluggable fan modules for front to back airflow
• Redundant variable-speed fans to reduce power draw
Power Supply and Fan Modules • Dual redundant (1+1) and hot-pluggable 650 W AC power supplies 
• 110-240 V single phase AC power 
• Redundant (4+1) and hot-pluggable fan modules for front to back airflow
Performance Scale (Unidimensional)

• Layer 2 
- MAC addresses per system: 288,000 
- VLAN IDs: 4093 
- Number of link aggregation groups (LAGs): 80 
- Number of ports per LAG: 64 
- Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) instances: 64 
- VLAN Spanning Tree Protocol (VSTP) instances: 509 
- Jumbo frame: 9216 bytes 
• Firewall filters 
- Ingress filters: 1500 
- Egress filters: 512 • Layer 3 
- IPv4 unicast prefixes: 360,000 
- IPv4 unicast routes: 208,000 
- IPv4 multicast routes: 104,000 
- ECMP paths: 64 
- IPv6 unicast prefixes: 170,000 
- Ipv6 unicast routes: 104,000 
- IPv6 multicast routes: 52,000 
- ARP entries: 64,000 
• Traffic mirroring 
- Mirroring destination ports per switch: 4 
- Maximum number of mirroring sessions: 4 
- Mirroring destination VLANs per switch: 4

Software Specifications
Layer 2 Features • STP—IEEE 802.1D (802.1D-2004) 
• Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) (IEEE 802.1w); MSTP (IEEE 802.1s) 
• Bridge protocol data unit (BPDU) protect 
• Loop protect 
• Root protect 
• RSTP and VSTP running concurrently 
• VLAN—IEEE 802.1Q VLAN trunking
• The Routed VLAN Interface (RVI) 
• Port-based VLAN 
• Private VLAN (PVLAN) 
• VLAN translation 
• Static MAC address assignment for interface 
• Per VLAN MAC learning (limit) 
• MAC learning disable 
• Link Aggregation and Link Aggregation Control Protocol (LACP) (IEEE 802.3ad)
Link Aggregation • Multichassis link aggregation (MC-LAG) 
• EVPN Multihoming (ESI-LAG) 
• LAG load-sharing algorithm—bridged or routed (unicast or multicast) traffic: 
- IP: SIP, Dynamic Internet Protocol (DIP), TCP/UDP source port, TCP/UDP destination port 
- L2 and non-IP: MAC SA, MAC DA, Ethertype, VLAN ID, source port
Layer 3 Features (IPv4) • Static routing 
• Routing protocols (RIP, OSPF, IS-IS, BGP) 
• Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) 
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD) protocol 
• Virtual router 
• Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) relay 
• Proxy Address Resolution Protocol (ARP)
Multicast Features • Internet Group Management Protocol (IGMP): v1, v2, v3 
• IGMP snooping: v1, v2, and v3 (L2 only) 
• IGMP Filter 
• PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM 
• Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)
Security and Filters • Secure interface login and password 
• RADIUS 
• TACACS+ 
• Ingress and egress filters: Allow and deny, port filters, VLAN filters, and routed filters, including management port filters 
• Filter actions: Logging, system logging, reject, mirror to an interface, counters, assign forwarding class, permit, drop, police, mark 
• SSH v1, v2 
• Static ARP support 
• Storm control, port error disable, and autorecovery 
• Sticky MAC address 
• DHCP snooping
Quality of Service (QoS) • L2 and L3 QoS: Classification, rewrite, queuing 
• Rate limiting: 
- Ingress policing: Single-rate two-color policer, two-rate three-color policer 
- Egress policing: Policer, policer mark down action 
- Egress shaping: Per queue on each port 
• 10 hardware queues per port (8 unicast and 2 multicast) 
• Strict-priority queuing (PQ), shaped-deficit weighted round-robin (SDWRR), weighted random early detection (WRED), weighted tail drop 
• 802.1p remarking 
• L2 classification criteria: Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN 
• Congestion avoidance capabilities: WRED 
• Trust IEEE 802.1p (ingress) 
• Remarking of bridged packets
Data Center Bridging (DCB) • Priority-based flow control (PFC)—IEEE 802.1Qbb 
• Data Center Bridging Capability Exchange (DCBX), DCBx FCoE, and iSCSI type, length, and value (TLVs)
High Availability • Bidirectional Forwarding Detection (BFD) 
• Uplink failure detection
MPLS

• Static label-switched paths (LSPs) 
• RSVP-based signaling of LSPs 
• LDP-based signaling of LSPs 
• LDP tunneling (LDP over RSVP) 
• MPLS class of service (CoS) 
• MPLS LSR support 
• IPv6 tunneling (6PE) (via IPv4 MPLS backbone) 
• IPv4 L3 VPN (RFC 2547, RFC 4364)

Server Virtualization Management and SDN-Related Protocols • VXLAN OVSDB 
• EVPN-VXLAN
Management and Operations • Role-based CLI management and access 
• CLI via console, telnet, or SSH 
• Extended ping and traceroute 
• Junos OS configuration rescue and rollback 
• Image rollback 
• SNMP v1/v2/v3 
• Junos XML management protocol 
• sFlow v5 
• Beacon LED for port and system 
• Zero Touch Provisioning (ZTP)
• OpenStack Neutron Plug-in 
• Python 
• Junos OS event, commit, and OP scripts 
• Junos Telemetry Interface (JTI)
Traffic Mirroring • Port-based 
• LAG port 
• VLAN-based 
• Filter-based 
• Mirror to local 
• Mirror to remote destinations (L2 over VLAN)

Safety and Compliance

Safety Certifications • CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Information Technology Equipment - Safety 
• UL 60950-1 (2nd Edition) Information Technology Equipment – Safety 
• EN 60950-1: 2006/A2:2013 Information Technology Equipment – Safety 
• IEC 60950-1: 2005/A2:2013 Information Technology Equipment - Safety (All country deviations): CB Scheme 
• EN 60825-1 Safety of Laser Products - Part 1: Equipment classification and requirements
EMC • EN 300 386 V1.6.1 (2012-09) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM) Telecommunication network equipment 
• EN 300 386 V2.1.1 (2016-07) Telecommunication network equipment; EMC requirements; Harmonized Standard covering the essential requirements of the Directive 2014/30/EU 
• EN 55032:2012 (CISPR 32:2012) Electromagnetic compatibility of multimedia equipment—Emission requirements 
• EN 55024:2010 (CISPR 24:2010) Information technology equipment—Immunity characteristics—Limits and methods of measurement 
• IEC/EN 61000 Immunity Test 
• AS/NZS CISPR 32:2015 Australia/New Zealand Radiated and Conducted Emissions 
• FCC 47 CFR Part 15 USA Radiated and Conducted Emissions 
• ICES-003 Canada Radiated and Conducted Emissions 
• VCCI-CISPR 32:2016 Japanese Radiated and Conducted Emissions 
• BSMI CNS 13438 Taiwan Radiated and Conducted Emissions (at 10 Meters) 
• KN32/KN35 Korea Radiated Emission and Immunity Characteristics (at 10 Meters) 
• KN61000 Korea Immunity Test 
• TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16 India EMC standard
Telco • Common Language Equipment Identifier (CLEI) code
Environmental Ranges • Operating temperature: 32° to 104° F (0° to 40° C) 
• Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) 
• Operating altitude: Up to 6000 ft (1829 m) 
• Relative humidity operating: 5% to 90% (noncondensing) 
• Relative humidity nonoperating: 0% to 95% (noncondensing)

Power Supply và Fans có thể sử dụng cho Switch Juniper EX4650-48Y-AFO

JPSU-650W-AC-AFO Juniper 650 W AC power supply (portside to FRU-side airflow)
QFX5110-FANAFO FANAFO fan model, front-to-back airflow

License có thể sử dụng cho Switch Juniper EX4650-48Y-AFO

EX4650-PFL EX4650 Premium Feature License
EX4650-AFL EX4650 Advanced Feature License


Module quang Juniper có thể sử dụng cho Switch Juniper EX4650-48Y-AFO

EX-SFP-1GE-T SFP 1000BASE-T copper transceiver module for up to 100 m transmission on Category 5
EX-SFP-1GE-SX SFP 1000BASE-SX GbE optics, 850 nm for up to 550 m transmission on multimode fiber
EX-SFP-1GE-LX SFP 1000BASE-LX GbE optics, 1310 nm for 10 km transmission on single-mode fiber
EX-SFP-10GE-USR SFP+ 10GbE ultra short reach optics, 850 nm for 10 m on OM1, 20 m on OM2, 100 m on OM3 multimode fiber
EX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 10GbE optics, 850 nm for up to 300 m transmission on multimode fiber
EX-SFP-10GE-LR SFP+ 10GBASE-LR 10GbE optics, 1310 nm for 10 km transmission on single-mode fiber
EX-SFP-10GE-ER SFP+ 10GBASE-ER 10GbE optics, 1550 nm for 40 km transmission on singlemode fiber
EX-SFP-10GE-ZR SFP+ 10GBASE-ZR 10GbE optics, 1550 nm for 80 km transmission on singlemode fiber
EX-SFP-DAC-1M SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (twinax copper cable), 1 m
EX-SFP-DAC-3M SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (twinax copper cable), 3 m
QFX-SFP-DAC-1MA SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (active twinax copper cable), 1 m
QFX-SFP-DAC-3MA SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (active twinax copper cable), 3 m
QFX-SFP-DAC-5MA SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (active twinax copper cable), 5 m
QFX-SFP-DAC-7MA SFP+ 10GbE Direct Attach Copper (active twinax copper cable), 7 m
JNP-25G-SR SFP28 25GBASE-SR optics for up to 100 m transmission over serial multimode fiber-optic (MMF) OM4 fiber
JNP-25G-LR SFP28 25GBASE-SR optics for up to 10 km transmission over serial single-mode fiber-optic (SMF)
JNP-25G-DAC-1M 25GbE SFP28 to SFP28 copper cable, 1 m
JNP-25G-DAC-3M 25GbE SFP28 to SFP28 copper cable, 3 m
EX-QSFP-40G-LX4 40GbE QSFP+ LX4 optics
EX-QSFP-40G-SR4 QSFP+ 40GBASE-SR4 40GbE optics, 850 nm for up to 150 m transmission on multimode fiber
QFX-QSFP-40G-ESR4 QSFP+ 40GBASE-SR4 40GbE optics, 850 nm for up to 300 m transmission on multimode fiber
QSFPP-40GBASE-ER4 40GBASE-ER4 QSFP+ pluggable transceiver
EX-QSFP-40G-LR4 40GbE QSFP+ LR4
QFX-QSFP-DAC-1M QSFP+ to QSFP+ Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 1 m passive
QFX-QSFP-DAC-3M QSFP+ to QSFP+ Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 3 m passive
QFX-QSFP-DACBO-1M QSFP+ to SFP+ 10GbE Direct Attach Breakout Copper (twinax copper cable), 1 m
QFX-QSFP-DACBO-3M QSFP+ to SFP+ 10GbE Direct Attach Breakout Copper (twinax copper cable), 3 m
EX-QSFP-100G-SR4 QSFP28 100GbE, SR4, 100 m
JNP-QSFP-100G-PSM4 QSFP28 100GBASE-PSM4 optics for up to 500 m transmission over parallel SMF
JNP-QSFP-100G-CWDM QSFP28 100GbE, CWDM4, 2 km
EX-QSFP-100G-LR4 QSFP28 100GbE, LR4, 10 km
JNP-100G-DAC-1M QSFP28 to QSFP28 Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable) 1 m
JNP-100G-DAC-3M QSFP28 to QSFP28 Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable) 3 m
JNP-100G-4X25G-1M QSFP28 to SFP+ 25GbE Direct Attach Breakout Copper (twinax copper cable) 1 m
JNP-100G-4X25G-3M QSFP28 to SFP+ 25 GbE Direct Attach Breakout Copper (twinax copper cable) 3 m
EX-SFP-GE80KCW1470 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1470 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1490 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1490 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1510 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1510 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1530 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1530 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1550 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1550 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1570 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1570 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1590 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1590 nm for 80 km transmission on SMF
EX-SFP-GE80KCW1610 SFP, Gigabit Ethernet CWDM optics, 1610 nm for 80 km transmission on SMF



Để có cấu hình, yêu cầu kỹ thuật chi tiết của Switch Juniper EX4650-48Y-AFO cho vào hồ sơ tư vấn, thiết kế kỹ thuật hoặc cho vào hồ sơ mời thầu, quý khách vui lòng gửi email yêu cầu đến kd@cnttshop.vn 

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #EX4650-48Y-AFO ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2020 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.