Thiết bị chuyển mạch Aruba 8360-48XT4C.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Thiết bị chuyển mạch Aruba 8360-48XT4C bao gồm 48 cổng 10GBASE-T, cùng với 4 cổng 40/100GbE với tổng băng thông chuyển mạch lên tới 1.76Tbps. Aruba 8360-48XT4C có đầy đủ các tính năng layer 2 và các tính năng layer 3 như OSPF, BGP, VRF, VXLAN...
Switch Aruba 8360-48XT4C sử dụng ArubaOS-CX, một hệ điều hành cơ sở dữ liệu hiện đại, tự động và đơn giản hóa nhiều tác vụ quan trọng, phức tạp. Các tính năng nâng cao của hệ điều hành phù hợp với các mạng quy mô lớn hoặc các trung tâm dữ liệu.

| Datasheet Aruba 8360-48XT4C | |
| Specifications | |
| Interface | 48 ports of 100M/1GbE/10GBASE-T 4 ports of 40GbE/100GbE (QSFP+/QSFP28) |
| Additional ports and slots | |
| Power Supplies | 2 field-replaceable and hot-swappable power supplies |
| Fans | 3 field-replaceable and hot-swappable fans |
| Management | RJ-45 serial and USB-C console; RJ-45 Ethernet port; USB-Type A |
| Physical characteristics | |
| Physical Dimensions (HxWxD) | 1.73in x 17.4in x 16.0in (44.0mm x 442.5mm x 406.4) |
| Full configuration weight | 18.85 lb (8.55 kg) |
| Reliability | |
| MTBF | 258,020 hrs |
| Memory and Processor | |
| CPU | 1.8 GHz 4-core 64-bit |
| Memory, Drive and Flash | 16GB RAM, 32GB Flash/Storage |
| Packet Buffer | 32MB |
| Performance | |
| Switching Capacity | 1,76Tbps |
| MAC Address Table Size | 212,992 |
| IPv4 Host Table | 145,780 |
| IPv6 Host Table | 145,780 |
| IPv4 Unicast Routes | 606,977 |
| IPv6 Unicast Routes | 630,784 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Ingress | IPv4 65,536, IPv6 16,384, MAC 65,536 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Egress | IPv4 8,192, IPv6 2,048, MAC 8,192 |
| Maximum VLANs | 4,094 |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: 8360-48XT4C ?
Switch Aruba 8360-48XT4C JL706A có thể được cấu hình qua giao diện web bạn nhé