Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương
NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội.
Thiết bị mạng: 0369 832 657 - 0862 323 559 Máy chủ Server: 0986 268 383 Purchase: 096 350 6565
Danh mục sản phẩm

CBS350-48FP-4X-EU Cisco Business 350 Series 48 ports full PoE+, 4x10 Gigabit SFP+

Switch Cisco CBS350-48FP-4X-EU 48 Ports 10/100/1000 PoE+ 740W, 4 Ports 10G Uplink SFP+. Là sản phẩm chuyển mạch trong trong dòng CBS350 mới nhất của Cisco thiết kế 48 cổng RJ45 tốc độ 1GbE cấp nguồn PoE+ tổng mức công suất 740W, 4 cổng Uplink quang SFP+ tốc độ 10G.

✓ Mã sản phẩm: CBS350-48FP-4X-EU
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Check Giá List
CBS350-48FP-4X-EU Datasheet

So sánh với các sản phẩm Switch khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ

✓ Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

✓ Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

CNTTShop.vn - 19 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Cisco Business CBS350-48FP-4X-EU

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:
 

Thiết bị chuyển mạch CBS350-48FP-4X-EU  có thể kết nối đơn giản và an toàn các nhân viên làm việc trong các văn phòng nhỏ với nhau và với tất cả các máy chủ, máy in và các thiết bị mạng khác mà họ sử dụng. CBS350-48FP được kiểm tra nghiêm ngặt để giúp đảm bảo tích hợp dễ dàng và tương thích hoàn toàn với các sản phẩm của Cisco và các hãng khác, cung cấp một giải pháp kinh doanh hoàn chỉnh..

CBS350 Datasheet

Switch Cisco CBS350-48FP-4X cung cấp sự kết hợp lý tưởng giữa chi phí và hiệu năng cho văn phòng nhỏ, hỗ trợ 48 port 10/100/1000 PoE+ với tổng công suất 740W và 4 cổng uplink SFP+.

Thiết bị chuyển mạch CBS350-48P-4X-EU

Thông số kỹ thuật CBS350-48FP-4X-EU

Performance
Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets) 130.94
Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps) 176.0
Layer 2 Switching

Spanning Tree Protocol
Port grouping/link aggregation
- Up to 8 groups
- Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation​VLAN
-Support for up to 4,094 VLANs simultaneously
-Port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN; protocol-based VLAN; IP subnet-based VLAN
-Management VLAN
-Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port
-Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks
-Guest VLAN, unauthenticated VLAN
-Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1x client authentication
-CPE VLAN
Voice VLAN
Multicast TV VLAN
VLAN Translation
Q-in-Q
Selective Q-in-Q
Generic VLAN Registration Protocol (GVRP)/Generic Attribute Registration Protocol (GARP)
Unidirectional Link Detection (UDLD)
Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Relay at Layer 2
Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1, 2, and 3 snooping
IGMP Querier
Head-of-Line (HOL) blocking
Loopback DetectioN

Layer 3

IPv4 routing
-Wirespeed routing of IPv4 packets
-Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces
IPv6 routing
Layer 3 Interface
-Configuration of Layer 3 interface on physical port, Link Aggregation (LAG), VLAN interface, or loopback interface
Classless Interdomain Routing (CIDR)
Policy-Based Routing (PBR)
DHCP Server
DHCP relay at Layer 3
User Datagram Protocol (UDP) relay

Stacking
Hardware stack Up to 4 units in a stack. Up to 192 ports managed as a single system with hardware failover
High availability Fast stack failover delivers minimal traffic loss. Support link aggregation across multiple units in a stack
Plug-and-play stacking configuration/management

Master/backup for resilient stack control
Autonumbering
Hot swap of units in stack
Ring and chain stacking options, auto stacking port speed, flexible stacking port options

High-speed stack interconnects Cost-effective high-speed 10G fiber interfaces.
Security

Secure Shell (SSH) Protocol
Secure Sockets Layer (SSL)
IEEE 802.1X (Authenticator role)
Web-based authentication
STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard
STP Root Guard
STP loopback guard
DHCP snooping
IP Source Guard (IPSG)
Dynamic ARP Inspection (DAI)
IP/MAC/Port Binding (IPMB)
Secure Core Technology (SCT)
Secure Sensitive Data (SSD)
Trustworthy systems
Private VLAN
Layer 2 isolation Private VLAN Edge (PVE) with community VLAN
Port security
RADIUS/TACACS+
RADIUS accounting
Storm control
DoS prevention
Multiple user privilege levels in CLI
ACLs Support for up to 1,024 rules

Management

Web user interface
SNMP
Remote Monitoring (RMON)
IPv4 and IPv6 dual stack
Firmware upgrade
Port mirroring
VLAN mirroring
DHCP (options 12, 66, 67, 82, 129, and 150)
Secure Copy (SCP)
Autoconfiguration with Secure Copy (SCP) file download
Text-editable config files
Smartports
Auto Smartports
Textview CLI
Cloud services
Embedded Probe for Cisco Business Dashboard
Cisco Network Plug and Play (PnP) agent
Localization
Login banner
Other management

Power over Ethernet (PoE)
Power Dedicated to PoE 740W
Number of Ports That Support PoE 48
Power consumption
System Power Consumption 110V=76.18W
220V=76.22W
Power Consumption (with PoE) 110V=889.35W
220V=865.02W
Heat Dissipation (BTU/hr) 3,034.59
Hardware
Total System Ports 48 Gigabit Ethernet + 4 10Gigabit Ethernet
RJ-45 Ports 48 Gigabit Ethernet
Combo Ports(RJ 45 + Small form-factor pluggable [SFP]) 4 SFP+
Console port Cisco Standard mini USB Type-B / RJ45 console port
USB slot USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management
Buttons Reset button
Cabling type Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T
LEDs System, Link/Act, PoE, Speed
Flash 256 MB
CPU 800 MHz ARM
Packet buffer 3 MB
Environmental
Unit dimensions (W x H x D) 445 x 350 x 44 mm (17.5 x 13.78 x 1.73 in)
Unit weight 5.82 kg (12.83 lb)
Power 100-240V 50-60 Hz, internal, universal
Certification 23° to 122°F (-5° to 50°C)
Storage temperature -13° to 158°F (-25° to 70°C)
Operating humidity 10% to 90%, relative, noncondensing
Storage humidity 10% to 90%, relative, noncondensing
Acoustic noise and Mean Time Between Failure (MTBF)
FAN  1
Acoustic Noise 25°C: 48.7 dBA
MTBF at 25°C (hours) 856,301

Các sản phẩm mua kèm sử dụng cho CBS350-48FP-4X-EU

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: CBS350-48FP-4X-EU ?

Có 88 bình luận:
N
Phúc Nguyễn
Báo giá mình sản phẩm CBS350-48FP-4X-EU Cisco Business 350 Series 48 ports full PoE+, 4x10 Gigabit SFP+? https://cnttshop.vn/cisco-cbs350-48fp-4x-eu
C
CNTTShopAdmin

Chào anh,
CNTTShop đã gửi báo giá CBS350-48FP-4X-EU qua email, anh vui lòng check inbox ạ.

L
Hà Liên
Báo giá mình sản phẩm CBS350-48FP-4X-EU Cisco Business 350 Series 48 ports full PoE+, 4x10 Gigabit SFP+, bên bạn còn phân phối sản phẩm khác của Cisco không? https://cnttshop.vn/cisco-cbs350-48fp-4x-eu
C
CNTTShopAdmin

Chào anh,
CNTTShop đã gửi báo giá CBS350-48FP-4X-EU qua email, anh vui lòng check inbox ạ.

H
Phạm Hoàng
Bên shop có sẵn kho 3 con Switch CBS350-48FP-4X-Eu không, liên hệ Hoàng - 0987999***
C
CNTTShopAdmin

Chào anh,
Nhân viên tư vấn CNTTShop sẽ liên hệ tới anh để báo giá CBS350-48FP-4X-EU, anh vui lòng để ý điện thoại ạ.

T
Thanh
Switch dòng SMB của Cisco CBS350-48FP-4X-EU có tính năn của layer 3 không vậy shop, tư vấn giúp m
C
CNTTShopAdmin

Thiết bị chuyển mạch Cisco CBS350-48FP-4X-EU có cung cấp một số tính năng layer 3 cơ bản như: static route, ip on interface, policy base routing và DHCP server.

L
Liên

cho mình hỏi chính sách bảo hành của thiết bị chuyển mạch Cisco CBS350-48FP-4X-EU này nhé

C
CNTTShopAdmin

Switch Cisco CBS350-48FP-4X-EU được bảo hành chính hãng 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất chị nhé.

Thông tin liên hệ

Hỗ trợ kinh doanh

Ms. Huyền
0979 925 386
Ms. Tuyên
0369 832 657
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Quỳnh Anh
0966 658 525
Ms. Lan Anh
0862 158 859
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Thảo
0358 265 666

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Đạt
0941 164 370
Mr. Vinh
0973 805 082