EX9200-10XS-MIC Juniper EX9200 10 Port 10GBASE-X Modular Interface Card
Juniper line card number : EX9200-10XS-MIC
Bảo hành : 12 tháng
List Price : $14,000
Madein : China
Stock : Liên hệ
Mô tả tổng quan
Juniper line card EX9200-10XS-MIC hỗ trợ rất nhiều các dịch vụ của layer 2 và layer 3 có thể được triển khai trong bất kỳ sự kết hợp nào của các ứng dụng L2 - L3.
Juniper line card EX9200-10XS-MIC được thiết kế để lắp trên module EX9200-MPC và có thể kết hợp với các module EX9200-20F-MIC để tăng số cổng trên EX9200.
| View Datasheet EX9200-10XS-MIC |
Juniper line card EX9200-10XS-MIC có các FRUs (field-replaceable units) vậy nên có thể cài đặt trong các khe cắm line card từ mặt trước switch chassis. Có thể trực tiếp thêm, gỡ ra, tháo và thay thế chúng mà không cần ngắt điện hoặc làm gián đoạn truyền tin của switch.

Thông số kỹ thuật Juniper EX9200-10XS-MIC
|
Port |
EX9200 10-port 10GBASE-X (half-slot) Modular Interface Card (MIC); requires EX9200-MPC (ordered separately) |
|
Power Consumption |
Typical Power: 29.8 W |
|
Junos OS Release Required |
15.1R3 |
|
Weight |
1.54 lb (0.70 kg) |
|
IEEE Compliance |
IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) |
|
IEEE 802.1D-2004: Spanning Tree Protocol (STP) |
|
|
IEEE 802.1p: Class-of-service (CoS) prioritization |
|
|
IEEE 802.1Q: Virtual Bridged Local Area Networks |
|
|
IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP) |
|
|
IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) |
|
|
IEEE 802.3: 10BASE-T |
|
|
IEEE 802.3u: 100BASE-T |
|
|
IEEE 802.3ab: 1000BASE-T |
|
|
IEEE 802.3z: 1000BASE-X |
|
|
IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet |
|
|
IEEE 802.3ba: 40-Gigabit/100-Gigabit Ethernet |
|
|
IEEE 802.3ah: Operation, Administration, and Maintenance (OAM) |
|
|
IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP) |
|
|
IEEE 802.1ae: Media Access Control Security |
|
|
Troubleshooting |
• Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH • Diagnostics: Show, debug, and statistics commands • Firewall-based port mirroring • IP tools: Extended ping and trace • Juniper Networks commit and rollback |
|
Environmental Ranges |
• Operating temperature: 32° to 104° F (0° to 40° C) • Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) • Operating altitude: Up to 10,000 ft (3,048 m) • Relative humidity operating: 5 to 90% (noncondensing) • Relative humidity nonoperating: 5 to 95% (noncondensing) • Seismic: Designed to meet GR-63, Zone 4 earthquake requirements |
Module quang sử dụng cho EX9200-10XS-MIC
|
Product Number |
Description |
|
SFP 100BASE-FX Fast Ethernet Optics, |
|
|
SFP 100BASE-BX Fast Ethernet Optics, |
|
|
SFP 100BASE-BX Fast Ethernet Optics, |
|
|
SFP 100BASE-LX Fast Ethernet optics, |
|
|
SFP 1000BASE-LX Gigabit Ethernet Optics, |
|
|
SFP 1000BASE-SX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-LH Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-LX Gigabit Ethernet Optics, |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet |
|
|
SFP 1000BASE-T 10/100/1000 Copper |
|
|
SFP+ 10GBASE-SR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+, 10GBASE-ZR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+ 10GBASE-LR 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+ 10GBASE-SR; LC connector; 850nm; |
|
|
SFP+ 10GBASE-ER 10-Gigabit Ethernet |
|
|
SFP+, 10GBASE-LRM, LC connector; |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: EX9200-10XS-MIC ?