Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



Switch Aruba JL356A 2540 24 port 1G PoE+ 4SFP+

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A 2540 24 port 1G PoE+ 4SFP+ Switch thiết bị mạng switch aruba network JL356A chính hãng giá tốt nhất thị trường

Mã sản phẩm: JL356A



CHI TIẾT

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba Network JL356A 2540 24 port 1G PoE+ 4SFP+ 

Aruba Part Number     : JL356A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China 
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A cung cấp 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less 

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch Aruba JL356A​ sử dụng điện AC 220V.

Thiết bị chuyển mạch switch Aruba network JL356A

Thiết bị mạng  Aruba JL356A dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng switch Aruba JL356A tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.

Switch Aruba JL356A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A 2540 24 port 1G PoE+ 4SFP+ Switch thiết bị mạng  switch aruba network JL356A chính hãng phù hợp với hệ thống mạng trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Thông số kỹ thuật chi tiết của switch​ Aruba ​JL356A:

I/O ports and slots

24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less

Additional ports and slots 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height)
Weight: 8.6 lb (3.9 kg)

Memory and processor

Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB

4.5MB Ingress/7.875MB Egress, 4 GB eMMC

Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

1000 Mb Latency < 3.8 µs (64-byte packets)
10 Gb Latency < 1.6 µs (64-byte packets)
Throughut up to 95.2 Mpps
Switching capacity: 128 Gbps
MAC address table size: 16384 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Airflow direction: Side-to-side
Acoustic: Power: 54.1 dB, Pressure: 40.6 dB

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 1518 BTU/hr (1601.49 kJ/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 445 W
Idle power: 36.8 W
PoE power: 370 W PoE+
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1 2nd Edition; EN 60950-1:2006 +A11:2009 +A1:2010 +A12:2011+A2:2013; IEC 60950-1:2005 +A1:2009 +A2:2013; CSA 22.2 No. 60950-1-07 2nd; EN 60825-1:2007 / IEC 60825-1:2007 Class 1
Emissions

VCCI Class A; CNS 13438; ICES-003 Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A ; EN 55022: 2010/CISPR-22, Class A

Management Aruba AirWave Network Management; IMC - Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; SNMP manager; Telnet; RMON1; FTP; Out-of-band management (serial RS-232C or micro USB)

Các loại Module quang HP được sử dụng cho switch Aruba ​JL356A:

J4858C HP X121 1G SFP LC SX Transceiver

J4859C HP X121 1G SFP LC LX Transceiver

J4860C HP X121 1G SFP LC LH Transceiver

J8177C HP X121 1G SFP RJ45 T Transceiver

J9054C HPE X111 100M SFP LC FX Transceiver

J9150A HP X132 10G SFP+ LC SR Transceiver

J9151A HP X132 10G SFP+ LC LR Transceiver

J9153A HP X132 10G SFP+ LC ER Transceiver

Các loại cable DAC HP được sử dụng cho switch Aruba ​JL356A:

J9281B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9283B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm Aruba 2540 Switch Series:

JL354A Aruba 2540 24G 4SFP+ Switch

JL355A Aruba 2540 48G 4SFP+ Switch

JL356A Aruba 2540 24G PoE+ 4SFP+ Switch

JL357A Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP+ Switch