CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

JL356A Switch Aruba 2540 24 Ports 10/100/1000 PoE+ 370W, 4 SFP+ Uplink

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba JL356A 2540 24 Ports 10/100/1000 PoE+ 370W, 4 SFP/SFP+ 1G/10G ports

✓ Mã sản phẩm: JL356A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
JL356A Datasheet

So sánh với các sản phẩm Switch khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Switch Aruba JL356A 2540 24 Ports 10/100/1000 PoE+ 370W, 4 SFP+ Uplink

Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A cung cấp 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less 

Thiết bị chuyển mạch Aruba JL356A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch Aruba JL356A​ sử dụng điện AC 220V.

Switch Aruba JL356A 2540 24 Ports 10/100/1000 PoE+ 370W, 4 SFP+ Uplink

Thiết bị mạng  Aruba JL356A dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng switch Aruba JL356A tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.

 

Thông số kỹ thuật chi tiết của switch​ Aruba ​JL356A:

I/O ports and slots

24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less

Additional ports and slots 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height)
Weight: 8.6 lb (3.9 kg)

Memory and processor

Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB

4.5MB Ingress/7.875MB Egress, 4 GB eMMC

Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

1000 Mb Latency < 3.8 µs (64-byte packets)
10 Gb Latency < 1.6 µs (64-byte packets)
Throughut up to 95.2 Mpps
Switching capacity: 128 Gbps
MAC address table size: 16384 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Airflow direction: Side-to-side
Acoustic: Power: 54.1 dB, Pressure: 40.6 dB

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 1518 BTU/hr (1601.49 kJ/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 445 W
Idle power: 36.8 W
PoE power: 370 W PoE+
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1 2nd Edition; EN 60950-1:2006 +A11:2009 +A1:2010 +A12:2011+A2:2013; IEC 60950-1:2005 +A1:2009 +A2:2013; CSA 22.2 No. 60950-1-07 2nd; EN 60825-1:2007 / IEC 60825-1:2007 Class 1
Emissions

VCCI Class A; CNS 13438; ICES-003 Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A ; EN 55022: 2010/CISPR-22, Class A

Management Aruba AirWave Network Management; IMC - Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; Configuration menu; SNMP manager; Telnet; RMON1; FTP; Out-of-band management (serial RS-232C or micro USB)

Các tính năng hỗ trợ trên switch Aruba ​JL356A

Unified Wired and Wireless
  • Software-defined networks
  • Supports unified wired and wireless policies
  • Switch auto-configuration
  • User role
  • Static IP Visibility
Quality of Service (QoS)
  • Traffic prioritization (IEEE 802.1p)
  • Layer 4 prioritization
  • Class of Service (CoS)
  • Rate limiting
  • Large buffers
Connectivity
  • Flexible 10 Gb/s Ethernet connectivity
  • Auto-MDIX
  • IEEE 802.3at Power over Ethernet (PoE+)
  • IPv6
    • IPv6 host
    • Dual stack (IPv4 and IPv6).
    • MLD snooping
    • IPv6 ACL/QoS
    • IPv6 routing
    • Security
Performance and efficiency
  • Energy-efficient design delivers power savings
    • 80 PLUS Silver Certified power supply
    • Energy-efficient Ethernet (EEE) support
  • Designed with the latest Aruba ProVision ASIC
  • Selectable queue configurations
Convergence
  • IP multicast snooping and IGMP
  • IEEE 802.1AB Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
  • LLDP-MED (Media Endpoint Discovery)
  • PoE and PoE+ allocations
  • Local MAC Authentication
Resiliency and high availability
  • IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree
  • IEEE 802.3ad link-aggregation-control protocol (LACP) and port trunking
  • SmartLink
Simplified configuration and management
  • SNMPv1, v2, and v3
  • Zero-Touch ProVisioning (ZTP)
  • Flexible management with same hardware
  • Aruba Central support
Manageability
  • Dual flash images
  • Friendly port names
  • Find-Fix-Inform
  • Multiple configuration files
  • Software updates
  • RMON, XRMON, and sFlow
  • Troubleshooting
  • Uni-Directional Link Detection (UDLD)
  • IP SLA for voice
Layer 2 switching
  • Jumbo packet support
  • IEEE 802.1v protocol VLANs
  • Rapid Per-VLAN Spanning Tree (RPVST+)
  • GVRP and MVRP
  • VLAN support and tagging
Layer 3
  • DHCP server
  • Static IP routing
  • 256 static and 2,000 RIP route
  • Routing Information Protocol (RIP)
Security
  • Multiple user authentication methods
    • IEEE 802.1X
    • Web-based authentication
    • Supports MAC-based authentication
  • Authentication flexibility
    • Multiple IEEE 802.1X users per port
    • Concurrent IEEE 802.1X, Web, and MAC authentication schemes per port
  • Access control lists (ACLs)
  • Source-port filtering
  • RADIUS/TACACS+
  • Secure shell
  • Secure Sockets Layer (SSL)
  • Port security
  • MAC address lockout
  • Secure FTP
  • Switch management logon security
  • STP BPDU port protection
  • DHCP protection
  • Dynamic ARP protection
  • Dynamic IP lockdown
  • STP Root Guard
  • Identity-driven ACL
  • Per-port broadcast throttling
Monitor and diagnostics Digital optical monitoring of SFP+ and 1000BASE-T transceivers

Các loại Module quang HP được sử dụng cho switch Aruba ​JL356A:

J4858D Aruba 1G SFP LC SX 500m OM2 MMF Transceiver
J4859D Aruba 1G SFP LC LX 10km SMF Transceiver
J4860D Aruba 1G SFP LC LH 70km SMF Transceiver
J8177D Aruba 1G SFP RJ45 T 100m Cat5e Transceiver
J9054D Aruba 100M SFP LC FX 2km MMF Transceiver
J9150D Aruba 10G SFP+ LC SR 300m OM3 MMF Transceiver
J9151D Aruba 10G SFP+ LC LR 10km SMF Transceiver
J9153D Aruba 10G SFP+ LC ER 40km SMF Transceiver
J9281D Aruba 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable
J9283D Aruba 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

Option Sử Dụng Cho JL356A

Module quang SFP cho Aruba 2540

Module quang HPE J4860C 1990-4363 X121 1000BASE-LH SFP LC Duplex 1550nm 70km Single Mode Transceiver

#J4860C

List Price:$4,256

Module quang HP HPE J4859C 1990-3656 X121 1000BASE-LX SFP LC Duplex 1310nm 10km on Single Mode and 550m on Multi mode Transceiver

#J4859C

List Price:$956

Xem thêm
Module quang SFP+ cho Aruba 2540

HPE J9283B X242 10G SFP+ SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable, HPE DAC Cable

#J9283B

List Price:$142

Phân phối J9281B HPE X242 10G SFP+ SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable, HPE DAC cable

#J9281B

List Price:$100

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JL356A ?

Có 37 bình luận:
N
Ngọc
Switch Aruba JL356A có tính năng Rapid Per-VLAN Spanning Tree không bạn?
3 tháng
T
Vũ ThảoQuản trị viên

Switch Aruba JL356A có tính năng Rapid Per-VLAN Spanning Tree anh nhé

C
Chiến
Switch Aruba JL356A dùng được cáp DAC nào shop
3 tháng
T
Vũ ThảoQuản trị viên

Switch Aruba JL356A dùng được các cáp DAC sau: J9283B, J9283D, J9281D, J9281B

B
Bằng
Khả năng bảo mật của bộ chia mạng Aruba ​JL356A thế nào vậy shop
3 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Anh vui lòng check mail để xem thông tin chi tiết nhất về sản phẩm ạ.

N
Nghĩa
Thiết bị chuyển mạch Aruba ​JL356A có mấy cổng uplink vậy em
3 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch Aruba ​JL356A có 4 cổng uplink quang 1G ạ.

H
Hải
Nhiệt độ bảo quản của Switch Aruba JL356A bao nhiêu là hợp lí nhỉ
3 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Nhiệt độ bảo quản của Switch Aruba JL356A là -40°F to 158°F (-40°C to 70°C) ạ.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Nhi
0365 462 524

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370