Thiết bị chuyển mạch Aruba 8360-12C.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Thiết bị chuyển mạch Aruba 8360-12C có 12 cổng 40/100GbE QSFP+/QSFP28, hỗ trợ chuyển đổi sang các cổng 10/25G bằng cáp breakout, phù hợp làm switch core thế hệ tiếp theo cho các môi trường doanh nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu ảo hóa.
Switch Aruba 8360-12C sử dụng ArubaOS-CX, được xây dựng trên kiến trúc Linux mô-đun với OVSDB, cung cấp các khả năng độc đáo, giúp đơn giản hóa các tác vụ quan trọng và phức tạp.

Thông số kỹ thuật
| Datasheet Aruba 8360-12C | |
| Specifications | |
| Interface | 12 ports of 40GbE/100GbE (QSFP+/QSFP28) (optional 4x10G/25G breakout cables supported) |
| Additional ports and slots | |
| Power Supplies | 2 field-replaceable and hot-swappable power supplies |
| Fans | 3 field-replaceable and hot-swappable fans |
| Management | RJ-45 serial and USB-C console; RJ-45 Ethernet port; USB-Type A |
| Physical characteristics | |
| Physical Dimensions (HxWxD) | 1.73in x 17.4in x 16.0in (44.0mm x 442.5mm x 406.4) |
| Full configuration weight | 17.65 lb (8.01 kg) |
| Reliability | |
| MTBF | 509,714 hrs. |
| Memory and Processor | |
| CPU | 1.8 GHz 4-core 64-bit |
| Memory, Drive and Flash | 16GB RAM, 32GB Flash/Storage |
| Packet Buffer | 32MB |
| Performance | |
| Switching Capacity | 2.4Tbps |
| MAC Address Table Size | 212,992 |
| IPv4 Host Table | 145,780 |
| IPv6 Host Table | 145,780 |
| IPv4 Unicast Routes | 606,977 |
| IPv6 Unicast Routes | 630,784 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Ingress | IPv4 65,536, IPv6 16,384, MAC 65,536 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Egress | IPv4 8,192, IPv6 2,048, MAC 8,192 |
| Maximum VLANs | 4,094 |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: 8360-12C ?
Switch Aruba 8360-12C JL708A có thể được cấu hình qua giao diện web bạn nhé