Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



Switch Aruba J9854A 2530 24 port 1G PoE+ 2SFP+

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9854A 2530 24 port 1G PoE+ 2SFP+ Switch thiết bị chuyển mạch switch aruba network J9854A

Mã sản phẩm: J9854A



CHI TIẾT

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba Network J9854A 2530 24 port 1G PoE+ 2SFP+ 

Aruba Part Number     : J9854A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China 
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩmThiết bị chuyển mạch Switch Aruba J9854A

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9854A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng Aruba 2530 Switch Series. Thiết bị chuyển mạch Aruba J9854A cung cấp 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 2 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ .

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9854A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch Aruba J9854A​ sử dụng điện AC 220V.

Thiết bị mạng  Aruba J9854A dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng switch Aruba J9854A tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.

Switch Aruba J9854A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thông số kỹ thuật chi tiết của switch​ Aruba  network ​J9854A:

I/O ports and slots

24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto-MDIX; Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

2 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports

Additional ports and slots 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 17.44(w) x 13.00(d) x 1.75(h) in (44.30 x 33.02 x 4.45 cm) (1U height)
Weight: 8.6 lb (3.9 kg)

Memory and processor ARM9E @ 800 MHz, 128 MB flash; Packet buffer size: 3 MB dynamically allocated, 256 MB DDR3 DIMM
Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

100 Mb Latency < 7.3 µs (LIFO 64-byte packets)
1000 Mb Latency < 2.7 µs (LIFO 64-byte packets)
10 Gbps Latency < 4.0 µs (LIFO 64-byte packets)
Throughut up to 65.4 Mpps (64-byte packets)
Switching capacity: 88 Gbps
MAC address table size: 16000 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Altitude: up to 10,000 ft (3 km)
Acoustic: Power: 31.3 dB, Pressure: 24 dB

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 118 BTU/hr (124.49 kJ/hr), (switch only: 118 BTU/hr; combined switch + max. PoE devices: 757 BTU/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 222.2 W
Idle power: 24.7 W
PoE Power: 195 W
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1; CAN/CSA 22.2 No. 60950-1; EN 60825; IEC 60950-1; EN 60950-1
Emissions

FCC Class A; EN 55022/CISPR-22 Class A; VCCI Class A

Management IMC - Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; configuration menu; out-of-band management (serial RS-232C or Micro USB); IEEE 802.3 Ethernet MIB; Repeater MIB; Ethernet Interface MIB, aruba switch default enable password, aruba switch configuration guide

Các loại Module quang HP được sử dụng cho switch Aruba ​J9854A:

J4858C HP X121 1G SFP LC SX Transceiver

J4859C HP X121 1G SFP LC LX Transceiver

J4860C HP X121 1G SFP LC LH Transceiver

J8177C HP X121 1G SFP RJ45 T Transceiver

J9150A HP X132 10G SFP+ LC SR Transceiver

J9151A HP X132 10G SFP+ LC LR Transceiver

J9152A HP X132 10G SFP+ LC LRM Transceiver

J9153A HP X132 10G SFP+ LC ER Transceiver

Các loại cable DAC HP được sử dụng cho switch Aruba ​J9854A:

J9281B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9283B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

J9285B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 7m Direct Attach Copper Cable

J9300A HP X244 10G XFP to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9301A HP 10G X244 XFP to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

J9302A HP 10G X244 XFP to SFP+ 5m Direct Attach Copper Cable

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm Aruba 2530 Switch Series:

J9772A Aruba 2530 48G PoE+ Switch

J9773A Aruba 2530 24G PoE+ Switch

J9774A Aruba 2530 8G PoE+ Switch

J9778A Aruba 2530 48 PoE+ Switch

J9779A Aruba 2530 24 PoE+ Switch

J9780A Aruba 2530 8 PoE+ Switch

J9775A Aruba 2530 48G Switch

J9776A Aruba 2530 24G Switch

J9777A Aruba 2530 8G Switch

J9781A Aruba 2530 48 Switch

J9782A Aruba 2530 24 Switch

J9783A Aruba 2530 8 Switch

J9853A Aruba 2530 48G PoE+ 2SFP+ Switch

J9854A Aruba 2530 24G PoE+ 2SFP+ Switch

J9855A Aruba 2530 48G 2SFP+ Switch

J9856A Aruba 2530 24G 2SFP+ Switch

JL070A Aruba 2530 8 PoE+ Internal PS Switch