EX2300-48P Switch Juniper 48 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot

Phân phối Switch Juniper EX2300-48P (EX2300 48P) EX2300 48 Port 10/100/1000BASE-T PoE+, 4 x 1/10GbE SFP/SFP+ (optics sold separately) Gigabit Ethernet uplink ports chính hãng giá tốt

Mã sản phẩm: EX2300-48P
Tình trạng: Còn Hàng
EX2300-48P Datasheet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Giải pháp mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Switch Juniper EX2300-48P

Juniper Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Thiết bị mạng Juniper EX2300-48P cung cấp 48 cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ PoE+, 4 cổng Uplink 10GE SFP+ tốc độ cao, cung cấp giải pháp độc lập, kinh tế cho các triển khai mạng tại các văn phòng chi nhánh và văn phòng từ xa, cũng như các mạng lưới trường đại học.

EX2300-48P Datasheet

Để đơn giản hóa hoạt động của mạng, Switch Juniper EX2300-48P có thể hoạt động như một thiết bị vệ tinh để hỗ trợ triển khai Junos Fusion của Juniper Networks, có thể kết hợp nhiều tủ mạng vào một nền tảng quản lý hợp lý. Đối với các mạng nhỏ hơn, có tối đa 4 switch EX2300-48P có thể được kết nối với nhau thông qua công nghệ Virtual Chassis của Juniper, cho phép chúng được quản lý như một thiết bị.

Switch Juniper EX2300-48P EX2300 48 Port 10/100/1000BASE-T PoE+, 4 x 1/10GbE SFP/SFP+

Switch Juniper EX2300-48P hỗ trợ tất cả các tính năng layer 2 và một số tính năng layer 3, đáp ứng nhu cầu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, hay sử dụng làm switch Access hoặc Distribution trong các doanh nghiệp lớn.

Thông số kỹ thuật Switch Juniper EX2300-48P

Physical Specifications
Dimensions (W x H x D) + Width:
- 17.4 in (44.19 cm) for desktop installations
- 17.5 in (44.6 cm) with rack-mount brackets
+ Height: 1.75 in (4.45 cm) for 1U installations
+ Depth: 12.2 in (30.98 cm)
Backplane + 80 Gbps Virtual Chassis interconnect to link up to four switches as a single logical device
Weight 11.07 lb (5.02 kg)
Environmental Ranges + Operating temperature: 32° to 113° F (0° to 45° C)
+ Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C)
+ Operating altitude: up to 13,000 ft (3962 m) at 40° C according to GR-63
+ Non-operating altitude: up to 15,000 ft (4572 m)
+ Relative humidity operating: 10% to 85% (noncondensing)
+ Relative humidity non-operating: 0% to 95% (noncondensing)
Max. System Power Consumption (Input Power without PoE) 100 W AC
Total PoE Power Budget 740 W
Hardware Specifications
Switching Engine Model Store and forward
DRAM 2 GB
Flash 2 GB
CPU 1.25GHz ARM CPU
GbE port density per system 52 (48 host ports + four-port SFP/SFP+ uplinks)
Supported Optics + 10/100/1000BASE-T connector type RJ-45
+ GbE SFP optic/connector type: RJ-45, or LC SFP fiber supporting 1000BASE-T SFP, SX (multimode), LX (singlemode), or LH (single-mode)
Physical Layer + Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG)
+ Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts
+ Auto MDI/MDIX (medium-dependent interface/mediumdependent interface crossover) support
+ Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports
+ Digital optical monitoring for optical ports
Packet Switching Capacities 176 Gbps
Layer 2 Throughput (Mpps) 130 Mpps (wire speed)
Layer 2 Switching + Maximum MAC addresses in hardware: 16,000
+ Jumbo frames: 9216 bytes
+ Number of VLANs supported: 4093
+ Range of possible VLAN IDs: 1-4094
+ Port-based VLAN
+ MAC-based VLAN
+ Voice VLAN
+ Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
+ IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP)
+ Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+)
+ RVI (Routed VLAN Interface)
+ IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
+ LLDP-MED with VoIP integration
+ IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling
+ IEEE 802.1br: Bridge Port Extension
+ IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol
+ IEEE 802.1p: CoS Prioritization
+ IEEE 802.1Q: VLAN Tagging
+ IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking
+ IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
+ Number of MST instances supported: 64
+ Number of VSTP instances supported: 253
+ IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
+ IEEE 802.1X: Port Access Control
+ IEEE 802.3: 10BASE-T
+ IEEE 802.3u: 100BASE-T
+ IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
+ IEEE 802.3z: 1000BASE-X
+ IEEE 802.3af: PoE
+ IEEE 802.3at: PoE+
+ IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP)
+ IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control
Layer 3 Features: IPv4 + Maximum number of ARP entries: 1,500
+ Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 512 prefixes; 4,096 host routes
+ Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware: 2,048 groups; 2,048 multicast routes
+ Routing Protocols: RIP v1/v2, OSPF v1/v2
+ Static routing
+ Routing policy
+ Bidirectional Forwarding Detection (BFD) with slow timers (> 3 sec)
+ IP directed broadcast
Layer 3 Features: IPv6 Management Functionality + Maximum number of Neighbor Discovery (ND) entries: 1,500
+ Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 512 prefixes; 2,048 host routes
+ Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 1,024 groups; 1,024 multicast routes
+ Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS)
+ Static routing
+ Routing protocols: RIPng, OSPF v3, Multica
Access control lists (ACLs) (Junos OS firewall filters) + Port-based ACL (PACL)—256 ingress; 256 egress
+ VLAN-based ACL (VACL)— 256 ingress; 256 egress
+ Router-based ACL (RACL)—256 ingress; 512 egress
+ ACL entries (ACE) in hardware per system: 2,000
+ ACL counter for denied packets
+ ACL counter for permitted packets
+ Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing)
+ L2-L4 ACL
Security + MAC limiting
+ Allowed MAC addresses—configurable per port
+ Sticky MAC (persistent MAC address learning)
+ Dynamic ARP inspection (DAI)
+ Proxy ARP
+ Static ARP support
+ DHCP snooping
+ 802.1X port-based
+ 802.1X multiple supplicants
+ 802.1X with VLAN assignment
+ 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address)
+ 802.1X with VoIP VLAN support
+ 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes
+ 802.1X Supported EAP types: Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP)
+ IPv6 RA Guard
+ IPv6 Neighbor Discovery Inspection
+ Captive Portal
+ Static MAC authentication
+ MAC-RADIUS
+ Control plane DoS protection
+ Fallback authentication
+ Trusted Network Connect (TNC) certified
Quality of Service (QoS) + Layer 2 QoS
+ Layer 3 QoS
+ Ingress policing: one-rate two-color; two-rate three-color markers
+ Hardware queues per port: 8
+ Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shapeddeficit weighted round-robin (SDWRR)
+ 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking
+ L2-L4 classification criteria: Interface, MAC address, EtherType, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers
+ Congestion avoidance capabilities: Tail drop and WRED
Multicast + IGMP snooping entries: 2,000
+ IGMP: v1, v2, v3
+ IGMP snooping
+ PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM
+ MLD snooping
Safety Certifications + UL-UL60950-1 (Second Edition)
+ C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition)
+ TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition)
+ CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations)
+ EN 60825-1 (Second Edition)
Electromagnetic Compatibility Certifications + FCC 47CFR Part 15 Class A
+ EN 55022 Class A
+ ICES-003 Class A
+ VCCI Class A
+ AS/NZS CISPR 22 Class A
+ CISPR 22 Class A
+ EN 55024
+ EN 300386
+ CE
Option Sử Dụng Cho EX2300-48P
Module quang SFP Juniper 1GE sử dụng cho Juniper EX2200, EX2300

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH (EX SFP 1GE LH) SFP 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics 1550nm for 70km on Single mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-1GE-LH​

List Price:$6,000

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX (EX SFP 1GE LX) SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, LC Duplex 1310nm for 10km Single Mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-1GE-LX

List Price:$1,000

Xem thêm
Module quang Juniper 10GE sử dụng cho Switch Juniper EX2300

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR (EX SFP 10GE SR) SFP+ 10GBase-SR 10 Gigabit Ethernet Optics, 850nm for up to 300m on Multi mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-10GE-SR

List Price:$1,500

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LR (EX SFP 10GE LR) SFP+ 10GBase-LR 10 Gigabit Ethernet Optics, 1310nm for 10km Single mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-10GE-LR

List Price:$4,000

Xem thêm
Module quang OEM 1GE giá rẻ tương thích với Switch Juniper

Module quang OEM Multimode SFP-1G-MM 1.25G SFP 850nm 550m MMF LC sử dụng cho switch, router Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-1G-MM

List Price: Updating...

Module quang OEM Single mode SFP-1G-20KM 1.25G 1310nm 20km Dual LC sử dụng cho các thiết bị switch, router Cisco, Juniper, HPE, Fortinet...

#SFP-1G-20KM

List Price: Updating...

Xem thêm
Module quang OEM 10GE Giá rẻ sử dụng cho Juniper

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-A Tx1270/Rx1330 20km DDM single LC sử dụng cho các thiết bị switch, router của Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-10G-20KM-A

List Price: Updating...

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-B 10G Tx1330/Rx1270 20km DDM single LC sử dụng cho các thiết bị switch, router của Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-10G-20KM-B

List Price: Updating...

Xem thêm
Mounting Options
EX-4PST-RMK - Adjustable 4-post Rack Mount Kit for EX2200, EX3200, EX3300 and EX4200
#EX-4PST-RMK

List Price:$450

EX-RMK - Rack Mount Kit for EX2200, EX3200 and EX4200
#EX-RMK

List Price:$100

Xem thêm
Enhanced Feature License cho Switch Juniper 48 Ports

Juniper EX-48-EFL - Enhanced Feature License for EX 2200-24T/P and EX3300 SKUs

#EX-48-EFL

List Price:$3,000

★ Sản phẩm EX2300-48P có phải chính hãng không?

✓ Trả lời: Sản phẩm EX2300-48P CNTTShop.vn bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng. Bảo hành chính hãng, chế độ bảo hành nhanh gọn.

★ Giá bán EX2300-48P có cạnh tranh không?

✓ Trả lời: Cam kết giá sản phẩm EX2300-48P cạnh tranh thấp nhất thị trường. Phương thức và quy trình thanh toán tiện lợi an toàn mang đến sự hài lòng tới khách hàng.

★ Mua EX2300-48P có giao hàng toàn quốc 24/7?

✓ Trả lời: Khách hàng của CNTTShop đa dạng trong nhiều lĩnh vực, trên toàn quốc và ở nước ngoài. Từng tham gia cung cấp thiết bị và dịch vụ các dự án trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

★ Hỗ trợ kỹ thuật EX2300-48P chuyên nghiệp không?

✓ Trả lời: Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security... Luôn sẵn sàng hỗ trợ nhiệt tình tới khách hàng 24/7.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #EX2300-48P ?

Có 22 bình luận:
D
Kim Dung
cho mình hỏi EX2300-48P có DRAM và Flash bao nhiêu
2 tháng
L
Nam LêQuản trị viên

Cảm ơn bạn đã quan tâm sản phẩm của CNTTshop. Thiết bị mạng Juniper EX2300-48P có DRAM 2GB và Flash 2GB nhé bạn.

T
Nguyễn Nho Anh Triều

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-A và SFP-10G-20KM-B bên shop sẵn hàng không, mình muốn mua mỗi loại 4 chiếc dùng cho  switch Juniper EX2300-48P báo giá vào mail: nanhtri****@gmail.com

3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-A và SFP-10G-20KM-B bên em sẵn hàng. Báo giá module dùng cho thiết bị chuyển mạch switch Juniper EX2300-48P đã được gửi vào mail của anh, anh vui lòng check mail ạ.

 

V
Vương
Thiết bị mạng Switch Juniper EX2300-48P có mấy cổng uplink bạn nhỉ
3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

Thiết bị mạng Switch Juniper EX2300-48P có 4 cổng uplink bạn nhé.

M
Thanh Mai
Bên bác phân phối thiết bị Juniper à, con thiết bị mạng Switch Juniper EX2300-48P bác bảo hành thế nào?
3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

CNTT Shop phân phối thiết bị Juniper chính hãng, giá tốt trên toàn quốc. Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48P bảo hành 12 tháng tại CNTT Shop ạ.

T
Đặng Hải Tú
Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48P có chạy được đồng thời module quang 1GE và 10GE không bạn
3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch  Switch Juniper EX2300-48P có 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ (optics sold separately) Gigabit Ethernet uplink chạy được đồng thời đồng thời module quang 1GE và module quang 10GE bạn nhé.

L
Nguyễn Quang Linh
Switch Juniper EX2300-48P ad cho mình xin datasheet với
3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

Chào bạn, gửi bạn Datasheet của thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-48P:

https://cnttshop.vn/storage/Datasheet/juniper%20EX2300.pdf

Trân trọng./.

S
Sinh

Switch Juniper EX2300-48P có hỗ trợ POE không ad?

3 tháng
N
Thúy NgaQuản trị viên

Switch Juniper EX2300-48P hỗ trợ POE lên đến 740W bạn nhé.

C
Chi
Báo giá giúp mình 20 chiếc EX2300-48P Switch Juniper 48 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot làm dự án nhé
4 tháng
D
Kim DungQuản trị viên

Em đã gửi báo giá EX2300-48P Switch Juniper 48 Port PoE+, 4 SFP+ Uplink Slot qua mail, anh chị check mail  giúp em ạ

L
Lừng
Bên mình có Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX dùng cho Switch Juniper EX2300-48P không? báo giá mình 4 chiếc
4 tháng
D
Kim DungQuản trị viên

Bên mình em  Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX dùng cho Switch Juniper EX2300-48P, em đã gửi báo giá qua mail anh chị.

P
Phùng
Switch Juniper EX2300-48P bên shop bảo hành bao nhiêu lâu?
4 tháng
D
Kim DungQuản trị viên

Switch Juniper EX2300-48P bên em bảo hành 12 tháng ạ

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile

CNTTShop.vn là Premium Distributor của hãng Allied Telesis và là Đối Tác của Cisco Systems VN.
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.

Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.