Switch Cisco C9300L-48UXG-2Q-E 48-port, Network Essentials.
| Cisco Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Switch Cisco C9300L-48UXG-2Q-E thuộc dòng Catalyst 9300 là thế hệ tiếp theo của thiết bị chuyển mạch, được sử dụng rộng rãi cho các giải pháp điện toán đám mây, bảo mật, IoT. Cisco C9300L-48UXG-2Q-E có khả năng cấp nguồn PoE với công suất lên đến 60W trên 1 thiết bị, tăng khả năng kết nối các thiết bị WiFi, Camera, IoT...

Thông số kỹ thuật:
|
Description |
Performance |
|
Interface |
48 UPoE 675W, 12xmGig, 2x 40G uplinks |
|
Switching capacity |
472 Gbps |
|
Stacking bandwidth |
320 Gbps |
|
Switching capacity with stacking |
792 Gbps |
|
Forwarding rate |
261.90 Mpps |
|
Forwarding rate with stacking |
500.00 Mpps |
|
Total number of MAC addresses |
32,000 |
|
Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) |
32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
|
IPv4 routing entries |
32,000 |
|
IPv6 routing entries |
16,000 |
|
Multicast routing scale |
8000 |
|
QoS scale entries |
5120 |
|
ACL scale entries |
5120 |
|
Packet buffer per SKU |
16 MB buffer |
|
FNF entries |
64,000 flow |
|
DRAM |
8 GB |
|
Flash |
16 GB |
|
VLAN IDs |
4094 |
|
Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) |
1000 |
|
Jumbo frames |
9198 bytes |
|
Total routed ports per 9300 Series stack |
416 |
| Feature | |
|
Switch fundamentals |
Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes)), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO |
|
Advanced switch capabilities and scale |
BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF |
|
Network segmentation |
VRF, VXLAN, LISP, SGT, MPLS, mVPN |
|
Automation |
NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) |
|
Telemetry and visibility |
Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
|
High availability and resiliency |
Nonstop Forwarding (NSF), Graceful Insertion and Removal (GIR), Fast Software Upgrade (FSU) |
|
IOT integration |
AVB, PTP, CoAP |
|
Security |
MACsec-256 |
|
Dimensions, Weight, and Mean Time Between Failures Metrics |
|
|
Dimensions (H x W x D) |
1.73 x 17.5 x 19.2 inch/4.4 x 44.5 x 48.8 cm |
|
Weight |
16.01 Pounds / 7.26 Kilograms |
|
Mean time between failures (hours) |
275,010 |
|
Default AC power supply |
1100W |
|
Available PoE power |
675W |








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: C9300L-48UXG-2Q-E ?
Switch Cisco C9300L-48UXG-2Q-E có hỗ trợ cấu hình bằng giao diện web bạn nhé.
Phụ kiện kèm theo thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst C9300L-48UXG-2Q-E gồm dây nguồn C14, tai rack và tài liệu kèm theo nhé bạn.
Giá của gói bảo hành 01 năm cho switch Cisco C9300L-48UXG-2Q-E đã gửi vào mail của bạn, bạn check mail giúp mình nhé.
Switch cisco C9300L-48UXG-2Q-E có 4094 Vlans anh nhé.
Báo giá 5 chiếc Switch Cisco Catalyst 9300 series C9300L-48UXG-2Q-E đã được gửi vào mail, vui lòng check mail để biết được thông tin về giá.