Switch Maipu S3230-28TXP-AC.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Maipu S3230-28TXP-AC là thiết bị chuyển mạch layer 2/3 cung cấp bảo mật nâng cao, uplink 10G, định tuyến tĩnh, L2 Multicast cùng khả năng stack bằng công nghệ VST/ M-LAG. Thiết bị cũng hỗ trợ 24 cổng PoE+ với tổng công suất lên tới 380W
Switch dòng S3230 không chỉ hỗ trợ giao thức cây bao trùm STP / RSTP / MSTP truyền thống mà còn hỗ trợ giao thức tiêu chuẩn quốc tế G.8032 do ITU-T ban hành. Tiêu chuẩn này có thể thực hiện khôi phục mạng Ethernet với thời gian dưới 50ms.
Maipu luôn nhấn mạnh vào chính sách cấp phép miễn phí “Đầu tư một lần”, các tính năng tiêu chuẩn và tính năng nâng cao sẽ không bao giờ bị chia thành các phiên bản khác nhau. Đối với bất kỳ phiên bản firmware mới nào, Maipu sẽ chia sẻ cho khách hàng mà không tính thêm phí. So với các nhà sản xuất khác, chính sách cấp phép miễn phí của Maipu có thể bảo vệ tốt hơn khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn của người dùng.

Thông số kỹ thuật.
| Product Configurations | ||
| Device Structure | Desktop | |
| Physical Port | 24x 10/100/1000M PoE+ interfaces, 4x 10G SFP+ interfaces, One AC Power Supply. | |
| Memory | 256MB Flash, 512MB RAM | |
| RJ45 Console Port | 1 | |
| USB Port | 1 | |
| Extension slot | N/A | |
| Power Supply | One | |
| Intelligent Fans | Yes | |
| Performance Parameters | ||
| Switching Capability | 128Gbps | |
| Throughput | 95.2Mpps | |
| Jumbo | 12K | |
| VLAN Entry | 4K | |
| MAC Entry | 16K | |
| Routing Entry | 496 | |
| ACL Entry | 2K | |
| Packet Buffer | 12Mbit | |
| Anti-static | Yes | |
| Anti-lightning | 6KV | |
| MTBF | >80000 hours | |
| Physical Index | ||
| Dimension (W×D×H) (mm) | 442 x 220 x 44 | |
| Power Supply | ||
| Power Input | AC 100-240V, 50-60Hz | |
| Power Consumption (MAX) | ≤50W | |
| POE Power Consumption (MAX) | 380W | |
| Environment | ||
| Working Temperature | 0℃~50℃ | |
| Humidity | 10~90%, non-condensing | |
| Software Features | ||
| Standard L2 protocol | LAN | Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control, Loopback interface, Null interface, Storm Control |
| MAC address aging time, Mac address learning on|off, Mac address learning limitation, Mac address VLAN bunding, MAC debug | ||
| VLAN, VLAN PVID, VLAN interface, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, VLAN Debug | ||
| STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard | ||
| G.8032(ERPSv1&v2) | ||
| Static Multicast, IGMP Snooping, Multicast Control | ||
| LACP Link aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug | ||
| Error-disable based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback-detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable recovery | ||
| UDLD, Track, Loopback Detection, Loopback Debug | ||
| Standard L3 protocol | Routing Protocol | Static route |
| DHCP | DHCP Server, DHCP Client, DHCP Relay, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 | |
| Stacking | VST | VST Member, VST Domain, VST Member Priority, VSL Channel |
| MAD | MAD LACP, MAD Fast-hello | |
| Network Security | Port Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL |
| Network Security | IP Source Guard, DHCP Snooping, Host Guard, Dynamic ARP Inspection | |
| Access Control List | Standard IP ACL, extended IP ACL, standard MAC ACL, extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, extended Hybrid ACL | |
| Anti-attack | Anti-attack detect|drop|flood|log | |
| AAA | Authentication, Authorization, Accounting, Radius, TACACS, 802.1x | |
| QoS | Flow Classification | LP, 802.1P priority, DSCP priority |
Các mô hình mạng điển hình sử dụng Maipu S3230 Series
Mạng LAN Campus

ISP FTTH Network









.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: S3230-28TXP-AC ?